wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa1

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần

hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

chu kì 3, nhóm VIA.

b)

chu kì 5, nhóm VIA.

c)

chu kì 3, nhóm IVA.

d)

chu kì 5, nhóm IVA

2.

Câu 18: Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H 2 SO 4 loãng là

a)

B. Ag, Ba, Fe, Sn

b)

C. Cu, Zn, Na, Ba

c)

D. Au, Pt

d)

E. K, Mg, Al, Fe, Zn

3.

Câu 17: Có 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn: HCl, Na 2 SO 4 , NaCl, Ba(OH) 2 , chỉ

dùng một thuốc thử có thể nhận biết được được tất cả các chất trên là

a)

B. Qùy tím

b)

C. H 2 SO 4

c)

D. BaCl 2

d)

E. AgNO 3

4.

Câu 15: Ứng dụng của ammonium sulfate (NH 4 ) 2 SO 4 là

a)

A. Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..

b)

B. Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn

c)

C. Sản xuất muối tắm

d)

D. Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm

5.

Câu 14: Ứng dụng của barium sulfate (BaSO 4 ) là

a)

A. Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..

b)

B. Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn

c)

C. Sản xuất muối tắm

d)

D. Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm

6.

Câu 13: Ứng dụng của calcium sulfate (CaSO 4 ) là

a)

A. Làm chất phụ gia để làm đông các sản phẩm như đậu hũ, đậu non,..

b)

B. Bột màu làm phụ gia pha màu cho công nghiệp sơn

c)

C. Sản xuất muối tắm

d)

D. Thành phần của thuốc trừ sâu hòa tan, thuốc diệt nấm

7.

Câu 12: Ion sulfate có công thức là

a)

B. OH -

b)

C. SO 4 2-

c)

D. CO 3 2-

d)

E. S 2-

8.

Câu 11: Dung dịch sulfuric acid đặc có thể lấy nước của nhiều hợp chất hữu cơ có

trong da, giấy, đường, tinh bột,…do có tính chất nào?

a)

B.TÍnh oxi hóa mạnh

b)

C>Tính acid mạnh

c)

D.Tính háo nước

d)

A,B,C đều đúng

9.

Câu 10: Ứng dụng của acid sulfuric dùng để sản xuất

a)

B. Phân bón

b)

C. Thuốc trừ sâu

c)

D. Chất tẩy rửa tổng hợp

d)

E. Cả A, B, C đều đúng

10.

Câu 9: Sulfuric acid đặc hấp thụ mạnh hơi nước nên thường được dùng để

a)

A. Làm khô các chất phản ứng mãnh liệt với nó

b)

B. Làm khô những khí không tương tác hóa học với nó

c)

C. Làm khô chất bất kì

d)

D. Làm gói hút ẩm

11.

Câu 8: Phải thận trọng khi làm việc với dung dịch H 2 SO 4 đặc vì khi bị dung dịch này

bắn vào người, sẽ……

a)

A. Gây ra bỏng nặng

b)

B. Gây ra bỏng base

c)

C. Gây ra bỏng lạnh

d)

D. Không ảnh hường quá lớn

12.

Câu 7: Tính chất hóa học chung của H 2 SO 4 đặc là

a)

A. Tính oxi hóa mạnh

b)

B. Tính acid mạnh

c)

C. Tính lưỡng tính

d)

D. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

13.

câu 6 : dd H2SO4 loãng là một :

a)

Chất oxi hóa mạnh

b)

Chất khử mạnh

c)

Base mạnh

d)

Acid mạnh

14.

Câu 5: Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng khi nói về tính chất của

sulfuric acid là

a)

B. Là chất lỏng sánh như dầu

b)

C. Không màu, không bay hơi

c)

D. Không tan trong nước

d)

E. Nặng hơn nước

15.

Câu 4: Kim loại bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội là

a)

Al và Zn

b)

Al và Fe

c)

Fe và Cu

d)

Fe và Mg

16.

Câu 3: Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Cu

d)

nA

17.

Câu 2: Để nhận biết sự có mặt của ion sulfate trong dung dịch, người ta thường dùng

a)

A. Dung dịch chứa ion Ba 2+

b)

B. Thuốc thử duy nhất là Ba(OH) 2

c)

C. Quỳ tím

d)

D. Dung dịch muối Mg 2+

18.

Câu 1: Cách pha loãng H 2 SO 4 đặc an toàn là

a)

A. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

b)

B. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều

c)

C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều

d)

D. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều

19.

Câu 17: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

a)

N 2 O.

b)

CO 2 .

c)

SO 2 .

d)

NO 2 .

20.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

a)

90% lượng sulfur sản xuất ra được dùng để điều chế H 2 SO 4 .

b)

Đốt H 2 S ở điều kiện thiếu không khí và ở nhiệt độ vừa phải sẽ thu được sulfur.

c)

Phương pháp dùng H 2 S khử SO 2 cho phép thu hồi trên 90% lượng sulfur có trong

khí thải độc hại là H 2 S và SO 2 .

d)

Để thu được sulfur, người ta tiến hành đốt H 2 S trong điều kiện dư không khí và ở

nhiệt độ cao.

21.

Câu 12: Khi làm thí nghiệm với H 2 SO 4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO 2 . Để hạn chế

tốt nhất khí SO 2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông

tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

22.

Câu 11: Để chứng minh SO 2 là một acidic oxide, người ta cho SO 2 phản ứng với chất

nào sau đây?

a)

Dung dịch bromine.

b)

Dung dịch kiềm.

c)

Dung dịch KMnO4.

d)

Dung dịch sulfuric acid.

23.

Câu 9: Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)

Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)

Làm chất lưu hóa cao su.

c)

Khử chua đất.

d)

Điều chế thuốc súng đen.

24.

Câu 8: Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím

thành đỏ và có thể được dùng làm chất tẩy màu. Khí X là

a)

NH 3 .

b)

CO 2 .

c)

SO 2 .

d)

O 3 .

25.

Câu 6: Hơi thủy ngân rất dộc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thủy ngân thì chất bột được

dùng để rắc lên thủy ngân rồi gom lại là

a)

vôi sống.

b)

cát.

c)

muối ăn.

d)

sulfur.

26.

Câu 5: SO 2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những

nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Mưa acid.

b)

Hiệu ứng nhà kính.

c)

Hiệu ứng domino.

d)

Sương mù.

27.

Câu 3: Nhận định nào sau đây phản ánh đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

A. Sulfur có tính oxy hóa

b)

B. Sulfur có tính khử

c)

C. Sulfur vừa có tính khử vừa có tính oxy hóa

d)

D. Sulfur không có tính khử và tính oxy hóa

28.

Câu 2: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của sulfur?

a)

A. Chất rắn màu vàng, giòn

b)

B. Không tan trong nước

c)

C. Có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ sôi của nước

d)

D. Có nhiều dạng thù hình