WorksheetsTừ vựng B1-10
Total questions: 54
Worksheet time: 32mins
abandon(v)
bỏ rơi, từ bỏ
độ chính xác
hành động
máy điều hòa nhiệt độ
applicable(a)
có thể áp dụng
đang bị đe dọa
cân bằng, ổn định
bỏ rơi, từ bỏ
appriciate(v)
coi trọng, đánh giá cao
thích hợp, thích đáng
ảnh hưởng, tác động
nhận thấy
architecture(n)
kiến trúc
kết cấu
cơ sở hạ tầng
bối cảnh
at times
đôi khi
sometimes
thi thoảng
occationally
luôn
aware (of) (a)
nhận thấy
sự nhận thức
cân bằng
ổn định
background(n)
bối cảnh
bức tường
phía sau
kiến trúc
balanced(a)
cân bằng
ổn định
đang lâm nguy
đang bị đe dọa
aurally(adv)
bằng tai, bằng cách nghe
nhận thấy
lo lắng, bồn chồn
coi trọng, đánh giá cao
at stake
thua
đang lâm nguy
đang bị đe dọa
được dựa
associated(a)
kết hợp
cân bằng, ổn định
có khát vọng
có thể áp dụngcó t
assemble(v)
tập hợp lại
tản ra
kết hợp
bị đe dọa
Arctic(a)
(thuộc) Bắc Cực
(thuộc) Nam Cực
(thuộc) biển Arlantic
vùng ngoại ô
appropriate(a)
thích hợp
thích đáng
đôi khi
cân bằng, ổn
appointment(n)
cuộc họp
cuộc hẹn
Bắc cực
bối
anxious(a)
lo lắng, bồn chồn
độ cao
coi trọng, đánh giá cao
thích hợp, thích đáng
Antarctic(a)
(thuộc) Nam Cực
(thuộc) Bắc Cực
ở Nam Cực
ở Bắc cực
ambulance(n)
xe cứu thương
xe cảnh sát
xe tăng
bệnh viện
ambitious(a)
có khát vọng
tham vọng
lo lắng
có thể áp dụng
accuracy(n)
độ chính xác
kiến trúc
điều luật
lo lắng, bồn chồn
act on/upon (v.p)
ảnh hưởng, tác động, hành động
kiến trúc
nhân giống
điều chỉnh
adjust(v)
điều chỉnh
bỏ rơi, từ bỏ
kết hợp
thuộc tai
air-conditional (n)
máy điều hòa nhiệt độ
máy điều hòa độ ẩm
có khát vọng, có tham vong
cuộc họp, cuộc hẹn
alarm(n)
sự báo động/ sự sợ hãi
mọi lúc, luôn luôn
nhận thấy
bối cảnh
all the time (adv)
mọi lúc, luôn luôn
có khát vọng, tham vọng
lo lắng, bồn chồn
cuộc họp, cuộc hẹn
altitude(N)
độ cao
xe cứu thương
bối cảnh
cân bằng, ổn định
action (n)
hành động
cuộc họp, sự hội họp
sự nhận thức
độ cao
bỏ rơi, từ bỏ
(a)
độ chính xác
(a)
ảnh hưởng, tác động, hành động
(a)
hành động
(a)
điều chỉnh (v)
(a)
máy điều hòa nhiệt độ(n)
(a)
sự báo động/sự sợ hãi(n)
(a)
độ cao(n)
(a)
có khát vọng/tham vọng(a)
(a)
xe cứu thương (n)
(a)
Thuộc Nam Cực(a)
(a)
lo lắng, bồn chồn
(a)
có thể áp dụng(a)
(a)
cuộc họp, cuộc hẹn (n)
(a)
coi trọng, đánh giá cao(v)
(a)
thích hợp, thích đáng(a)
(a)
kiến trúc (n)
(a)
(thuộc) bắc cực
(a)
tập hợp lại (v)
(a)
kết hợp(a)
(a)
thua, đang lâm nguy, đang bị đe dọa
(a)
đôi khi
(a)
bằng tai, bằng cách nghe
(a)
nhận thấy(a)
(a)
bối cảnh
(a)
cân bằng, ổn định
(a)
được dựa trên
(a)
