Font size
WorksheetsHSG anh 8
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
They ………… English on Tuesday.
studied
studies
studying
study
She ________ dinner with her family.
have
has
had
having
Cấu trúc khẳng định của thì hiện tại hoàn thành là:
S + am/ is/ are + V-ing
S + have/ has + PII.
S + had + VpII
S + am/are/is + ……
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn có thể dùng diễn tả .....................
Thói quen
Thói quen trong quá khứ
Hành động thường xuyên xảy ra
Một lịch trình kế hoạch luôn xảy ra
Hiện tại tiếp diễn có thể diễn tả
Hành động đang xảy ra ở thời điểm nói
Hành động sắp xảy ra (tương lai gần)
Hành động đang xảy ra cùng lúc với việc mình đang làm
Hành động đang xảy ra ở thời điểm quá khứ
Have trong quá khứ là ...............
Had
Hadn't
Haven
Haved
Do trong quá khứ là
Done
Died
Doed
Did
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
trạng từ tần suất "always, every, usually, often, generally, frequently""once, twice, every day/week là dấu hiệu của thì nào?
(a)
Choose the correct sentence:
She is doing the laundry now.
She does the laundry now
She is do the laundry now.
Give the correct tense:
She usually goes to school by bus but today she (a) to school.
All of Andy’s friends (a) (have) fun at the party right now.
Động từ trong ngoặc cần chia như nào?
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:
What (a) (you, wait) for?
Chọn đáp án đúng:
Harry often ______ books from the library.
borrow
borrows
is borrow
will borrow
Chọn đáp án đúng:
I ________ he is a good teacher.
believe
am believing
will believe
She (speak/ speaks) four languages.
SPEAK
SPEAKS
SPEAKING
ALLWAYS NGHĨA LÀ GÌ?
LUÔN LUÔN
HIẾM KHI
KHÔNG BAO GIỜ
ONCE NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
THREE TIMES NGHĨA LÀ GÌ
BA LẦN
HAI LẦN
MỘT LẦN
We (GO)... to school every day
GOES
GO
GOING
THEY NGHĨA LÀ GÌ
HỌ
CHÚNG TA
TÔI
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Dung always ____________ at 6 o'clock.
get up
getting up
gets up
Khang ___________ dinner with his grandparents on Saturdays.
have
has
having
My brother sometimes ______________ swimming at the weekend.
going
goes
go
We ____________ TV in the living room every day.
watches
watch
watching
They never ___________ their birthdays on May 5th.
forgets
forget
forgetting
Her mother sometimes _____________ her with her maths homework.
helps
help
helping
My aunt and uncle __________ in Nghe An Province.
living
live
lives
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
drop by
ghé thăm
tiếp tục
nuôi dưỡng
hủy bỏ
go on
ghé thăm
tiếp tục
nuôi dưỡng
hủy bỏ
bring up
ghé thăm
tiếp tục
nuôi dưỡng
hủy bỏ
call off
ghé thăm
tiếp tục
nuôi dưỡng
hủy bỏ
show up
ghé thăm
có mặt
nuôi dưỡng
hủy bỏ
hand in
nộp, đệ trình
có mặt
nuôi dưỡng
hủy bỏ
look up
nộp, đệ trình
có mặt
nuôi dưỡng
tìm kiếm, tra cứu
look after
nộp, đệ trình
có mặt
chăm sóc
tìm kiếm, tra cứu
catch up with
bắt kịp
có mặt
chăm sóc
tìm kiếm, tra cứu
get rid of
bắt kịp
có mặt
chăm sóc
loại bỏ
diamond cuts diamond
vỏ quýt dày có móng tay nhọn
có mới nới cũ
xa mặt cách lòng
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
New one in, old one out
vỏ quýt dày có móng tay nhọn
có mới nới cũ
xa mặt cách lòng
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
out of sight, out of mind
vỏ quýt dày có móng tay nhọn
có mới nới cũ
xa mặt cách lòng
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Handsome is as handsome does
vỏ quýt dày có móng tay nhọn
có mới nới cũ
xa mặt cách lòng
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Spare the rod and spoil the child
vỏ quýt dày có móng tay nhọn
Thương cho roi cho vọt
xa mặt cách lòng
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
As strong as a horse
khỏe như trâu
Thương cho roi cho vọt
xa mặt cách lòng
tốt gỗ hơn tốt nước sơn
Love me love my dog
khỏe như trâu
Thương cho roi cho vọt
xa mặt cách lòng
Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ti họ hàng
When in Rome do as the Romans do
khỏe như trâu
Thương cho roi cho vọt
nhập gia tùy tục
Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ti họ hàng
Beauty is only skin deep
khỏe như trâu
Cái nết đánh chết cái đẹp
nhập gia tùy tục
Yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ti họ hàng
The more the merrier
khỏe như trâu
Cái nết đánh chết cái đẹp
nhập gia tùy tục
Càng đông càng vui
Practice makes perfect
Có công mài sắt có ngày nên kim
Cái nết đánh chết cái đẹp
nhập gia tùy tục
Càng đông càng vui
Better luck next time
Có công mài sắt có ngày nên kim
Thua keo này ta bày keo khác
nhập gia tùy tục
Càng đông càng vui
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
The bill isn’t right. They (make)………….. a mistake.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
Don’t you want to see this programme? It ………….(start).
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
………you ever (eat)………….. Sushi?
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
You (not/do) ………….yor project yet, I suppose.
(a)
Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành:
I (buy)…………. a new carpet. Come and look at it.
(a)
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Chọn đáp án đúng:
Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.
graduated
have graduated
graduate
am graduating
Chọn đáp án đúng:
___ you ___ new shoes this year?
have - bought
did - buy
do - buy
are - buying
Chọn đáp án đúng:
This is the first time I ___ to Japan.
have gone
went
go
gone
Chọn đáp án đúng:
I ___ read 3 books of this author since last month.
have read
read
am reading
will read
Tìm lỗi sai trong câu và sửa:
This is the first time I go to supermarket.
Tìm lỗi sai trong câu và sửa lại cho đúng:
I have done this work 3 months ago.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
The police has arrested robbers this morning.
Tìm lỗi sai và sửa lại:
Emily and Anna knew each other for many years.
