Font size
WorksheetsCCTH
Total questions: 169
Worksheet time: 3hrs 49mins
1) Phím F12 dùng để mở hộp thoại
Save As
Open
Save
Close
2) Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open
F12
Shift + F12
Alt + F12
Ctrl + F12
3) Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)
Tab stop
Left Indent
Right Indent
Center Indent
4) Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong
Print Layout view
Reading View
Print Preview
Outline View
5) Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?
Page
Document
Section
Page Setup
6) Borders được áp dụng cho
Cells
Paragraph
Text
Cells, Text, Paragraph
7) Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?
Left
Right
Center
Top
8) Portrait và Landscape là
Page Orientation
Paper Size
Page Layout
Page Margin
9) Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?
Bold
Italics
Regular
Superscript
10) Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì
Macros
Template
Mail merge
Merge cells
11) Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để
Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu
Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn
Di chuyển con trỏ đầu của màn hình
Di chuyển con trỏ đầu dòng
12) Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để
Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ
Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn
13) Khi soạn thảo văn bản trong Word , phím End dùng để
Di chuyển con trỏ đến cuối dòng
Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu
Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn
Di chuyển con trỏ cuối của màn hình
14) Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến a) Cuối một đoạn (Paragraph)
Cuối một đoạn (Paragraph)
Cuối trang (Page)
Cuối dòng (Line)
Cuối màn hình (Screen)
15) Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon
Ctrl + F11
Ctrl + F1
Shift + F1
Alt + F1
16) Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break
17) Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo
Section Breaks-> Next Page
Section Breaks-> Continuous
Section Breaks-> Even Page
Section Breaks-> Odd Page
18) Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo
Section Breaks-> Next Page
Section Breaks-> Continuous
Section Breaks-> Even Page
Section Breaks-> Odd Page
19) Lựa chọn nào sau đây không phải là tùy chọn của Section Break
Next Page
Previous Page
Odd Page
Even Page
20) Mặc định, header và Footer xuất hiện ở trang nào?
Trang đầu tiên của tài liệu
Trang cuối cùng của tài liệu
Những trang được chỉ định
Tất cả các trang
21) Chức năng nào dùng để thiết lập header và footer ở trang chẳn và trang lẻ có nội dung khác nhau?
Different first page
Different Odd & even pages
Different sections
Different Odd pages & Different even pages
22) Thao tác nào để bật hoặc tắt thước (Ruler) trong cửa sổ soạn thảo
Chọn tab Review-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
Chọn tab View-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
Chọn tab Insert → Ruler
Chọn tab Page Layout-> đánh dấu chọn vào ô Ruler
23) Chức năng Link to Previous được sử dụng để chỉ định _______________
Section hiện tại tiếp tục sử dụng Header và Footer của section trước
Section hiện tại tiếp tục sử dụng định dạng của section trước
Section hiện tại tiếp tục với section trước trên cùng một trang
Section hiện tại liên kết với section trước
24) Lựa chọn nào không liên quan đến định dạng thụt lề của đoạn văn bản
First line
Hanging
Left indent, Right indent
Spacing
25) Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng
Paste Special
Format Painter
Page Setup
Styles
26) Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt
Ctrl + G
Ctrl + F
Ctrl + H
Ctrl + R
27) Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng
Ctrl + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
28) Tổ hợp phím nào dùng để ngắt cột
Ctrl + Enter
Ctrl + Shift + Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
29)Thao tác nào sau đây dùng để thay đổi Font chữ của toàn bộ tài liệu
Chọn tab Design-> Font-> chọn bộ Font cần thay đổi
Chọn tab Home, chọn Font trong nhóm lệnh Font
Chọn tab Home -> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi
Chọn tab Design-> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi
30)Tổ hợp phím Ctrl + Shift + C được sử dụng để ______________
Sao chép nội dung
Sao chép định dạng
Sao chép công thức
Sao chép hình ảnh
31)Tab stop position không thể canh lề kiểu
Decimal
Center
Bar
Justify
32)Cách nào sau đây có thể sử dụng chức năng Format Painter nhiều lần
Click biểu tượng Lock Format Painter
Double click trên biểu tượng Format Painter
Chọn View-> Format Painter -> Multiple Use
Chức năng Format Painter không thể sử dụng nhiều lần
33)Tổ hợp phím Ctrl + T được sử dụng để thực hiện chức năng ________
Hanging Indent
Left Indent
Mở hộp thoại Tabs
Đóng tất cả các hộp thoại đang mở
34)Phần lề để đóng gáy sách (Gutter) có thể đặt ở vị trí nào?
