Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng B1-10

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

abandon(v)

a)

bỏ rơi, từ bỏ

b)

độ chính xác

c)

hành động

d)

máy điều hòa nhiệt độ

2.

applicable(a)

a)

có thể áp dụng

b)

đang bị đe dọa

c)

cân bằng, ổn định

d)

bỏ rơi, từ bỏ

3.

appriciate(v)

a)

coi trọng, đánh giá cao

b)

thích hợp, thích đáng

c)

ảnh hưởng, tác động

d)

nhận thấy

4.

architecture(n)

a)

kiến trúc

b)

kết cấu

c)

cơ sở hạ tầng

d)

bối cảnh

5.

at times

a)

đôi khi

b)

sometimes

c)

thi thoảng

d)

occationally

e)

luôn

6.

aware (of) (a)

a)

nhận thấy

b)

sự nhận thức

c)

cân bằng

d)

ổn định

7.

background(n)

a)

bối cảnh

b)

bức tường

c)

phía sau

d)

kiến trúc

8.

balanced(a)

a)

cân bằng

b)

ổn định

c)

đang lâm nguy

d)

đang bị đe dọa

9.

aurally(adv)

a)

bằng tai, bằng cách nghe

b)

nhận thấy

c)

lo lắng, bồn chồn

d)

coi trọng, đánh giá cao

10.

at stake

a)

thua

b)

đang lâm nguy

c)

đang bị đe dọa

d)

được dựa

11.

associated(a)

a)

kết hợp

b)

cân bằng, ổn định

c)

có khát vọng

d)

có thể áp dụngcó t

12.

assemble(v)

a)

tập hợp lại

b)

tản ra

c)

kết hợp

d)

bị đe dọa

13.

Arctic(a)

a)

(thuộc) Bắc Cực

b)

(thuộc) Nam Cực

c)

(thuộc) biển Arlantic

d)

vùng ngoại ô

14.

appropriate(a)

a)

thích hợp

b)

thích đáng

c)

đôi khi

d)

cân bằng, ổn

15.

appointment(n)

a)

cuộc họp

b)

cuộc hẹn

c)

Bắc cực

d)

bối

16.

anxious(a)

a)

lo lắng, bồn chồn

b)

độ cao

c)

coi trọng, đánh giá cao

d)

thích hợp, thích đáng

17.

Antarctic(a)

a)

(thuộc) Nam Cực

b)

(thuộc) Bắc Cực

c)

ở Nam Cực

d)

ở Bắc cực

18.

ambulance(n)

a)

xe cứu thương

b)

xe cảnh sát

c)

xe tăng

d)

bệnh viện

19.

ambitious(a)

a)

có khát vọng

b)

tham vọng

c)

lo lắng

d)

có thể áp dụng

20.

accuracy(n)

a)

độ chính xác

b)

kiến trúc

c)

điều luật

d)

lo lắng, bồn chồn

21.

act on/upon (v.p)

a)

ảnh hưởng, tác động, hành động

b)

kiến trúc

c)

nhân giống

d)

điều chỉnh

22.

adjust(v)

a)

điều chỉnh

b)

bỏ rơi, từ bỏ

c)

kết hợp

d)

thuộc tai

23.

air-conditional (n)

a)

máy điều hòa nhiệt độ

b)

máy điều hòa độ ẩm

c)

có khát vọng, có tham vong

d)

cuộc họp, cuộc hẹn

24.

alarm(n)

a)

sự báo động/ sự sợ hãi

b)

mọi lúc, luôn luôn

c)

nhận thấy

d)

bối cảnh

25.

all the time (adv)

a)

mọi lúc, luôn luôn

b)

có khát vọng, tham vọng

c)

lo lắng, bồn chồn

d)

cuộc họp, cuộc hẹn

26.

altitude(N)

a)

độ cao

b)

xe cứu thương

c)

bối cảnh

d)

cân bằng, ổn định

27.

action (n)

a)

hành động

b)

cuộc họp, sự hội họp

c)

sự nhận thức

d)

độ cao

28.

bỏ rơi, từ bỏ

(a)  

29.

độ chính xác

(a)  

30.

ảnh hưởng, tác động, hành động

(a)  

31.

hành động

(a)  

32.

điều chỉnh (v)

(a)  

33.

máy điều hòa nhiệt độ(n)

(a)  

34.

sự báo động/sự sợ hãi(n)

(a)  

35.

độ cao(n)

(a)  

36.

có khát vọng/tham vọng(a)

(a)  

37.

xe cứu thương (n)

(a)  

38.

Thuộc Nam Cực(a)

(a)  

39.

lo lắng, bồn chồn

(a)  

40.

có thể áp dụng(a)

(a)  

41.

cuộc họp, cuộc hẹn (n)

(a)  

42.

coi trọng, đánh giá cao(v)

(a)  

43.

thích hợp, thích đáng(a)

(a)  

44.

kiến trúc (n)

(a)  

45.

(thuộc) bắc cực

(a)  

46.

tập hợp lại (v)

(a)  

47.

kết hợp(a)

(a)  

48.

thua, đang lâm nguy, đang bị đe dọa

(a)  

49.

đôi khi

(a)  

50.

bằng tai, bằng cách nghe

(a)  

51.

nhận thấy(a)

(a)  

52.

bối cảnh

(a)  

53.

cân bằng, ổn định

(a)  

54.

được dựa trên

(a)