WorksheetsBÀI 13-HP2
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Name
Class
Date
1.
Câu 29: Giải pháp hàng đầu nhằm làm thất bại âm mưu của kẻ thù lợi dung vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng nước ta là một trong các giải pháp nào sau đây
a)
A. Tăng cường xây dựng, củng cố khối đại đoàn kết dân tộc, đoàn kết lương giáo.
b)
B. Ra sức tuyên truyền, quán triệt quan điểm, chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, Nhà nước.
c)
C. Chăm lo nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của các đồng bào dân tộc, tôn giáo.
d)
D. Phát huy vai trò của cả hệ thống chính trị, của những người có uy tín trong các dân tộc, tôn giáo.
2.
Câu 30: Những nội dung nào sau đây sai với đặc trưng của tôn giáo:
a)
A. Có tổ chức tôn giáo quốc tế.
b)
B. Có hệ thống giáo lý.
c)
C. Có đội ngũ giáo sĩ và tín đồ.
d)
D. Có nghi lễ tôn giáo và cơ sở vật chất phục vụ hoạt động tôn giáo.
3.
Câu 31: Việt Nam hiện nay có những tôn giáo lớn nào:
a)
A. Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Ấn Độ giáo, Hòa Hảo, Tin lành
b)
B. Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo, Bà La Môn, Hòa Hảo, Cao Đài
c)
C. Phật giáo, Công giáo, , Ấn Độ giáo, Cao Đài
d)
D. Phật giáo, Công giáo, Hồi giáo,Cao Đài, Hòa Hảo, Tin Lành
4.
Câu 32: Việt Nam hiện nay có mấy tôn giáo lớn:
a)
A. 8 tôn giáo lớn.
b)
B. 7 tôn giáo lớn.
c)
C. 6 tôn giáo lớn.
d)
D. 5 tôn giáo lớn.
5.
Câu 33: Hãy lựa chọn cụm từ thích hợp điễn vào chỗ còn trống để có khái niệm đúng nhát về dân tộc:
“Dân tộc là cộng đồng người ổn định, hình thành trong lịch sử, tạo lập một quốc gia, trên cơ sở cộng đồng bền vững về ........................................................., đặc điểm tâm lý, ý thức về dân tộc và tên gọi của dân tộc”.
a)
A. chính trị, truyền thống, văn hóa.
b)
B. chủ quyền lãnh thổ, biên giới, văn hóa
c)
C. lãnh thổ quốc gia, ngôn ngữ, truyền thống, văn hóa .
d)
D. kinh tế, chính trị, truyền thống, văn hóa.
6.
Câu 34: Nội dung nào sau đây là quan điểm của Lênin về giải quyết vấn đề dân tộc:
a)
A. Các dân tộc hoàn toàn độc lập, các dân tộc được quyền tự quyết , được quyền sống, quyền tự do, quyền mưu cầu hạnh phúc.
b)
B. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được tự do, được hạnh phúc,liên hiệp giai cấp công nhân tất cả các dân tộc.
c)
C. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết , liên hiệp giai cấp công nhân tất cả các dân tộc.
d)
D. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết , dân tộc nào cũng có chủ quyền, lãnh thổ quốc gia
7.
Câu 35: Hãy lựa chọn cụm từ đúng điền vào chỗ còn trống để có khái niếm chính xác về tôn giáo:
“Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan, ........................... phù hợp với tâm lý, hành vi của con người”
a)
A. theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng
b)
B. theo quan niệm mê tín về một hiện tượng không có thật
c)
C. là hiện tượng cuồng vọng, mê muội
d)
D. theo sự tưởng tượng về một hiện tượng thần bí
8.
Câu 36: Hãy xác định đúng nguồn gốc của tôn giáo:
a)
A. Tôn giáo có nguồn gốc từ kinh tế – xã hội.
b)
B. Tôn giáo có nguồn gốc từ nhận thức của con người.
c)
C. Tôn giáo có nguồn gốc từ tâm lý của con người.
d)
D. Cả a , b , c.
9.
Câu 37: Hãy xác dịnh đúng tính chất của tôn giáo:
a)
A. Tôn giáo có tính lịch sử.
b)
B. Tôn giáo có tính quần chúng và tính chính trị.
c)
C. Cả a, b đều đúng.
d)
D. Cả a và b đều sai.
10.
Câu 38: Ngày 3/9/1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh chủ trì phiên họp đầu tiên của Chính phủ Lâm thời nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Người đã đề nghị Chính phủ ra tuyên bố nào sau đây về vấn đề tôn giáo:
a)
A. “ Tín ngưỡng tự do và lương giáo đoàn kết”
b)
B. “ Tín ngưỡng tự do và tôn giáo bình đẳng”
c)
C. “ Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo của công dân”
d)
D. “ Công dân có quyền tự do tín ngưỡng và tôn giáo”
11.
Câu 39: Đảng ta đã đề ra bao nhiêu giải pháp nhằm đấu tranh phòng, chống địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam:
a)
A. 7 giải pháp
b)
B. 5 giải pháp
c)
C. 6 giải pháp
d)
D. 4 giải pháp
12.
Câu 40: Năm 2009 Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định lấy ngày 19/ 4 hằng năm là ngày gì của các dân tộc Việt Nam
a)
A. Là ngày đoàn kết các dân tộc Việt nam;
b)
B. Là ngày văn hóa các dân tộc Việt Nam;
c)
C. Là ngày thể thao các dân tộc Việt Nam ;
d)
D. Là ngày hợp tác, phát triển các dân tộc Việt Nam .
13.
