wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá ncc, hoá kiếp

Total questions: 29

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho các phức chất:

[Co(NH3)6]Cl3, [Cr(H2O)6]Cl3, [Ni(CO)4], Na[BF4], FH2+, K4[Fe(CN)6], Fe(CO)

a)

Phức cation: FH2+, [Co(NH3)6]Cl3; Phức trung hòa: [Ni(CO)4], Fe(CO)5; Phức anion:

Na[BF4], K4[Fe(CN)6]

b)

Phức cation: Na[BF4], FH2+ ; Phức trung hòa: [Ni(CO)4], Fe(CO)5; Phức anion:

[Co(NH3)6]Cl3 , K4[Fe(CN)6]

c)

Phức cation: Na[BF4], K4[Fe(CN)6]; Phức trung hòa: [Ni(CO)4], Fe(CO)5; Phức anion:

[Co(NH3)6]Cl3 , [Cr(H2O)6]Cl3

d)

Phức cation: FH2+, K4[Fe(CN)6]; Phức trung hòa: Na[BF4], Fe(CO)5; Phức anion:

[Co(NH3)6]Cl3, [Ni(CO)4]

2.

Cho các phức chất: [Co(NH3)6]Cl3, [Cr(H2O)6]Cl3, [Ni(CO)4], Na[BF4], phức NH4+, phức

floroni FH2+, K4[Fe(CN)6], [Co(NH3)3Cl3]. Chọn câu đúng:

a)

Phức cation là: phức floroni FH2+, [CO(NH3)6]Cl3. Phức trung hòa là [Ni(CO)4],

[CO(NH3)3Cl3]. Phức anion: Na[BF4], K4[Fe(CN)6].

b)

Phức cation là: phức NH4+, Na[BF4]. Phức trung hòa là [Ni(CO)4], [CO(NH3)3Cl3].

Phức anion: [CO(NH3)6]Cl3 , K4[Fe(CN)6].

c)

Phức cation là: Na[BF4], K4[Fe(CN)6]. Phức trung hòa là [Ni(CO)4], [CO(NH3)3Cl3].

Phức anion: [CO(NH3)6]Cl3 , [Cr(H2O)6]Cl3.

d)

Phức cation là: phức floroni FH2+, phức NH4+. Phức trung hòa là Na[BF4],

K4[Fe(CN)6]. Phức anion: [CO(NH3)6]Cl3, [Ni(CO)4].

3.

Chọn câu đúng. Ion phức được tạo thành nhờ những loại liên kết

a)

Chỉ cộng hóa trị và ion

b)

Chỉ cộng hóa trị

c)

Chỉ ion

d)

Công hóa trị, ion và Van der Waals.

4.

Phức chất nào dưới đây có tính ion lớn nhất?

a)

[AlF6]3-

b)

[Cu(CN)4]2-

c)

[Co(H2O)6]2+

d)

[HgI4]2-

5.

Phức chất nào là ít phổ biến nhất:

a)

Tam giác

b)

Bát diện

c)

Tứ diện

d)

Vuông phẳng

6.

Chọn phương án đúng: Các phức có đồng phân hình học:

a)

Bát diện

b)

Hình vuông

c)

Tứ diện

7.

Chọn phương án đúng

a)

Số phối trí của phức chất là số phối tử bao quanh chất tạo phức trong cầu nội.

b)

Số phối trí của phức chất không thể lớn hơn 6

c)

Số phối trí 6 của nguyên tử trung tâm chỉ ứng với cấu hình bát diện.

d)

Số phối trí 4 của nguyên tử trung tâm chỉ ứng với cấu hình tứ diện

8.

Chọn phương án đúng:

a)

Chất tạo phức có thể là ion (anion, cation) hay nguyên tử và thường được gọi chung là

nguyên tử tạo phức.

b)

Ligand là ion ngược dấu với chất tạo phức (cation, anion) hay phân tử trung hòa điện,

được phối trí xung quanh nguyên tử trung tâm.

c)

Điện tích của cầu nội là tổng điện tích của các ion ở trong cầu nội. Cầu nội có thể là cation,

anion hoặc phân tử trung hòa điện

d)

Những ion nằm ngoài và ngược dấu với cầu nội tạo nên cầu ngoại

9.

