Font size
WorksheetsUnit 5 Grade 8 ( No 0 ) Global
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
carp
cá chép
cá trê
cá rô phi
cá vàng
preserve
phá huỷ
lờ đi
bảo tồn
phân loại
family bond
sum họp gia đình
gắn kết gia đình
thành viên gia đình
bữa cơm gia đình
value
văn hoá
truyền thống
giá trị
phong tục
văn hoá
custom
tradition
culture
value
truyền thống (adj)
tradition
traditional
traditionally
truyền thống (adv)
tradition
traditional
traditionally
tà ma
bad luck
fortune
bad spirit
monster
củng cố, tăng cường
strengthen
weaken
spoken
eaten
anniversary
nghi thức
lễ kỉ niệm
truyền thống
phong tục
tuổi thọ
age
longevity
old age
elderly
maintain
duy trì
bảo tồn
gián đoạn
phá huỷ
ancestor
bàn thờ
thờ cúng
tổ tiên
đồ thờ cúng
altar
bàn thờ
thờ cúng
tổ tiên
đồ thờ cúng
Táo Quân
Apple God
Kitchen God
Kitchen Good
Apple Good
ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng
admire
chase away
keep
practise
thực hiện, thực hành (một phong tục)
pray
admire
practise
place
chase away
chào đón
tổ chức
xua đuổi
thực hiện
cầu nguyện
pray
pay
wish
practise
keep sth alive
xua đuổi
giữ gìn
đặt
treo
place
treo
cầu nguyện
đặt
giữ
treo
place
hang
admire
pray
unicorn dance
múa rồng
múa lân
múa sư tử
múa rối
acrobat
môn xiếc nhào lộn
người biểu diễn xiếc
màn trình diễn xiếc
tiết mục xiếc
Choose the correct word
long rice
young rice
broken rice
sticky rice
steamed chicken
gà rán
gà nướng
gà luộc
gà chiên
cuộc thi
contest
contestant
content
contain
thí sinh
contest
contestant
content
contain
xiếc, động tác nhào lộn
martial arts
acrobatics
acrobat
dance
phép tắc ăn uống
table rules
table maners
table manners
table requirement
awareness
ý thức
nhận thức
kiến thức
ý tưởng
ritual
lễ hội
lễ kỉ niệm
lễ nghi
lễ tết
"nhà sư" tiếng Anh là gì?
(a)
release
bảo tồn
duy trì
thả
treo
từ chối
accept to
refuse to
deny to
agree with
chấp nhận
refuse to
agree with
accept to
deny to
What is " Chính xác" in English?
-->
spot on
spot off
on spot
"Truyền cho/ truyền lại/ truyền xuống/ ..."
--> pass __________.
down
for
with
Từ nào có nghĩa là phong tục
custom
tradition
opinion
special
từ nào có nghĩa là truyền thống
custom
tradition
opinion
special
table _______
rules
regulations
laws
manners
cute
xấu xí
sang trọng
dể thương
mạnh mẽ
the blooming flower
nụ hoa
bông hoa đang nở
cành hoa
chậu hoa
be fond of
ghét
chán
quen với
thích
kumquat tree
cây cảnh
cây quất
hoa kiểng
cây đào
peach blossom
hoa mai
hoa hồng
hoa vạn thọ
hoa đào
ornamental tree
cây ăn quả
cây cảnh
cây lấy gỗ
rừng cây
decoration
sự chăm sóc
sự bày biện
sự trang trí
sự buôn bán
offering
việc thờ cúng
tặng, dâng
mua
bán
bamboo pole
cây tre
cây trúc
cây mai
cây nêu
chase
lôi cuốn
xua đuổi
mời gọi
đánh
pray
mong ước
tìm kiếm
cầu nguyện
hy vọng
admire
ngắm nhìn, thưởng thức
xem
kể
nghe
bad spirit
người xấu
linh hồn xấu
tính tình xấu
ý tưởng xấu
wedding ceremony
sinh nhật
đám giỗ
đám cưới
đám tang
martial art
võ thuật
nghệ thuật
biểu diễn
nhảy múa
whale worship
cá voi xanh
săn cá voi
thờ cá voi
bảo vệ cá voi
lion dance
nuôi sư tử
múa sư tử
săn sư tử
sư tử nhảy múa
coastal village
làng duyên hải
bãi biển
biển khơi
bờ biển
entertaining
/entəˈteɪnɪŋ/
(adj)
đáng sợ
Hấp dẫn,
thú vị