Câu 41: Theo anh (chị) tình hình đúng nhất về tôn giáo nói chung trên thế giới hiện nay diễn ra như thế nào:
a)
A. Số người trên thế giới theo các tôn giáo khác nhau rất lớn (chiếm 76% dân số thế giới).
b)
B. Hoạt động của các tôn giáo khá sôi động, diễn ra theo nhiều xu hướng.
c)
C. Chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiếp tục lợi dụng tôn giáo để chống phá, can thiệp vào các quốc gia dân tộc độc lập.
d)
D. Cả a, b, c.
14.
Câu 42: Quan niệm nào sâu đây sai với quan điểm giải quyết vấn đề tôn giáo của chủ nghĩa Mác, Lê nin:
a)
A. Giải quyết vấn đề tôn giáo phải kiên quyết, nhanh chóng, dứt điểm, nghiêm trị bọn cố tình ngoan cố.
b)
B. Giải quyết vấn đề tôn giáo là quá trình lâu dài, phải gắn liền với quá trình cải tạo xã hội cũ xây dựng xã hội mới XHCN.
c)
C. Tôn trọng và đảm bảo quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của công dân, kiên quyết bài trừ mê tín dị đoan.
d)
D. Quán triệt quan điểm lịch sử cụ thể và phân biệt rõ mối quan hệ hai mặt chính trị và tư tưởng trong giải quyết vấn đề tôn giáo.
15.
Câu 43: Theo anh (chị) dân tộc Việt Nam có bao nhiêu đặc điểm:
a)
A. 3 đặc điểm
b)
B. 4 đặc điểm
c)
C. 5 đặc điểm
d)
D. 6 đặc điểm
16.
Câu 44: Theo anh (chị) tình hình quan hệ giữa các dân tộc trên thế giới hiện nay diễn ra như thế nào:
a)
A. Xu thế toàn cầu hóa kinh tế diễn ra mạnh mẽ làm cho quan hệ giai cấp, dân tộc diễn biến phức tạp, khó lường.
b)
B. Trên thế giới, hòa bình, hợp tác và phát triển vẫn là xu thế lớn trong quan hệ giữa các dân tộc.
c)
C. Mâu thuẫn, xung đột dân tộc, sắc tộc, xu hướng ly khai, chia rẽ dân tộc diễn ra cả phạm vi quốc gia, khu vực và quốc tế.
d)
D. Cả a, b, c.
17.
Câu 45: Nội dung nào sau đây nêu đúng nhất quan điểm nhất quán của Đảng ta về chính sách với các dân tộc:
a)
A. Các dân tộc Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ
b)
B. Thực hiện chính sách bình đẳng, đoàn kết, tương trợ giữa các dân tộc, tạo mọi điều kiện để các dân tộc phát triển đi lên theo con đường văn minh, tiến bộ
c)
C. Các dân tộc trong đại gia đình Việt Nam bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau
d)
D. Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết thương yêu và giúp đỡ nhau cùng tiến bộ, khắc phục sự cách biệt về trình độ giữa các dân tộc
18.
Câu 46: Hãy xác định khẳng định nào sau đây đúng với bản chất của tôn giáo:
a)
A. phản ánh niềm tin của con người đến mức mê muội, trái với truyền thống dân tộc .
b)
B. phản ánh sức mạnh siêu nhiên phù hợp với tâm lý, hành vi con người
c)
C. phản ánh hiện thực khách quan, theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng
d)
D. phản ánh khát vọng của con người theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng
19.
Câu 47: Một trong các nội dung nào sau đây phản ánh mê tín dị đoan khác hoàn toàn với tôn giáo:
a)
A. Là những hiện tượng cuồng vọng của con người đến mức mê muội, trái với lẽ phải, đạo đức.
b)
B. Là hành vi sùng bái của con người theo quan niệm hoang đường, ảo tưởng đến mức mê muội.
c)
C. Là ý thức, hành vi của con người theo quan niệm hoang đường, trái với lẽ phải đạo đức.
d)
D. Là niềm tin cuồng vọng của con người về một đấng siêu nhiên một cách hoang đường, ảo tưởng.
20.
Câu 48: Nội dung nào sau đây nêu đúng nhất về chính sách tôn giáo của Đảng ta và Hiến pháp nước ta:
a)
A. Quyền tự do tín ngưỡng, theo hoặc không theo tôn giáo nào là bất khả xâm phạm của công dân.
b)
B. Nhà nước bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo bất kỳ tôn giáo nào của công dân.
c)
C. Nhà nước luôn tôn trọng và bảo đảm quyền tự do có thể theo bất cứ tôn giáo nào của công dân.
d)
D. Công dân có quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo, theo hoặc không theo một tôn giáo nào; các tôn giáo đều bình đẳng trước pháp luật .
21.
Câu 49: Phương châm của kẻ thù lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng nước ta là:
a)
A. Lấy chống phá về dân tộc và tôn giáo làm hàng đầu.
b)
B. Lấy việc lợi dụng vấn đề dân tộc và tôn giáo làm nền tảng.
c)
C. Lấy vấn đề tôn giáo, dân tộc làm ngòi nổ.
d)
D. Lấy chống phá về tôn giáo và dân tộc làm mũi nhọn.
100 %