Lề trái và phải
Lề trái và trên
Lề trái và dưới
Chỉ đặt ở lể trái
35)Để đóng khung cho khối văn bản được chọn, thao tác nào sau đây là đúng
Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, OK
Chọn khối văn bản, mở hộp thoại Paragraph, chọn kiểu khung
Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, trong mục Apply to, chọn Text, click OK
Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn kiểu khung trong danh sách
36)Lựa chọn nào sau đây thực hiện xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn
Nhấn phím Delete
Click nút Clear All formatting trong nhóm lệnh Font
Nhấn tổ hợp phím Shift Delete
Không thể xóa định dạng
37)Khi nhiều khối văn bản khác nhau được áp dụng cùng một Style, cách nào sau đây là tốt nhất dùng để hiệu chỉnh định dạng đồng thời cho các khối văn bản trên.
Hiệu chỉnh Style đã được áp dụng
Lần lượt chọn các khối văn bản và hiệu chỉnh định dạng
Hiệu chỉnh định dạng của một khối sau đó dùng chức năng Format Painter
Dùng chức năng Paste Special
38)Lựa chọn nào sau đây dùng để chuyển dữ liệu trong một bảng thành dạng Text
Đặt trỏ trong bảng, chọn tab Layout, click nút Convert to Text
Chọn bảng, Click nút Border trong nhóm lệnh Paragraph, chọn No border
Dùng chức năng eraser để xóa các cạnh của bảng
Chọn bảng và nhấn phím Delete
39)Khi đặt trỏ trong bảng dữ liệu thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab_________ chứa các lệnh để định dạng và hiệu chỉnh bảng
Table Tools
Table Format
Table design
Table Format and Design
40)Chức năng nào sau đây dùng để xoay chữ trong một ô của bảng
Text direction
Text orientation
Text rotate
Không có chức năng xoay chữ trong ô
41)Để kết hợp nhiều ô thành một ô trong bảng, thao tác nào sau đây là sai?
Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Layout trong Table Tools, click nút Merge cells
Chọn các ô cần kết hợp, click chuột phải, chọn Merge cells
Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Design trong Table Tools, click nút Merge cells
Đặt trỏ trong bảng, click nút eraser trong nhóm lệnh Draw của tab Layout, xóa các cạnh của ô cần kết hợp
42)Chức năng nào dùng để canh đều độ rộng của các cột trong bảng
Distribute columns
Distribute rows
Distribute table
Distribute cells
43)Thao tác nào thực hiện tách một bảng thành 2 bảng riêng biệt
Đặt trỏ tại dòng cần tách, chọn chức năng Split Table trong nhóm lệnh Merge của tab Layout
Đặt trỏ tại dòng cần tách, click chuột phải, chọn Split Table
Chọn dòng tại vị trí cần tách, chọn chức năng Delete Row
Không thực hiện được chức năng tách bảng
44)Khi một bảng kéo dài trên nhiều trang, cách nào sau đây làm cho tiêu đề của bảng lặp lại tại đầu của mỗi trang
Đặt trỏ trong bảng, click nút repeat Header rows trong nhóm lệnh Data của tab Layout
Sao chép tiêu đề của bảng cho mỗi trang
Click chuột phải trên dòng tiêu đề, chọn repeat Header rows
Mặc định tiêu đề bảng lặp lại ở đầu của mỗi trang
45)Thao tác nào sau đây không dùng để xóa một bảng
Chọn bảng, click nút Delete trong mini Toolbar, chọn Delete Table
Chọn bảng và nhấn phím Delete
Chọn bảng, chọn tab Layout, click nút Delete, chọn Delete Table
Chọn bảng, click chuột phải, chọn Delete table
46)Phát biểu nào sau đây nói về Mini toolbar trong word 2013
Thanh công cụ xuất hiện tại vị trí chọn khối văn bản
Thanh công cụ nằm bên trên của thanh Ribbon
Thanh công cụ không có sẵn trên thanh Ribbon
Thanh công cụ chỉ có trong Word 2010
47)Trong cùng một tài liệu, làm cách nào để có thể xoay trang theo hai hướng Portrait và Landscape
Ngắt section
Ngắt trang
Ngắt đoạn
Không thực hiện được
48)Một hình chèn vào trang văn bản,và khi đươc chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab chứa các công cụ định dạng cho hình, đó là tab gì
Drawing tools
Picture tools
Shape tools
Format tools
49)Thao tác nào sau đây dùng để chèn Watemark vào trang
Chọn tab Design-> Watemark
Chọn tab Page layout-> Watemark
Chọn tab Home ->Watemark
Chọn tab Insert ->Watemark
50)Số dòng tối đa có thể thiết lập ứng với chiều cao của một Drop cap
3
4
2
10
51)Nhấn phím F8 3 lần để chọn __________
Một câu
Một đoạn
Một từ
Một trang
52)Chức năng nào dùng để định dạng vị trí tương đối của hình so với văn bản
Wrap text
Position
Align
Group
53)Lựa chọn nào sau đây không phải là cách chèn số trang vào tài liệu
Insert -> Page Number
Page Layout -> Page Number
Insert-> Header, trong Header & Footer Tools, click nút Page Number
Double click vào phần header, chọn Page Number trên Header & footer Tools
54)Cách thiết lập Font mặc định trong word
Trong hộp thoại Font, chọn Font cần thiết lập mặc định, click Set As Default
Chọn Tab File-> Option, tại mục use default Font, chọn Font mặc định
Chọn Tab File-> Option-> Advanced, use default Font for outline view
Không thể thiết lập Font mặc định
55)Tổ hợp phím nào dùng để canh lề cho văn bản kiểu Justify
Ctrl + J
Ctrl + R
Ctrl + L
Ctrl + C
56)Những chức năng nào không dùng để định dạng nền của một shape
Shape fill
Shape Styles
Shape outline
Format Shape
57)Watemark là gì?
