wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CCTH

Total questions: 169

Worksheet time: 3hrs 49mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1) Phím F12 dùng để mở hộp thoại

a)

Save As

b)

Open

c)

Save

d)

Close

2.

2) Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Open

a)

F12

b)

Shift + F12

c)

Alt + F12

d)

Ctrl + F12

3.

3) Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)

a)

Tab stop

b)

Left Indent

c)

Right Indent

d)

Center Indent

4.

4) Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong

a)

Print Layout view

b)

Reading View

c)

Print Preview

d)

Outline View

5.

5) Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?

a)

Page

b)

Document

c)

Section

d)

Page Setup

6.

6) Borders được áp dụng cho

a)

Cells

b)

Paragraph

c)

Text

d)

Cells, Text, Paragraph

7.

7) Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Top

8.

8) Portrait và Landscape là

a)

Page Orientation

b)

Paper Size

c)

Page Layout

d)

Page Margin

9.

9) Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?

a)

Bold

b)

Italics

c)

Regular

d)

Superscript

10.

10) Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì

a)

Macros

b)

Template

c)

Mail merge

d)

Merge cells

11.

11) Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu

b)

Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn

c)

Di chuyển con trỏ đầu của màn hình

d)

Di chuyển con trỏ đầu dòng

12.

12) Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

c)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

d)

Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn

13.

13) Khi soạn thảo văn bản trong Word , phím End dùng để

a)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

b)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

c)

Di chuyển con trỏ cuối của đoạn văn

d)

Di chuyển con trỏ cuối của màn hình

14.

14) Tổ hợp phím “Ctrl + PageDown” được sử dụng để di chuyển con trỏ đến a) Cuối một đoạn (Paragraph)

a)

Cuối một đoạn (Paragraph)

b)

Cuối trang (Page)

c)

Cuối dòng (Line)

d)

Cuối màn hình (Screen)

15.

15) Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon

a)

Ctrl + F11

b)

Ctrl + F1

c)

Shift + F1

d)

Alt + F1

16.

16) Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break

17.

17) Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

18.

18) Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang chẵn tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

19.

19) Lựa chọn nào sau đây không phải là tùy chọn của Section Break

a)

Next Page

b)

Previous Page

c)

Odd Page

d)

Even Page

20.

20) Mặc định, header và Footer xuất hiện ở trang nào?

a)

Trang đầu tiên của tài liệu

b)

Trang cuối cùng của tài liệu

c)

Những trang được chỉ định

d)

Tất cả các trang

21.

21) Chức năng nào dùng để thiết lập header và footer ở trang chẳn và trang lẻ có nội dung khác nhau?

a)

Different first page

b)

Different Odd & even pages

c)

Different sections

d)

Different Odd pages & Different even pages

22.

22) Thao tác nào để bật hoặc tắt thước (Ruler) trong cửa sổ soạn thảo

a)

Chọn tab Review-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

b)

Chọn tab View-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

c)

Chọn tab Insert → Ruler

d)

Chọn tab Page Layout-> đánh dấu chọn vào ô Ruler

23.

23) Chức năng Link to Previous được sử dụng để chỉ định _______________

a)

Section hiện tại tiếp tục sử dụng Header và Footer của section trước

b)

Section hiện tại tiếp tục sử dụng định dạng của section trước

c)

Section hiện tại tiếp tục với section trước trên cùng một trang

d)

Section hiện tại liên kết với section trước

24.

24) Lựa chọn nào không liên quan đến định dạng thụt lề của đoạn văn bản

a)

First line

b)

Hanging

c)

Left indent, Right indent

d)

Spacing

25.

25) Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng

a)

Paste Special

b)

Format Painter

c)

Page Setup

d)

Styles

26.

26) Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt

a)

Ctrl + G

b)

Ctrl + F

c)

Ctrl + H

d)

Ctrl + R

27.

27) Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

28.

28) Tổ hợp phím nào dùng để ngắt cột

a)

Ctrl + Enter

b)

Ctrl + Shift + Enter

c)

Shift + Enter

d)

Alt + Enter

29.

29)Thao tác nào sau đây dùng để thay đổi Font chữ của toàn bộ tài liệu

a)

Chọn tab Design-> Font-> chọn bộ Font cần thay đổi

b)

Chọn tab Home, chọn Font trong nhóm lệnh Font

c)

Chọn tab Home -> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi

d)

Chọn tab Design-> mở hộp thoại Font, chọn font cần thay đổi

30.