Chọn phát biểu đúng về phức có công thức phân tử là Co(NH3)5Cl3

a)

Phức có thể có công thức cấu tạo là [Co(NH3)5Cl]Cl2 và có tên là:

cloridopentaammincobalt(III) cloride

b)

Phức có thể có công thức cấu tạo là [Co(NH3)5]Cl3 và có tên là: pentaammincobalt(III)

cloride.

c)

Hai phức [Co(NH3)5]Cl3 và [Co(NH3)5Cl]Cl2 đều là phức bát diện

d)

Hai phức [Co(NH3)5]Cl3 và [Co(NH3)5Cl]Cl2 đều không màu

10.

Chọn câu đúng về thuyết liên kết hóa trị

a)

Không giải thích được vì sao các phức của nguyên tố chuyển tiếp d và f thường có màu

trong khi phức nguyên tố không chuyển tiếp (nguyên tố p) thường không có màu.

b)

Không giải thích được vì sao các nguyên tố chuyển tiếp tạo được nhiều phức chất hơn hẳn

các nguyên tố không chuyển tiếp.

c)

Không giải thích được vì sao có sự tách mức năng lượng trong phân lớp d.

11.

Theo thuyết liên kết hóa trị, sự lai hóa dsp2 tạo thành hình dạng gì và do các orbital nào

tham gia lại hóa (chọn trục x làm trục liên kết):

a)

Dạng hình vuông phẳng, s, py, px, .

b)

Dạng hình vuông phẳng, s, py, px, .

c)

Dạng hình vuông phẳng, s, py, px, .

d)

Dạng hình vuông phẳng, s, py, px

12.

chọn phát biểu đúng về phức theo thuyết liên kết hóa trị,

biết phức này nghịch từ.

a)

Phức dạng tứ diên, có lai hóa sp2d.

b)

là phức spin cao.

c)

Nguyên tử trung tâm lai hóa sp3d2, trong đó các oribital tham gia lai hóa là 4s; ;và có

cấu trúc bát diện.

d)

Nguyên tử trung tâm lai hóa d2sp3, trong đó các oribital tham gia lai hóa là ; 4s; ; và có

cấu trúc bát diện

13.

iết phức hình vuông tương ứng với trạng thái lai hóa dsp2. Trong các ion kim loại sau

kim loại nào có thể tạo được phức hình vuông

a)

46Pd2+

b)

27Co2+

c)

23V3+

d)

26Fe3+

14.

Chọn phương án đúng:

Phức [CoF6]3- thuận từ. Theo thuyết VB, [CoF6]3- là

a)

Phức bát diện spin cao, Co3+ lai hóa sp3d2

b)

Phức bát diện spin thấp, Co3+ lai hóa d2sp3

c)

Phức bát diện spin thấp, Co3+ lai hóa sp3d2

d)

Phức bát diện spin cao, Co3+ lai hóa d2sp3.

15.

Chọn phương án đúng:

Phức [Co(NH3)6]3+ là nghịch từ. Theo thuyết liên kết hóa trị, cấu trúc của phức chất đó là:

a)

Co3+ ở trạng thái lai hóa d2sp3 tạo phức orbital nội

b)

Co3+ ở trạng thái lai hóa sp3d2 tạo phức orbital nội

c)

Co3+ ở trạng thái lai hóa d2sp3 tạo phức orbital ngoại

d)

Co3+ ở trạng thái lai hóa sp3d2 tạo phức orbital ngoại

16.

Chọn phương án đúng:

Phức [NiCl4]2- là thuận từ. Theo thuyết liên kết hóa trị, cấu trúc của phức chất đó là:

a)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3 tạo phức tứ diện


b)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa sp3 tạo phức vuông phẳng


c)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2 tạo phức tứ diện


d)

Ni2+ ở trạng thái lai hóa dsp2 tạo phức vuông phẳng


17.

Xác định trạng thái lai hóa ion kim loại trung tâm trong phức [Co(H2O )6]2+, biết phức

này thuận từ :

a)

sp3d2

b)

sp2d

c)

dsp2

d)

d2sp3

18.

Chọn câu đúng theo thuyết trường tinh thể.

a)

Với phức bát diện, tương tác giữa ligand với các orbital dxy, dyz, dzx mạnh hơn tương tác với

các orbital dz², dx²-y²

b)

Với phức tứ diện, tương tác giữa ligand với các orbital dxy, dyz, dzx yếu hơn tương tác với

các orbital dz², dx²-y2

c)

Với phức bát diện, các ligand nằm trên trục x, y, z

19.

Chọn câu đúng

a)

Với cùng nguyên tử trung tâm và phối tử, năng lượng tách của tứ diện ∆T lớn hơn năng lượng tách của bát diện ∆O.

b)

Với cùng ion trung tâm và cấu hình phức, ∆ càng lớn nếu phối tử càng mạnh

c)

Các nguyên tố chuyển tiếp có trạng thái oxy hóa dương và tuân theo quy twc chxn ly

Mendeleev

20.

