wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSG anh 8

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

They ………… English on Tuesday.

a)

studied

b)

studies

c)

studying

d)

study

2.

She ________ dinner with her family.

a)

have

b)

has

c)

had

d)

having

3.

Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:

a)

S + am/ is/ are + V-ing

b)

S + have/ has + PII.

c)

S + had + VpII

d)

S + am/are/is + ……

4.

Hiện tại tiếp diễn dùng để

a)

Hành động đã xảy ra

b)

Hành động thường xuyên xảy ra

c)

Hành động sẽ xảy ra

d)

Hành động đang xảy ra

5.

Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

6.

At the moment, now, Look! Listen! ..................

Là dấu hiệu thì .........................

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

7.

Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................

a)

Thói quen 

b)

Thói quen trong quá khứ

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra 

8.

Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả

a)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói

b)

Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)

c)

Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm

d)

Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ

9.

Have trong quá khứ là ...............

a)

Had

b)

Hadn't

c)

Haven

d)

Haved

10.

Do trong quá khứ là

a)

Done

b)

Died

c)

Doed

d)

Did

11.

Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................

a)

Hành động đang xảy ra

b)

Hành động sắp xảy ra

c)

Hành động thường xuyên xảy ra

d)

Hành động đã xảy ra

12.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

13.

trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?

(a)  

14.

Choose the correct sentence:

a)

She is doing the laundry now.

b)

She does the laundry now

c)

She is do the laundry now.

15.

Give the correct tense:

She usually goes to school by bus but today she (a)   to school.

16.

All of Andy’s friends (a)   (have) fun at the party right now.

Động từ trong ngoặc cần chia như nào?

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

18.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

What (a)   (you, wait) for?

19.

Chọn đáp án đúng:

Harry often ______ books from the library.

a)

borrow

b)

borrows

c)

is borrow

d)

will borrow

20.

Chọn đáp án đúng:

I ________ he is a good teacher.

a)

believe

b)

am believing

c)

will believe

21.

She (speak/ speaks) four languages.

a)

SPEAK

b)

SPEAKS

c)

SPEAKING

22.

ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?

a)

LUÔN LUÔN

b)

HIẾM KHI

c)

KHÔNG BAO GIỜ

23.

ONCE NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

24.

THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ

a)

BA LẦN

b)

HAI LẦN

c)

MỘT LẦN

25.

We (GO)... to school every day

a)

GOES

b)

GO

c)

GOING

26.

THEY NGHĨA LÀ GÌ

a)

HỌ

b)

CHÚNG TA

c)

TÔI

27.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

28.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

29.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

30.

Dung always ____________ at 6 o'clock.

a)

get up

b)

getting up

c)

gets up

31.

Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.

a)

have

b)

has

c)

having

32.

My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.

a)

going

b)

goes

c)

go

33.

We ____________ TV in the living room every day.

a)

watches

b)

watch

c)

watching

34.

They never ___________ their birthdays on May 5th.

a)

forgets

b)

forget

c)

forgetting

35.

Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.

a)

helps

b)

help

c)

helping

36.

My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.

a)

living

b)

live

c)

lives

37.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

38.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

39.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

40.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

41.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

42.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

43.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

44.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

45.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

46.

drop by

a)

ghé thăm

b)

tiếp tục

c)

nuôi dưỡng

d)

hủy bỏ

47.

go on

a)

ghé thăm

b)

tiếp tục

c)

nuôi dưỡng

d)

hủy bỏ

48.

bring up

a)

ghé thăm

b)

tiếp tục

c)

nuôi dưỡng

d)

hủy bỏ

49.

call off

a)

ghé thăm

b)

tiếp tục

c)

nuôi dưỡng

d)

hủy bỏ

50.

show up

a)

ghé thăm

b)

có mặt

c)

nuôi dưỡng

d)

hủy bỏ

51.

hand in

a)

nộp, đệ trình

b)

có mặt

c)

nuôi dưỡng

d)

hủy bỏ

52.

look up

a)

nộp, đệ trình

b)

có mặt

c)

nuôi dưỡng

d)

tìm kiếm, tra cứu

53.

look after

a)

nộp, đệ trình

b)

có mặt

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm, tra cứu

54.

catch up with

a)

bắt kịp

b)

có mặt

c)

chăm sóc

d)

tìm kiếm, tra cứu

55.

get rid of

a)

bắt kịp

b)

có mặt

c)

chăm sóc

d)

loại bỏ

56.

diamond cuts diamond

a)

vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

có mới nới cũ

c)

xa mặt cách lòng

d)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

57.

New one in, old one out

a)

vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

có mới nới cũ

c)

xa mặt cách lòng

d)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

58.

out of sight, out of mind

a)

vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

có mới nới cũ

c)

xa mặt cách lòng

d)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

59.

Handsome is as handsome does

a)

vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

có mới nới cũ

c)

xa mặt cách lòng

d)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

60.

Spare the rod and spoil the child

a)

vỏ quýt dày có móng tay nhọn

b)

Thương cho roi cho vọt

c)

xa mặt cách lòng

d)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

61.

As strong as a horse

a)

khỏe như trâu

b)

Thương cho roi cho vọt

c)

xa mặt cách lòng

d)

tốt gỗ hơn tốt nước sơn

62.

Love me love my dog

a)

khỏe như trâu

b)

Thương cho roi cho vọt

c)

xa mặt cách lòng

d)

Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ti họ hàng

63.

When in Rome do as the Romans do

a)

khỏe như trâu

b)

Thương cho roi cho vọt

c)

nhập gia tùy tục

d)

Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ti họ hàng

64.

Beauty is only skin deep

a)

khỏe như trâu

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

nhập gia tùy tục

d)

Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ti họ hàng

65.

The more the merrier

a)

khỏe như trâu

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

nhập gia tùy tục

d)

Càng đông càng vui

66.

Practice makes perfect

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

nhập gia tùy tục

d)

Càng đông càng vui

67.

Better luck next time

a)

Có công mài sắt có ngày nên kim

b)

Thua keo này ta bày keo khác

c)

nhập gia tùy tục

d)

Càng đông càng vui

68.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

69.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

70.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

71.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

72.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

73.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

74.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

75.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.

(a)  

76.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

Don’t you want to see this programme? It ………….(start).

(a)  

77.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

………you ever (eat)………….. Sushi?

(a)  

78.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.

(a)  

79.

Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:

I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.

(a)  

80.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

81.

Chọn đáp án đúng:

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

82.

Chọn đáp án đúng:

___ you ___ new shoes this year?

a)

have - bought

b)

did - buy

c)

do - buy

d)

are - buying

83.

Chọn đáp án đúng:

This is the first time I ___ to Japan.

a)

have gone

b)

went

c)

go

d)

gone

84.

Chọn đáp án đúng:

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

85.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa:

This is the first time I go to supermarket.

4 lines
86.

Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:

I have done this work 3 months ago.

4 lines
87.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

The police has arrested robbers this morning.

4 lines
88.

Tìm lỗi sai và sửa lại:

Emily and Anna knew each other for many years.

4 lines