30)Tổ hợp phím Ctrl + Shift + C được sử dụng để ______________

a)

Sao chép nội dung

b)

Sao chép định dạng

c)

Sao chép công thức

d)

Sao chép hình ảnh

31.

31)Tab stop position không thể canh lề kiểu

a)

Decimal

b)

Center

c)

Bar

d)

Justify

32.

32)Cách nào sau đây có thể sử dụng chức năng Format Painter nhiều lần

a)

Click biểu tượng Lock Format Painter

b)

Double click trên biểu tượng Format Painter

c)

Chọn View-> Format Painter -> Multiple Use

d)

Chức năng Format Painter không thể sử dụng nhiều lần

33.

33)Tổ hợp phím Ctrl + T được sử dụng để thực hiện chức năng ________

a)

Hanging Indent

b)

Left Indent

c)

Mở hộp thoại Tabs

d)

Đóng tất cả các hộp thoại đang mở

34.

34)Phần lề để đóng gáy sách (Gutter) có thể đặt ở vị trí nào?

a)

Lề trái và phải

b)

Lề trái và trên

c)

Lề trái và dưới

d)

Chỉ đặt ở lể trái

35.

35)Để đóng khung cho khối văn bản được chọn, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, OK

b)

Chọn khối văn bản, mở hộp thoại Paragraph, chọn kiểu khung

c)

Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn Borders and Shading, chọn kiểu khung, trong mục Apply to, chọn Text, click OK

d)

Chọn khối văn bản, trong nhóm lệnh Paragraph, click nút borders, chọn kiểu khung trong danh sách

36.

36)Lựa chọn nào sau đây thực hiện xóa tất cả các định dạng của khối văn bản đang được chọn

a)

Nhấn phím Delete

b)

Click nút Clear All formatting trong nhóm lệnh Font

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift Delete

d)

Không thể xóa định dạng

37.

37)Khi nhiều khối văn bản khác nhau được áp dụng cùng một Style, cách nào sau đây là tốt nhất dùng để hiệu chỉnh định dạng đồng thời cho các khối văn bản trên.

a)

Hiệu chỉnh Style đã được áp dụng

b)

Lần lượt chọn các khối văn bản và hiệu chỉnh định dạng

c)

Hiệu chỉnh định dạng của một khối sau đó dùng chức năng Format Painter

d)

Dùng chức năng Paste Special

38.

38)Lựa chọn nào sau đây dùng để chuyển dữ liệu trong một bảng thành dạng Text

a)

Đặt trỏ trong bảng, chọn tab Layout, click nút Convert to Text

b)

Chọn bảng, Click nút Border trong nhóm lệnh Paragraph, chọn No border

c)

Dùng chức năng eraser để xóa các cạnh của bảng

d)

Chọn bảng và nhấn phím Delete

39.

39)Khi đặt trỏ trong bảng dữ liệu thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab_________ chứa các lệnh để định dạng và hiệu chỉnh bảng

a)

Table Tools

b)

Table Format

c)

Table design

d)

Table Format and Design

40.

40)Chức năng nào sau đây dùng để xoay chữ trong một ô của bảng

a)

Text direction

b)

Text orientation

c)

Text rotate

d)

Không có chức năng xoay chữ trong ô

41.

41)Để kết hợp nhiều ô thành một ô trong bảng, thao tác nào sau đây là sai?

a)

Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Layout trong Table Tools, click nút Merge cells

b)

Chọn các ô cần kết hợp, click chuột phải, chọn Merge cells

c)

Chọn các ô cần kết hợp, chọn tab Design trong Table Tools, click nút Merge cells

d)

Đặt trỏ trong bảng, click nút eraser trong nhóm lệnh Draw của tab Layout, xóa các cạnh của ô cần kết hợp

42.

42)Chức năng nào dùng để canh đều độ rộng của các cột trong bảng

a)

Distribute columns

b)

Distribute rows

c)

Distribute table

d)

Distribute cells

43.

43)Thao tác nào thực hiện tách một bảng thành 2 bảng riêng biệt

a)

Đặt trỏ tại dòng cần tách, chọn chức năng Split Table trong nhóm lệnh Merge của tab Layout

b)

Đặt trỏ tại dòng cần tách, click chuột phải, chọn Split Table

c)

Chọn dòng tại vị trí cần tách, chọn chức năng Delete Row

d)

Không thực hiện được chức năng tách bảng

44.