Watermark là một hình ảnh hoặc dòng chữ được in mờ bên dưới văn bản dùng để đánh dấu bản quyền, chống sao chép
Watermark một chức năng dùng để định dạng văn bản
Watermark là một hình ảnh chèn vào văn bản để trang trí
Watermark là công cụ chống sao chép
58)Chèn vào trang một Shape hoặc WordArt, khi các đối tượng này được chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab ___________ chứa các công cụ định dạng đối tượng được chọn
WordArt Tools
Shape Tools
Picture Tools
Drawing tools
59)Khi chèn WordArt vào trang, chức năng nào sau đây dùng để định dạng wordArt có dạng như hình
Text effect -> Transform
Text effect -> Shadow
Text effect -> Reflection
Text effect -> Glow
60)Thay đổi đơn vị đo trên thước của word, lựa chọn nào sau đây là đúng?
Chọn tab File, Options, chọn trang Advanced, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị
Chọn tab File, Options, chọn Proofing, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị
Chọn tab File, Options, chọn General, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị
Chọn tab File, Options, chọn Display, tại mục measurements in unit of, chọn loại đơn vị
61)Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations
Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations
62)Cách gán phím tắt cho symbol
Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key
Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key
Không thể gán phím tắt cho symbol
63)Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?
Insert ->Page Break
Page layout-> Breaks->Page
Ctrl + Enter
Shift + Enter
64)Cách di chuyển đến bookmark
Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to
Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to
Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to
65)Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size
Ctrl + ]
Ctrl + [
Shift + F3
Shift + F1
66)Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ
Sentence case
Uppercase
Lowercase
Capitaline each word
67)Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ
Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only
Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only
Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline
Mở hộp thoại Underline style chọn Word only
68)Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties
File ->Info-> Properties-> Show document Panel
File ->general-> Properties-> Show document Panel
File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel
File ->Info-> Properties-> Show document Properties
69)Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi
Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert
Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert
Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text
Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info
70)Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript
Ctr + Shift + ‘+’
Ctr + ‘+’
Ctr + Alt + ‘+’
Shift + ‘+’
71)Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab _______ chứa các công cụ định dạng SmartArt
SmartArt Tools
Drawing Tools
Picture Tools
Shape Tools
72)Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?
5
6
7
8
73)Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font
Font style
Font color
Underline style
Line Spacing
74)Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường
Match case
Match prefix
Match suffix
Use wildcards
75)Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt
Special
Format
Special character
Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt
76)Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu
4
5
6
7
77)Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel
Draw table
Convert text to table
Excel spreadsheet
Quick table
78)Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng cách giữa các đoạn
Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing
Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing
Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing
Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing
79)Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím _____ khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo
Alt
Shift
Enter
Ctrl
80)Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím _____để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp
Tab
Shift
Enter
Ctrl
1) Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định
Chọn File->Options->Genral, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định
Chọn Home->Font->Genral, chọn tab Font, chọn Font mặc đinhChọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh
Chọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh
Chọn File->Options->Advanced, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc đinh
2) Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô
Enter
Shift + Enter
Alt + Enter
Ctrl + Enter
3) Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô
Wrap text
Shrink to fit
Merge cells
Merge across
4) Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng?
Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard
Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values
Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all
Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data
5) Cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1
Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose
Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste
Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows
Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link
6) Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, … các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, … và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?
Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3
Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3
Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3
Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Growth, tại ô Step values, nhập giá trị 0.6, stop values, nhập giá trị 3
7) Ô A1 chứa giá trị 0.5, A2 chứa giá trị 2, dùng chức năng Fill để điển dữ liệu cho các ô kế tiếp trong cột A theo quy luật như hình, thao tác nào sau đây là đúng?
Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth, Chọn Trend
Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Linear
Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn AutoFill, chọn Trend
Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth
8) Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?
Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday
Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday
Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill
Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date
9) Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô
Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats
Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats
Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete
Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells
10)Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ
Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red
Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.
Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Below Average -> Red Text..
Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are Below or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red
11)Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?
Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes
12)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính
Normal view
Page layout view
Page break preview
Print preview
13)Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area
Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print
14) Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính
Normal view
Page layout view
Page break preview
Print preview
15)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính
Normal view
Page layout view
Page break preview
Print preview
16)Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break
Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang-> chọn tab Insert-> Insert Page break
17)Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?
Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK
Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.
Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK.
18)Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name
Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin
19)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu
Ctrl + End
Ctrl + Shift + End
Shift + End
Alt + End
20)Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet
Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + →
Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End
nhấn tổ hợp phím Ctrl + →
nhấn tổ hợp phím Shift + End
21)Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,## 0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?
Số dương màu xanh, số âm màu đỏ đặt trong cặp dấu ()
Số dương màu đỏ, số âm màu xanh đặt trong cặp dấu ()
Số dương màu xanh đặt trong cặp dấu (), số âm màu đỏ
Số dương màu xanh, số âm màu đỏ
22)Định dạng màu xanh lá cho tất cả số âm trong 1 cột dữ liệu, chọn mẫu định dạng nào sau đây?
$0.00;[green]#,##0.00
;[green]#,##0.00
$0.00;[green]#,##0.00
$0.00;[red]$0.00;"Zero";[green]@
23)Dùng chức năng Define Name định nghĩa tên cho ô A1 là tigia, tên tigia tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây
A1
$A$1
A$1
$A1
24)Cách nào sau đây dùng để xóa tên của ô và dãy các ô đã được định nghĩa
Chọn tab Formulas -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete
Chọn tab Data -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete
Chọn tab Home -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete
Chọn ô hoặc dãy các ô cần xóa tên -> Delete
25)Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?
Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên
Trong toàn bộ Workbook
Trong tất cả các workbook
Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào
26)Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:
=
+
*
= hoặc +
27)Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?
3
4
9
12
28)Hãy cho biết kết quả của công thức sau =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)
0
True
False
Công thức sai cú pháp
29)Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)
=MIN(A1*B1,C1)
=IF(A1*B1<C1, A1*B1,C1)
=IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)
Tất cả các lựa chọn đều tương đương
30)Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, … $2.05, thao tác nào sau đây là đúng
Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK
Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK
Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập 0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK
Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong mục Type chọn AutoFill->OK
31)Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới
Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste
Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy
32)Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?
#VALUE!
16
0
#REF!
33)Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng
Count
Counta
Countblank
countif
34)Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)
99000
98756.000
98756
98000
35)Cho bảng tính như hình bên. Điểm tổng kết bằng trung bình cộng của Điểm lý thuyết và Điểm thực hành nhưng chỉ tính nếu điểm thành phần >=5, ngược lại điểm tổng kết là 0, công thức nào sau đây là đáp án của yêu cầu trên.
=IF(MIN(A2:B2)>=5,AVERAGE(A2:B2),0)
=IF(OR(A2>=5,B2>=5),AVERAGE(A2:B2),0)
=IF(OR(A2<=5,B2<=5),0, AVERAGE(A2:B2))
=IF(AND(A2>=5,B2>=5), 0, AVERAGE(A2:B2))
36)Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)
Công Nghệ
Thông tin
Khoa Công Nghệ
#VALUE!
37)Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)
=LEFT(RIGHT(A1,18),11)
=RIGHT(LEFT(A1,19),11)
=MID(LEFT(A1,19),9,11)
Tất cả các lựa chọn là tương đương
38) Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %
Ctrl + Shift + %
Ctrl + %
Shift + %
Ctrl + Alt + %
39)Nhập đối số thứ 2 của hàm Weekday là 2, nếu kết quả của hàm là 3, hãy cho biết đó là ngày thứ mấy trong tuần?
Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
40)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền tên hàng trong ô B2, sau đó sao chép cho các ô B3:B7
=VLOOKUP(RIGHT(A2,2)*1,$D$3:$E$5,2,0)
=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)
=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),D3:E5,2,0)
=HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)
41)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền dữ liệu trong ô B2 và sau đó sao chép cho các ô B3:B8
=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,1)
=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,0)
=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2)
=VLOOKUP(A2,D2:E6,2,1)
42)Trong hộp thoại Format cells, thiết lập định dạng cho dữ liệu kiểu số sao cho khi nhập giá trị 011122333, kết quả hiển thị là 011-12-2333, mẫu định dạng nào sau đây là đúng
000-00-0000
###-##-####
@@@-@@-@@@@
$$$-$$-$$$$
43)Cho bảng tính như hình bên cạnh. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm >=8
=COUNTIF(A2:A8,">=8")
=COUNTIF(A2:A8,>=8)
=COUNTIF(A2:A8,’>=8’)
=COUNTA(A2:A8,">=8")
44)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm cao hơn điểm trung bình của cả lớp
=COUNTIF(A2:A8,">"&AVERAGE(A2:A8))
=COUNTIF(A2:A8,">"& "AVERAGE(A2:A8) ")
=COUNTIF(A2:A8,">AVERAGE(A2:A8) ")
=COUNTIF(A2:A8,>&AVERAGE(A2:A8))
45)Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô
Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth
Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth
Chọn cột cần hiệu chỉnh, double click
Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ trong cột cần hiệu chỉnh, double click
46)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)
2
4
6
8
47)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)
24
12
18
48
48)Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên
Format only cells that contain
Format only top or bottom ranked values
Format only values that are above or below average
Use a formula to detemine which cells to format
49)Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?
Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok
Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H
Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*
Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*
50)Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?
Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok
1. Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng để đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu?
Entrance
Emphasis
Exit
Motion Path
2. Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?
Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng
Một đối tượng có thể gán nhiều hiệu ứng
Nhiều đối tượng có thể gán cùng một loại hiệu ứng
Có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng
3. Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi đang trình chiếu?
Ctrl + K
Ctrl + H
Tab
Ctrl + L
4. Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là?
Effects
Custom animations
Transitions
Present animstions
5. Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả slide?
Tạo template
Tạo slide master
Sử dụng Autocorrect wizard
Sử dụng Backgound
6. Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?
Chèn chú thích và logo vào slide master
Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt
Chèn logo vào chú thích của slide
Không thể chèn chú thích vào slide
7. Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?
Slide Show View
Slide View
Outline view
Presentation
8. Trong PowerPoint, kiểu View nào là tốt nhất để thêm hiệu ứng transitions?
Slide show view
Slide sorter view
Slide view
Notes view
9. Tổ hợp phím tắt nào sau đây để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?
Shift + F1
Ctrl + F1
Alt + F1
Ctrl + Shift + F1
10. Chức năng format painter được sử dụng để làm gì?
Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn
Để tạo một hình nền đẹp trên một slide
Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại
Để thay đổi màu nền của slide
11. Để tên tác giả xuất hiện ở cuối mỗi slide khi trình chiếu, thao tác nào sau đây là đúng?
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, chọn slide master, click nút Header&Footer
Chọn tab Insert, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer
12. Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?
Show effect button
Click nút Play from
Double click vào motion path
Click nút Play
13. Cách nào sau đây dùng để gán hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác?
Chọn tab Transitions, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition to this slide.
Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh Animation, chọn loại hiệu ứng.
Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition, chọn loại hiệu ứng
Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm Slide, chọn loại hiệu ứng
14. Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 0:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?
Chỉ định thời gian trình chiếu một slide.
Khoảng thời gian từ khi kết thúc slide trước đến khi slide tiếp theo được trình chiếu.
Slide tự động trình chiếu sau 00:05 giây
Xác định thời gian chuyển từ slide này đến slide kế tiếp.
15. Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?
Chọn Print Current Slide
Trong khung Slide, nhập 1,3,6,9
Chọn All, nhập 1,3,6,9
Setting, chọn Slides, nhập 1,3,6,9
16. Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “Play across slides”, ý nghĩa của thuộc tính này là gì?
Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt slide
Chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide
Tự động tắt nhạc khi trình chiếu
Không biểu hiện gì khi thực hiện trình chiếu
17. Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Previous
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start on Click
Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous
Chọn đối tượng, chọn tab Transitions, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous
18. Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dùng khác, bạn có thể thêm nó vào trong email như là một:
Inclusion
Attachment
Reply
Forward
19. Để khởi động ứng dụng PowerPonit từ cửa sổ Run, thao tác nào sau đây đúng?
Nhấn Ctrl + R, nhập MSPowerpoint.exe nhấn Enter
Nhấn Ctrl + R, sau đó gõ: POWERPNT.EXE, nhấn Enter
Nhấn Ctrl + R, nhập powerpoint.exe nhấn Enter
Nhấn Ctrl + R, nhập ppoint.exe nhấn Enter
20. Một bài trình chiếu có thể được tạo ra từ
Một presentation trống
Một presentation có sẵn
Một presentation mẫu
Tất cả đều đúng
1) www.cuibap.com. "com" có nghĩa là
Đây là địa chỉ các trang web giáo dục
Đây là địa chỉ các trang web Thương mại và dịch vụ
Đây là địa chỉ các trang web giải trí
Đây là địa chỉ các trang web thông thường
2) Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần
Hệ điều hành đang sử dụng
Trang web đó của nước nào
Tên miền của trang web
Tất cả đều sai
3) Chọn một trong các trường hợp sau đây không phải là một trình duyệt
Microsofts Bing
Internet Explorer
Mozilla Firefox
Google Chrome
4) Chọn phát biếu đúng, để truy cập vào một trang web chúng ta cần biết
Hệ điều hành đang sử dụng
Địa chỉ IP của trang web đó
Trang web đó của nước nào
Tất cả đều sai
5) Để có được một trang web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có
Một tên miền truy cập hoặc IP máy chủ
Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang web, hay còn gọi là hosting
Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang web
Cả 3 điều kiện trên
6) Khi đang duyệt web bằng một web (Browser) Internet Explorer phím F5 có công dụng gì
Quay về trang chủ
Quay về trang trước
Quay xuống phía dưới
Tải lại trang
7) Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể mở một tab mới bằng cách
Ctrl + N
Ctrl + W
Ctrl + T
Alt + F4
8) Có thể mở lịch duyệt web Internet Explorer bẳng cách
Ctrl + H
Ctrl + J
Ctrl + D
Ctrl + Shift + Del
9) Có thể mở lịch sử download của Internet Explorer bằng cách
Ctrl + H
Ctrl + J
Ctrl + D
Ctrl + Shift + Del
10) Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím Ctrl + F ta có thể mở
Một công cụ tìm kiếm Google
Mở một file html
Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại
Mở công cụ tìm kiếm Bing
11) Web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím giúp chúng ta có thể mở lại tab vừa đóng
Ctrl + H
Ctrl + Alt + N
Alt + Shift + N
Ctrl + Shift + T
12) Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím đóng tad hiện tại
Ctrl + W
Ctrl +F4
Cả A và B đều đúng
Tất cả đều sai
13) Web Server là gì?
Là máy tính đang được sử dụng để xem các nội dung trang web
Là một dịch vụ của internet
Là máy chủ dung để đặt các trang web trên internet
Tất cả các câu trên đều đúng
14) Trang chủ là gì?
Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau
Là một trang web đầu tiên của website
Là địa chỉ của website
Tất cả các câu trên đều đúng
15) Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể xem chế độ toàn màn hình bằng cách
F11
Ctrl + Alt + F
Alt + Shift + F
Ctrl + F
16) Để tìm kiếm thông tin trên mạng internet, ta có thể tìm bằng cách
Chọn Start -> Search
Chọn View -> Explorer -> Search
Chọn View -> Toolbar -> Search
Mở một trang web tìm kiếm, nhập từ khóa cần tìm và chọn Search
17) Thuật ngữ Search Engines được hiểu là
Tìm kiếm trên máy tính
Tìm các máy tính trên mạng
Máy tìm kiếm hay là công cụ tìm kiếm
Tất cả đều đúng
18) Thuật ngữ Search Keywords được hiểu là
Tìm kiếm trên máy tính
Tìm kiếm bằng Google
Dùng công cụ tìm kiếm nội dung “Keywowd”
Từ khóa mà người dùng sử dụng để tìm kiếm thông tin
19) Trang web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm
www.google.com
www.yahoo.com
www.baamboo .com
www.bbc.com
