WorksheetsĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH - THỜI GIAN LỚP 4
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
5km2 = 5 00000m2
ĐÚNG
SAI
Các đơn vị đo diện tích bé hơn mét được đọc theo thứ tự từ lớn đến bé là:
dm2, mm2, cm2
dm2, cm2, mm2
mm2, cm2, dm2
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
1500 dm2 = ...................m2
150
15
15000
150000
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
36 m2 = ......... cm2
36 000
360 000
3600
360
Điền vào các chỗ trống sau: 538cm2 = …dm2 … cm2
A. 53 dm2 8 cm2
A. 50 dm2 38 cm2
A. 530 dm2 8 cm2
A. 5 dm2 38 cm2
5 tấn 6kg = .... kg
5600
5006
506
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
20km2 = ... ha
(a)
15ha = ... m2
(a)
7m2 = ... cm2
(a)
590 dm2 = ......... m2 ......... dm2
5 m2 9 dm2
50 m2 9 dm2
50 m2 90 dm2
5 m2 90 dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
5cm2 = ... mm2
(a)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
37dam2 24m2 = ... m2
3724
37240
372400
Viết số cần điền vào chỗ chấm:
650 000 mm2 = ......... dm2
65
650
6500
6050
408 cm2 = ......... dm2 ......... cm2
40 dm2 8 cm2
4 dm2 80 cm2
4 dm2 8 cm2
4 dm2 800 cm2
Xem đồng hồ và cho biết, đâu là những đáp án đúng?
10 giờ 45 phút
11 giờ 45 phút
10 giờ kém 15 phút
11 giờ kém 15 phút
Số thích hợp điền vào chỗ chấm để:
5m28dm2 = ........... dm2
58
508
580
5800
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1km2 = ...... m2
100
10 000
1 000 000
1000
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1 000 000m2 = ............km2
1
10
100
1000
Một hình vuông có độ dài là 5km. Diện tích hình vuông là:
20 km
25 km
20 km2
25 km2
100cm2=...dm2
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10
10 000
1
100
Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
1dm2 = ............cm2
1
10
100
1000
203 cm2 > 20dm2
Đúng
Sai
10 000 cm2 = ......... m2
10 000 00
100
10
1
2110 m2 = .......dm2
211
211 000
21100
211 0000
4 m2 5 dm2 = ........ dm2
45
405
450
4500
10dm2 2cm2 = .......cm2
10002
1020
10 02
10200
Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 1m.
15dm2
15m
15m2
15 dm
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
41 giờ = ... phút
(a)
Điền số thích hợp vào chỗ chấm cho thích hợp:
41 giờ = ... phút
(a)
3 năm rưỡi = ... tháng?
36 tháng
48 tháng
42 tháng
40 tháng
Một tháng có khoảng mấy tuần ?
5
3
6
4
Thứ tư tuần này là ngày 23. Hỏi thứ tư tuần sau là ngày bao nhiêu ?
(a)
Nửa ngày = .... giờ
24 giờ
48 giờ
12 giờ
Đồng hồ chỉ mấy giờ ? (có nhiều đáp án đúng)
3 giờ rưỡi
3 giờ 30 phút
2 rưỡi
2 giờ rưỡi
2 giờ 30 phút
3 ngày có (a) giờ
1 ngày 13 giờ = ... giờ
14
25
37
73
2 năm rưỡi = ... tháng
24
12
36
30
1 năm KHÔNG nhuận có bao nhiêu ngày?
365 ngày
366 ngày
400 ngày
401 ngày
5 phút 10 giây = ................ giây
300 giây
310 giây
470 giây
510 giây
4000 năm = ........... thế kỉ
4
40
400
1/4
2 năm 3 tháng = ............ tháng
23
24
25
27
1/4 ngày có bao giờ?
5 giờ
7 giờ
6 giờ
4 giờ
Điền vào chỗ chấm: 1 giờ 45 phút = ............. phút
125 phút
105 phút
115 phút
100 phút
Điền vào chỗ chấm: 145 phút = ...... giờ ...... phút
2 giờ 25 phút
2 giờ 20 phút
1 giờ 85 phút
1 giờ 45 phút
75 phút = .......giờ....phút
1 giờ 5 phút
7 giờ 5 phút
1 giờ 15 phút
2 giờ 15 phút
2 giờ 87 phút = .... giờ ... phút
2 giờ 27 phút
3 giờ 27 phút
3 giờ 17 phút
2 giờ 17 phút
2 ngày 30 giờ = ... ngày ... giờ
2 ngày 6 giờ
3 ngày 6 giờ
4 ngày
3 ngày
4 ngày 40 giờ = ... ngày ... giờ
4 ngày 16 giờ
6 ngày
5 ngày 6 giờ
5 ngày 16 giờ
6 ngày 6 giờ
3 năm 16 tháng = ... năm ... tháng
3 năm 6 tháng
4 năm 6 tháng
4 năm 2 tháng
3 năm 2 tháng
4 năm 4 tháng
10 giờ 72 phút = .... giờ ... phút
11 giờ 12 phút
12 giờ 12 phút
12 giờ 2 phút
11 giờ 2 phút
18 giờ 130 phút = ... giờ ... phút
19 giờ 10 phút
19 giờ 30 phút
19 giờ 70 phút
20 giờ 10 phút
20 giờ 30 phút
12 giờ 150 phút = ... giờ ... phút
15 giờ
14 giờ 20 phút
14 giờ 30 phút
13 giờ 30 phút
13 giờ 20 phút