44)Khi một bảng kéo dài trên nhiều trang, cách nào sau đây làm cho tiêu đề của bảng lặp lại tại đầu của mỗi trang

a)

Đặt trỏ trong bảng, click nút repeat Header rows trong nhóm lệnh Data của tab Layout

b)

Sao chép tiêu đề của bảng cho mỗi trang

c)

Click chuột phải trên dòng tiêu đề, chọn repeat Header rows

d)

Mặc định tiêu đề bảng lặp lại ở đầu của mỗi trang

45.

45)Thao tác nào sau đây không dùng để xóa một bảng

a)

Chọn bảng, click nút Delete trong mini Toolbar, chọn Delete Table

b)

Chọn bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn bảng, chọn tab Layout, click nút Delete, chọn Delete Table

d)

Chọn bảng, click chuột phải, chọn Delete table

46.

46)Phát biểu nào sau đây nói về Mini toolbar trong word 2013

a)

Thanh công cụ xuất hiện tại vị trí chọn khối văn bản

b)

Thanh công cụ nằm bên trên của thanh Ribbon

c)

Thanh công cụ không có sẵn trên thanh Ribbon

d)

Thanh công cụ chỉ có trong Word 2010

47.

47)Trong cùng một tài liệu, làm cách nào để có thể xoay trang theo hai hướng Portrait và Landscape

a)

Ngắt section

b)

Ngắt trang

c)

Ngắt đoạn

d)

Không thực hiện được

48.

48)Một hình chèn vào trang văn bản,và khi đươc chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện một tab chứa các công cụ định dạng cho hình, đó là tab gì

a)

Drawing tools

b)

Picture tools

c)

Shape tools

d)

Format tools

49.

49)Thao tác nào sau đây dùng để chèn Watemark vào trang

a)

Chọn tab Design-> Watemark

b)

Chọn tab Page layout-> Watemark

c)

Chọn tab Home ->Watemark

d)

Chọn tab Insert ->Watemark

50.

50)Số dòng tối đa có thể thiết lập ứng với chiều cao của một Drop cap

a)

3

b)

4

c)

2

d)

10

51.

51)Nhấn phím F8 3 lần để chọn __________

a)

Một câu

b)

Một đoạn

c)

Một từ

d)

Một trang

52.

52)Chức năng nào dùng để định dạng vị trí tương đối của hình so với văn bản

a)

Wrap text

b)

Position

c)

Align

d)

Group

53.

53)Lựa chọn nào sau đây không phải là cách chèn số trang vào tài liệu

a)

Insert -> Page Number

b)

Page Layout -> Page Number

c)

Insert-> Header, trong Header & Footer Tools, click nút Page Number

d)

Double click vào phần header, chọn Page Number trên Header & footer Tools

54.

54)Cách thiết lập Font mặc định trong word

a)

Trong hộp thoại Font, chọn Font cần thiết lập mặc định, click Set As Default

b)

Chọn Tab File-> Option, tại mục use default Font, chọn Font mặc định

c)

Chọn Tab File-> Option-> Advanced, use default Font for outline view

d)

Không thể thiết lập Font mặc định

55.

55)Tổ hợp phím nào dùng để canh lề cho văn bản kiểu Justify

a)

Ctrl + J

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + L

d)

Ctrl + C

56.

56)Những chức năng nào không dùng để định dạng nền của một shape

a)

Shape fill

b)

Shape Styles

c)

Shape outline

d)

Format Shape

57.

57)Watemark là gì?

a)

Watermark là một hình ảnh hoặc dòng chữ được in mờ bên dưới văn bản dùng để đánh dấu bản quyền, chống sao chép

b)

Watermark một chức năng dùng để định dạng văn bản

c)

Watermark là một hình ảnh chèn vào văn bản để trang trí

d)

Watermark là công cụ chống sao chép

58.

58)Chèn vào trang một Shape hoặc WordArt, khi các đối tượng này được chọn thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab ___________ chứa các công cụ định dạng đối tượng được chọn

a)

WordArt Tools

b)

Shape Tools

c)

Picture Tools

d)

Drawing tools

59.

