wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 3 - Bài 5. Sử dụng bàn phím

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Viết tên hàng phím

trong khu vực chính của bàn phím.

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

e)

Hàng phím cách

2.

Viết tên hàng phím

trong khu vực chính của bàn phím.

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

e)

Hàng phím cách

3.

Viết tên hàng phím

trong khu vực chính của bàn phím.

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

e)

Hàng phím cách

4.

Viết tên hàng phím

trong khu vực chính của bàn phím.

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

e)

Hàng phím cách

5.

Viết tên hàng phím

trong khu vực chính của bàn phím.

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

e)

Hàng phím cách

6.

Viết tiếp các phím trên hàng phím cơ sở vào ô trống.

a)

A, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, ;

b)

A, W, E, R, T, Y, U, I, O, ;

c)

A, S, D, F, G, H, J, K, L,;

d)

A, X, C, V, B, N, M,;

7.

Viết các phím của hàng phím trên.

a)

A, S, D, F, G, H, J, K, L

b)

Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P

c)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0

d)

Z, X, C, V, B, N, M

8.

Viết các phím của hàng phím dưới.

a)

Q, W, E, R, T, Y, U, I, O, P

b)

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 0

c)

A, S, D, F, G, H, J, K, L

d)

Z, X, C, V, B, N, M

9.

Để gõ phím R, T em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay trái

b)

Ngón áp út tay trái

c)

Ngón giữa tay trái

d)

Ngón trỏ tay trái

10.

Để gõ phím E em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay trái

b)

Ngón áp út tay trái

c)

Ngón giữa tay trái

d)

Ngón trỏ tay trái

11.

Để gõ phím Q em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay trái

b)

Ngón áp út tay trái

c)

Ngón giữa tay trái

d)

Ngón trỏ tay trái

12.

Để gõ phím W em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay trái

b)

Ngón áp út tay trái

c)

Ngón giữa tay trái

d)

Ngón trỏ tay trái

13.

Để gõ phím Y, U em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay phải

b)

Ngón áp út tay phải

c)

Ngón giữa tay phải

d)

Ngón trỏ tay phải

14.

Để gõ phím P em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay phải

b)

Ngón áp út tay phải

c)

Ngón giữa tay phải

d)

Ngón trỏ tay phải

15.

Để gõ phím i em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay phải

b)

Ngón áp út tay phải

c)

Ngón giữa tay phải

d)

Ngón trỏ tay phải

16.

Để gõ phím O em sử dụng ngón nào?

a)

Ngón út tay phải

b)

Ngón áp út tay phải

c)

Ngón giữa tay phải

d)

Ngón trỏ tay phải

17.

Hai phím có gờ (F, J) trên hàng phím cơ sở dùng để đặt ngón tay nào ở vị trí xuất phát?

a)

Ngón giữa

b)

Ngón út

c)

Ngón áp út

d)

Ngón trỏ

18.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) Khu vực chính của bản phím: hàng phím số, ...., ...., ..... và hàng phím chứa dấu cách

a)

hàng phím trên

b)

hàng phím cơ sở

c)

hàng phím dưới

d)

hàng phím dưới cùng

19.

Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

b) Khi gõ xong, luôn đưa tay về ..... trên hàng phím .....

a)

vị trí xuất phát/ hàng phím trên

b)

vị trí xuất phát/ hàng phím cơ sở

c)

vị trí xuất phát/ hàng phím dưới

d)

vị trí xuất phát/ hàng phím dưới cùng

20.

Bàn phím máy tính có mấy khu vực?

a)
Ba khu vực
b)
Bốn khu vực
c)
Hai khu vực
d)
Một khu vực
21.

Khu vực nào là khu vực chính và có nhiều phím nhất?

a)
Khu vực số 2
b)
Khu vực số 4
c)
Khu vực số 3
d)
Khu vực số 1
22.

Khu vực chính có mấy hàng phím?

a)

Hai hàng phím

b)

Ba hàng phím

c)

Năm hàng phím

d)
Bốn hàng phím
23.

Hai phím có gờ là phím nào?

a)
D và H
b)
G và H
c)
A và L
d)
F và J
24.

Đâu là cách đặt tay trên bàn phím đúng?

a)
  • Hai ngón tay trỏ đặt lên hai phím có gờ

b)

Không cần đặt tay theo quy tắc

c)
  • Hai ngón cái đặt vào phím cách

d)
  • Các ngón khác đặt tương ứng với các phím trên hàng cơ sở

25.

Để gõ nhanh và chính xác thì cần làm gì?

a)
  • Luyện tập thường xuyên

b)
  • Tăng tốc độ gõ

c)
  • Nhìn vào bàn phím

d)
  • Mỗi ngón tay chỉ gõ một số phím nhất định

26.

Hai phím H và G thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím trên
c)
Hàng phím cơ sở
d)
Hàng phím số
27.

Hai phím C và M thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím trên
c)
Hàng phím cơ sở
d)
Hàng phím số
28.

Khi bắt đầu gõ bàn phím thì em đặt tay ở hàng phím nào

a)
Hàng phím cơ sở
b)
Hàng phím dưới
c)
Hàng phím trên
d)
Hàng phím số
29.

Khi gõ xong thì em cần đưa tay về đâu?

a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím cơ sở
c)
Hàng phím số
d)
Hàng phím trên
30.

Hai phím E và Y thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím trên
c)
Hàng phím cơ sở
d)
Hàng phím số
31.

Phím dấu cách thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím dưới
b)
Hàng phím trên
c)
Hàng phím chứa dấu cách
d)
Hàng phím số
32.

Phím dấu bằng thuộc hàng phím nào?

a)
Hàng phím trên
b)
Hàng phím dưới
c)

Hàng phím cách

d)
Hàng phím số
33.

Phím cách cùng hàng với phím nào sau đây?

a)
Phím Tab
b)
Phím Shift
c)
Phím Ctrl
d)
Phím bằng
34.

Phím Enter cùng hàng với phím nào sau đây?

a)
Phím Ctrl
b)
Phím Shift
c)
Phím Caps lock
d)
Phím Tab
35.

Ngón tay nào phụ trách phím A trên hàng phím cơ sở?

a)
Ngón áp út
b)
Ngón giữa
c)
Ngón út
d)
Ngón tay cái