Chọn những câu đúng

a)

Trong trường hợp kích thước ion tạo phức khá nhỏ so với kích thước phối tử, xu hướng tạo

phức tứ diện lớn hơn phức bát diện

b)

Dãy hóa quang phổ chỉ đúng với các phức bát diện

c)

Phức lập phương chỉ biết đối với các ion có kích thước rất lớn so với kích thước phối tử.

21.

Theo thuyết trường tinh thể, năng lượng tách trường tinh thể phụ thuộc vào:

a)

Điện tích của nguyên tử trung tâm: nguyên tử trung tâm có điện tích càng lớn thì năng

lượng tách trường tinh thể càng cao (với các phức có cùng cấu hình và phối tử).


b)

Cấu hình của phức chất, bản chất của chất tạo phức và bản chất phối tử

c)

Trạng thái lai hóa của nguyên tử trung tâm

22.

Chọn phát biểu đúng theo thuyết trường tinh thể:

a)

Các phức tứ diện là các phức spin thấp

b)

Các phức có năng lượng ổn định trường tinh thể càng âm thì càng bền

c)

Kích thước ion trung tâm không ảnh hưởng đến năng lượng tách trường tinh thể

d)

Phức bát diện luôn có năng lượng ổn định trường tinh thể âm

23.

Chọn phương án sai về thuyết trường tinh thể:

a)

Thuyết trường tinh thể coi chất tạo phức và phối tử là các điện tích điểm cung cấp trường

tĩnh điện

b)

Thuyết trường tinh thể coi sự tạo phức là tương tác tĩnh điện giữa chất tạo phức và phối

tử

c)

Tương tác tĩnh điện giữa chất tạo phức và phối tử có thể làm thay đổi cấu trúc electron

hóa trị của chất tạo phức

d)

Dưới tác dụng của trường tĩnh điện của các phối tử, trạng thái suy biến của chất tạo phức

sẽ giảm

24.

Chọn phát biểu sai theo thuyết trường tinh thể.

a)

Năng lượng ổn định trường tinh thể càng âm thì hệ càng bền

b)

Sự khác biệt giữa phức chất của nguyên tố p và d là phức chất nguyên tố p không có sự tách mức năng lượng phân lớp d, không có năng lượng ổn định tinh thể.

c)

Năng lượng tách trường tinh thể ∆ chỉ phụ thuộc cấu hình của phức chất

d)

Phức chất tồn tại bền nhờ vào lực tương tác tĩnh điện giữa nhân trung tâm và các phối tử

25.

Chọn nhận xét đúng:

Trong phức bát diện, nếu số electron > 3 và < 8, ta có:

a)

Nếu ∆ > P thì phức là phức spin thấp

b)

Nếu ∆ > P thì phức là phức spin cao

c)

Nếu ∆ < P thì phức là phức spin cao

26.

Chọn phát biểu đúng về phức chất:

a)

Với cùng ion tạo phức và phối tử, ∆T = ∆O.

b)

Khi ∆O > P sẽ tạo phức spin cao, swp xếp sao cho số e đô n

c thân lớn nhất

c)

Khi ∆O < P sẽ tạo phức spin cao, swp xếp sao cho số e đô n

c thân lớn nhất

27.

Chọn những câu đúng.

a)

Dãy hóa quang phổ chỉ đúng với các phức bát diện

b)

Phức kim loại chuyển tiếp có xu hướng tạo 8e hóa trị xung quanh nguyên tử tạo phức

c)

Phức lập phương chỉ biết đối với các ion có kích thước rất lớn so với kích thước phối tử.

28.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây theo thuyết trường tinh thể:

a)

Phức bát diện có cấu hình d6 luôn nghịch từ với mọi phối t

b)

Phức bát diện có cấu hình d8 luôn nghịch từ với mọi phối tử

c)

Phức bát diện có cấu hình d6 luôn nghịch từ với phối tử trường mạnh

d)

Phức bát diện có cấu hình d4 luôn nghịch từ với mọi phối tử

29.

Thuyết trường tinh thể, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Trong trường bát diện, electron trên phân lớp d của ion kim loại phải điền vào orbital dε

hết rồi mới điền đến orbital dγ

b)

Ion kim loại nghịch từ không thể có số ly electron

c)

Phức spin thấp có thể nghịch từ

d)

Trong phức spin cao, năng lượng tách trường tinh thể luôn nhỏ hơn năng lượng ghép

đôi electron