59)Khi chèn WordArt vào trang, chức năng nào sau đây dùng để định dạng wordArt có dạng như hình

a)

Text effect -> Transform

b)

Text effect -> Shadow

c)

Text effect -> Reflection

d)

Text effect -> Glow

60.

60)Thay đổi đơn vị đo trên thước của word, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Chọn tab File, Options, chọn trang Advanced, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

b)

Chọn tab File, Options, chọn Proofing, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

c)

Chọn tab File, Options, chọn General, tại mục Show measurements in unit of, chọn loại đơn vị

d)

Chọn tab File, Options, chọn Display, tại mục measurements in unit of, chọn loại đơn vị

61.

61)Lựa chọn nào sau đây là cách chèn công thức toán học?

a)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Symbols

b)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Text

c)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Illutrations

d)

Chọn tab Insert, click nút Equation trong nhóm lệnh Equations

62.

62)Cách gán phím tắt cho symbol

a)

Trong cửa sổ Symbol, chọn symbol, click nút Shortcut key

b)

Chọn symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

c)

Trong cửa sổ symbol, chọn tab Insert, click nút Shortcut key

d)

Không thể gán phím tắt cho symbol

63.

63)Cách nào sau đây không dùng để chèn dấu ngắt trang?

a)

Insert ->Page Break

b)

Page layout-> Breaks->Page

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Enter

64.

64)Cách di chuyển đến bookmark

a)

Mở hộp thoại Find and Replace, chọn tab Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

b)

Mở hộp thoại Goto, chọn Bookmark, nhập tên bookmark, click Go to

c)

Mở hộp thoại Hyperlink, nhập tên bookmark, click Go to

d)

Mở hộp thoại Find, nhập tên bookmark, click Go to

65.

65)Tổ hợp phím nào dùng để tăng Font size

a)

Ctrl + ]

b)

Ctrl + [

c)

Shift + F3

d)

Shift + F1

66.

66)Lệnh nào trong chức năng Change case dùng để định dạng chữ hoa đầu mỗi từ

a)

Sentence case

b)

Uppercase

c)

Lowercase

d)

Capitaline each word

67.

67)Thao tác nào dùng để gạch chân từng từ

a)

Mở hộp thoại Font, tại mục Underline style chọn Word only

b)

Trong menu của nút Underline trong nhóm lệnh Font, chọn Word only

c)

Chọn từng từ, và chọn chức năng Underline

d)

Mở hộp thoại Underline style chọn Word only

68.

68)Lựa chọn nào sau đây dùng để hiển thị thanh Document Properties

a)

File ->Info-> Properties-> Show document Panel

b)

File ->general-> Properties-> Show document Panel

c)

File ->Advanced-> Properties-> Show document Panel

d)

File ->Info-> Properties-> Show document Properties

69.

69)Cách nào sau đây dùng để chèn thông tin của tài liệu vào Header hoặc Footer, sau cho nội dung này sẽ tự động cập nhật khi thông tin của tập tin thay đổi

a)

Trong Header & Footer Tools, click nút Document Info trong nhóm lệnh Insert

b)

Chọn tab File, click nút Document properties, click nút Insert

c)

Chọn tab Insert, click nút Document Info trong nhóm lệnh Text

d)

Trong Header & Footer Tools, chọn tab Insert, click nút Document Info

70.

70)Tổ hợp phím tắt nào dùng để tạo chỉ số trên Superscript

a)

Ctr + Shift + ‘+’

b)

Ctr + ‘+’

c)

Ctr + Alt + ‘+’

d)

Shift + ‘+’

71.

71)Khi chọn một SmartArt được chèn vào trang thì trên thanh Ribbon xuất hiện tab _______ chứa các công cụ định dạng SmartArt

a)

SmartArt Tools

b)

Drawing Tools

c)

Picture Tools

d)

Shape Tools

72.

72)Thực hiện chức năng trộn thư (Mail merge) bằng wizard bao gồm mấy bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

73.

73)Chức năng nào sau đây không có trong hộp thoại Font

a)

Font style

b)

Font color

c)

Underline style

d)

Line Spacing

74.

74)Chức năng nào chỉ định việc tìm kiếm phân biệt chữ hoa và chữ thường

a)

Match case

b)

Match prefix

c)

Match suffix

d)

Use wildcards

75.

75)Chức năng nào dùng để tìm các ký tự đặc biệt

a)

Special

b)

Format

c)

Special character

d)

Không có chức năng tìm ký tự đặc biệt

76.

76)Có bao nhiêu cách để chèn một bảng vào trang tài liệu

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

77.

77)Cách nào sau đây dùng để chèn vào trang một bảng mà có thể thực hiện tính toán như một bảng tính excel

a)

Draw table

b)

Convert text to table

c)

Excel spreadsheet

d)

Quick table

78.

78)Lựa chọn nào sau đây dùng để thiết lập khoảng cách giữa các đoạn

a)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chỉ định khoảng cách trong mục spacing

b)

Chọn tab Home, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn line spacing

c)

Chọn tab Page layout, trong nhóm lệnh Paragraph, chọn paragraph spacing

d)

Chọn tab Page layout, page setup, chọn paragraph spacing

79.

79)Để chọn nhiều ô, (hoặc hàng, hoặc cột) trong một bảng mà không liền kề với nhau, ta chọn ô (hoặc hàng, cột) đầu tiên và sau đó giữ phím _____ khi lựa chọn ô, (hoặc hàng, cột) tiếp theo

a)

Alt

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

80.

80)Khi nhập dữ liệu vào bảng, nhấn phím _____để chuyển con trỏ sang ô kế tiếp

a)

Tab

b)

Shift

c)

Enter

d)

Ctrl

81.

1) Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định

a)

Chọn File->Options->Genral, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định

b)

Chọn Home->Font->Genral, chọn tab Font, chọn Font mặc đinhChọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh

c)

Chọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh

d)

Chọn File->Options->Advanced, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc đinh

82.

2) Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Enter

83.

3) Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cells

d)

Merge across

84.

4) Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard

b)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all

d)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data

85.

5) Cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1

a)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose

b)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste

c)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows

d)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link

86.

6) Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, … các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, … và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

b)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

c)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3

d)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Growth, tại ô Step values, nhập giá trị 0.6, stop values, nhập giá trị 3

87.

7) Ô A1 chứa giá trị 0.5, A2 chứa giá trị 2, dùng chức năng Fill để điển dữ liệu cho các ô kế tiếp trong cột A theo quy luật như hình, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth, Chọn Trend

b)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Linear

c)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn AutoFill, chọn Trend

d)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth

88.

8) Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

b)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

c)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill

d)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date

89.

9) Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô

a)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats

b)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats

c)

Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete

d)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells

90.

10)Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ

a)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red

b)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.

c)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Below Average -> Red Text..

d)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are Below or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red

91.

11)Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

b)

Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

c)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

d)

Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

92.

12)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

93.

13)Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định

a)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area

b)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area

c)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area

d)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print

94.

14) Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

95.

15)Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

96.

16)Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang-> chọn tab Insert-> Insert Page break

97.

17)Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK

b)

Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

c)

Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

d)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK.

98.

18)Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo

a)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

b)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

d)

Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin

99.

19)Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Shift + End

c)

Shift + End

d)

Alt + End

100.

20)Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet

a)

Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + →

b)

Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

c)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + →

d)

nhấn tổ hợp phím Shift + End

101.

21)Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,## 0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?

a)

Số dương màu xanh, số âm màu đỏ đặt trong cặp dấu ()

b)

Số dương màu đỏ, số âm màu xanh đặt trong cặp dấu ()

c)

Số dương màu xanh đặt trong cặp dấu (), số âm màu đỏ

d)

Số dương màu xanh, số âm màu đỏ

102.

22)Định dạng màu xanh lá cho tất cả số âm trong 1 cột dữ liệu, chọn mẫu định dạng nào sau đây?

a)

$0.00;[green]#,##0.00

b)

;[green]#,##0.00

c)

$0.00;[green]#,##0.00

d)

$0.00;[red]$0.00;"Zero";[green]@

103.

23)Dùng chức năng Define Name định nghĩa tên cho ô A1 là tigia, tên tigia tương ứng với loại địa chỉ nào sau đây

a)

A1

b)

$A$1

c)

A$1

d)

$A1

104.

24)Cách nào sau đây dùng để xóa tên của ô và dãy các ô đã được định nghĩa

a)

Chọn tab Formulas -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

b)

Chọn tab Data -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

c)

Chọn tab Home -> Name Manager-> chọn tên của ô hoặc dãy các ô cần xóa -> Delete

d)

Chọn ô hoặc dãy các ô cần xóa tên -> Delete

105.

25)Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?

a)

Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên

b)

Trong toàn bộ Workbook

c)

Trong tất cả các workbook

d)

Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào

106.

26)Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:

a)

=

b)

+

c)

*

d)

= hoặc +

107.

27)Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

12

108.

28)Hãy cho biết kết quả của công thức sau =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)

a)

0

b)

True

c)

False

d)

Công thức sai cú pháp

109.

29)Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)

a)

=MIN(A1*B1,C1)

b)

=IF(A1*B1<C1, A1*B1,C1)

c)

=IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)

d)

Tất cả các lựa chọn đều tương đương

110.

30)Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, … $2.05, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK

b)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK

c)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập 0.5, Stop value: nhập 2.05 - >OK

d)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong mục Type chọn AutoFill->OK

111.

31)Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới

a)

Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

b)

Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste

c)

Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

d)

Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

112.

32)Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?

a)

#VALUE!

b)

16

c)

0

d)

#REF!

113.

33)Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng

a)

Count

b)

Counta

c)

Countblank

d)

countif

114.

34)Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)

a)

99000

b)

98756.000

c)

98756

d)

98000

115.

35)Cho bảng tính như hình bên. Điểm tổng kết bằng trung bình cộng của Điểm lý thuyết và Điểm thực hành nhưng chỉ tính nếu điểm thành phần >=5, ngược lại điểm tổng kết là 0, công thức nào sau đây là đáp án của yêu cầu trên.

a)

=IF(MIN(A2:B2)>=5,AVERAGE(A2:B2),0)

b)

=IF(OR(A2>=5,B2>=5),AVERAGE(A2:B2),0)

c)

=IF(OR(A2<=5,B2<=5),0, AVERAGE(A2:B2))

d)

=IF(AND(A2>=5,B2>=5), 0, AVERAGE(A2:B2))

116.

36)Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)

a)

Công Nghệ

b)

Thông tin

c)

Khoa Công Nghệ

d)

#VALUE!

117.

37)Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)

a)

=LEFT(RIGHT(A1,18),11)

b)

=RIGHT(LEFT(A1,19),11)

c)

=MID(LEFT(A1,19),9,11)

d)

Tất cả các lựa chọn là tương đương

118.

38) Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %

a)

Ctrl + Shift + %

b)

Ctrl + %

c)

Shift + %

d)

Ctrl + Alt + %

119.

39)Nhập đối số thứ 2 của hàm Weekday là 2, nếu kết quả của hàm là 3, hãy cho biết đó là ngày thứ mấy trong tuần?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

120.

40)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền tên hàng trong ô B2, sau đó sao chép cho các ô B3:B7

a)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2)*1,$D$3:$E$5,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),D3:E5,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)

121.

41)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền dữ liệu trong ô B2 và sau đó sao chép cho các ô B3:B8

a)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,1)

b)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,0)

c)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2)

d)

=VLOOKUP(A2,D2:E6,2,1)

122.

42)Trong hộp thoại Format cells, thiết lập định dạng cho dữ liệu kiểu số sao cho khi nhập giá trị 011122333, kết quả hiển thị là 011-12-2333, mẫu định dạng nào sau đây là đúng

a)

000-00-0000

b)

###-##-####

c)

@@@-@@-@@@@

d)

$$$-$$-$$$$

123.

43)Cho bảng tính như hình bên cạnh. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm >=8

a)

=COUNTIF(A2:A8,">=8")

b)

=COUNTIF(A2:A8,>=8)

c)

=COUNTIF(A2:A8,’>=8’)

d)

=COUNTA(A2:A8,">=8")

124.

44)Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm cao hơn điểm trung bình của cả lớp

a)

=COUNTIF(A2:A8,">"&AVERAGE(A2:A8))

b)

=COUNTIF(A2:A8,">"& "AVERAGE(A2:A8) ")

c)

=COUNTIF(A2:A8,">AVERAGE(A2:A8) ")

d)

=COUNTIF(A2:A8,>&AVERAGE(A2:A8))

125.

45)Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô

a)

Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth

b)

Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth

c)

Chọn cột cần hiệu chỉnh, double click

d)

Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ trong cột cần hiệu chỉnh, double click

126.

46)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

127.

47)Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

24

b)

12

c)

18

d)

48

128.

48)Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên

a)

Format only cells that contain

b)

Format only top or bottom ranked values

c)

Format only values that are above or below average

d)

Use a formula to detemine which cells to format

129.

49)Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?

a)

Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok

b)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H

c)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*

d)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*

130.

50)Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

b)

Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

c)

Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

d)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

131.

1. Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng để đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu?

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

132.

2. Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?

a)

Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng

b)

Một đối tượng có thể gán nhiều hiệu ứng

c)

Nhiều đối tượng có thể gán cùng một loại hiệu ứng

d)

Có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng

133.

3. Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi đang trình chiếu?

a)

Ctrl + K

b)

Ctrl + H

c)

Tab

d)

Ctrl + L

134.

4. Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là?

a)

Effects

b)

Custom animations

c)

Transitions

d)

Present animstions

135.

5. Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả slide?

a)

Tạo template

b)

Tạo slide master

c)

Sử dụng Autocorrect wizard

d)

Sử dụng Backgound

136.

6. Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?

a)

Chèn chú thích và logo vào slide master

b)

Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt

c)

Chèn logo vào chú thích của slide

d)

Không thể chèn chú thích vào slide

137.

7. Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?

a)

Slide Show View

b)

Slide View

c)

Outline view

d)

Presentation

138.

8. Trong PowerPoint, kiểu View nào là tốt nhất để thêm hiệu ứng transitions?

a)

Slide show view

b)

Slide sorter view

c)

Slide view

d)

Notes view

139.

9. Tổ hợp phím tắt nào sau đây để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?

a)

Shift + F1

b)

Ctrl + F1

c)

Alt + F1

d)

Ctrl + Shift + F1

140.

10. Chức năng format painter được sử dụng để làm gì?

a)

Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn

b)

Để tạo một hình nền đẹp trên một slide

c)

Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại

d)

Để thay đổi màu nền của slide

141.

11. Để tên tác giả xuất hiện ở cuối mỗi slide khi trình chiếu, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

b)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, chọn slide master, click nút Header&Footer

d)

Chọn tab Insert, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

142.

12. Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Show effect button

b)

Click nút Play from

c)

Double click vào motion path

d)

Click nút Play

143.

13. Cách nào sau đây dùng để gán hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác?

a)

Chọn tab Transitions, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition to this slide.

b)

Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh Animation, chọn loại hiệu ứng.

c)

Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition, chọn loại hiệu ứng

d)

Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm Slide, chọn loại hiệu ứng

144.

14. Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 0:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?

a)

Chỉ định thời gian trình chiếu một slide.

b)

Khoảng thời gian từ khi kết thúc slide trước đến khi slide tiếp theo được trình chiếu.

c)

Slide tự động trình chiếu sau 00:05 giây

d)

Xác định thời gian chuyển từ slide này đến slide kế tiếp.

145.

15. Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn Print Current Slide

b)

Trong khung Slide, nhập 1,3,6,9

c)

Chọn All, nhập 1,3,6,9

d)

Setting, chọn Slides, nhập 1,3,6,9

146.

16. Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính “Play across slides”, ý nghĩa của thuộc tính này là gì?

a)

Đoạn nhạc sẽ chạy xuyên suốt slide

b)

Chạy hết đoạn nhạc mới chuyển slide

c)

Tự động tắt nhạc khi trình chiếu

d)

Không biểu hiện gì khi thực hiện trình chiếu

147.

17. Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?

a)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start With Previous

b)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start on Click

c)

Chọn đối tượng, trong Animation Pane, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous

d)

Chọn đối tượng, chọn tab Transitions, chọn hiệu ứng, chọn lệnh Start After Previous

148.

18. Nếu bạn sử dụng email để gửi một file PowerPoint đến một người dùng khác, bạn có thể thêm nó vào trong email như là một:

a)

Inclusion

b)

Attachment

c)

Reply

d)

Forward

149.

19. Để khởi động ứng dụng PowerPonit từ cửa sổ Run, thao tác nào sau đây đúng?

a)

Nhấn Ctrl + R, nhập MSPowerpoint.exe nhấn Enter

b)

Nhấn Ctrl + R, sau đó gõ: POWERPNT.EXE, nhấn Enter

c)

Nhấn Ctrl + R, nhập powerpoint.exe nhấn Enter

d)

Nhấn Ctrl + R, nhập ppoint.exe nhấn Enter

150.

20. Một bài trình chiếu có thể được tạo ra từ

a)

Một presentation trống

b)

Một presentation có sẵn

c)

Một presentation mẫu

d)

Tất cả đều đúng

151.

1) www.cuibap.com. "com" có nghĩa là

a)

Đây là địa chỉ các trang web giáo dục

b)

Đây là địa chỉ các trang web Thương mại và dịch vụ

c)

Đây là địa chỉ các trang web giải trí

d)

Đây là địa chỉ các trang web thông thường

152.

2) Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Trang web đó của nước nào

c)

Tên miền của trang web

d)

Tất cả đều sai

153.

3) Chọn một trong các trường hợp sau đây không phải là một trình duyệt

a)

Microsofts Bing

b)

Internet Explorer

c)

Mozilla Firefox

d)

Google Chrome

154.

4) Chọn phát biếu đúng, để truy cập vào một trang web chúng ta cần biết

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Địa chỉ IP của trang web đó

c)

Trang web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

155.

5) Để có được một trang web trên Internet cho người khác truy cập vào thì cần phải có

a)

Một tên miền truy cập hoặc IP máy chủ

b)

Một máy chủ là nơi để chứa nội dung trang web, hay còn gọi là hosting

c)

Kết nối tên miền đến máy chủ hosting chứa trang web

d)

Cả 3 điều kiện trên

156.

6) Khi đang duyệt web bằng một web (Browser) Internet Explorer phím F5 có công dụng gì

a)

Quay về trang chủ

b)

Quay về trang trước

c)

Quay xuống phía dưới

d)

Tải lại trang

157.

7) Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể mở một tab mới bằng cách

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + W

c)

Ctrl + T

d)

Alt + F4

158.

8) Có thể mở lịch duyệt web Internet Explorer bẳng cách

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + Del

159.

9) Có thể mở lịch sử download của Internet Explorer bằng cách

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + J

c)

Ctrl + D

d)

Ctrl + Shift + Del

160.

10) Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím Ctrl + F ta có thể mở

a)

Một công cụ tìm kiếm Google

b)

Mở một file html

c)

Mở hộp tìm kiếm văn bản trong trang web hiện tại

d)

Mở công cụ tìm kiếm Bing

161.

11) Web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím giúp chúng ta có thể mở lại tab vừa đóng

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + Alt + N

c)

Alt + Shift + N

d)

Ctrl + Shift + T

162.

12) Trình duyệt web (Browser ) Internet Explorer tổ hợp phím đóng tad hiện tại

a)

Ctrl + W

b)

Ctrl +F4

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Tất cả đều sai

163.

13) Web Server là gì?

a)

Là máy tính đang được sử dụng để xem các nội dung trang web

b)

Là một dịch vụ của internet

c)

Là máy chủ dung để đặt các trang web trên internet

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

164.

14) Trang chủ là gì?

a)

Là tập hợp các trang web có liên quan đến nhau

b)

Là một trang web đầu tiên của website

c)

Là địa chỉ của website

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

165.

15) Web (Browser ) Internet Explorer ta có thể xem chế độ toàn màn hình bằng cách

a)

F11

b)

Ctrl + Alt + F

c)

Alt + Shift + F

d)

Ctrl + F

166.

16) Để tìm kiếm thông tin trên mạng internet, ta có thể tìm bằng cách

a)

Chọn Start -> Search

b)

Chọn View -> Explorer -> Search

c)

Chọn View -> Toolbar -> Search

d)

Mở một trang web tìm kiếm, nhập từ khóa cần tìm và chọn Search

167.

17) Thuật ngữ Search Engines được hiểu là

a)

Tìm kiếm trên máy tính

b)

Tìm các máy tính trên mạng

c)

Máy tìm kiếm hay là công cụ tìm kiếm

d)

Tất cả đều đúng

168.

18) Thuật ngữ Search Keywords được hiểu là

a)

Tìm kiếm trên máy tính

b)

Tìm kiếm bằng Google

c)

Dùng công cụ tìm kiếm nội dung “Keywowd”

d)

Từ khóa mà người dùng sử dụng để tìm kiếm thông tin

169.

19) Trang web nào sau đây không hỗ trợ máy tìm kiếm

a)

www.google.com

b)

www.yahoo.com

c)

www.baamboo .com

d)

www.bbc.com