Worksheets1 - 46
Total questions: 46
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: TMĐT là hình thức thực hiện, điều hành và quản lý kinh doanh thương mại của các thành viên trên thị trường đang được phát triển mạnh trên thế giới thông qua và với sự hỗ trợ của các phương tiện điện tử, vi tính, công nghệ thông tin và mạng truyền thống. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ:
a)
A. Nghĩa hẹp
b)
B. Nghĩa rộng
c)
C. Kinh doanh điện từ
d)
D. Không phải ý nào trên
2.
Câu 2: Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng..... để tiến hành các hoạt động thương mại
a)
A. Internet
b)
B. Các mạng
c)
C. Các phương tiện điện từ
d)
D. Các phương tiện điện tử và mang Internet
3.
Câu 3: Thương mại điện tử có sự mở rộng vật lý so với thương mại truyền thống yêu cầu:
a)
A. Tăng công suất máy chủ và các phương tiện phân phối
b)
B. Yêu cầu thêm địa điểm và không gian
c)
C. Yêu cầu tăng lên về mặt cơ hữu nhân sự
d)
D. Không phải phương án nào trên
4.
Câu 4: Thương mại điện tử có đặc điểm khách hàng khác biệt so với thương mại truyền thống yêu cầu:
a)
A. Rộng hơn
b)
B. Quan hệ kém bền vững hơn
c)
C. Vô danh
d)
D. Cả 3, ý trên
5.
Câu 5: Trường hợp nào dưới đây là điển hình của TMĐT thuần túy:
a)
A. Các bén giao dịch không cản gặp trực tiếp, không biết nhau từ trước
b)
B. Xóa nhòa khái niệm biên giới
c)
C. Sự tham gia của cơ quan chứng thực là cần thiết tất yếu
d)
D. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
6.
Câu 6: Đe dọa nghiêm trọng nhất từ thương mại điện tử đối với các đại lý du lịch truyền thống
a)
A. Giá thấp hơn
b)
B. Các đại lý ảo qua mạng
c)
C. Dịch vụ tự động
d)
D. Dịch vụ liên tục 24/24
7.
Câu 7: Chỉ ra yếu tố không phải lợi thế của Internet khi hỗ trợ các giao dịch về bất động sản
a)
A. Xem sản phẩm qua mạng, tiết kiệm thời gian
b)
B. Sắp xếp các sản phẩm theo thuộc tính để đánh giá nhanh hơn
c)
C. Thông tin về sản phẩm
d)
D. Dịch vụ qua mạng giảm nhu cầu đến tận nơi để xem
8.
Câu 8: Trường hợp nào sau đây được gọi là TMĐT thuần túy?
a)
A. Một khách hàng mua ebook từ Amazon.com. download xuống máy tính cá nhân, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon.
b)
B. Một khách hàng vào website Amazon com lựa chọn một số cuốn tiểu thuyết, thanh toán bằng thẻ tín dụng và lựa chọn phương thức giao hàng qua Fedex.
c)
C. Một khách hàng lựa chọn mua một số bản tài liệu cứng từ Amazon com, và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website của Amazon
d)
D. Cả A và C đều là đáp án đúng
9.
Câu 9: Trường hợp nào dưới đây là những hình của TMĐT thuần túy:
a)
A. Lựa chọn một quyền sách bản cùng từ online catalog, đặt hàng trực tuyến, giao hàng qua mail
b)
B. Mua đĩa CD chứa phần mềm máy tính, thanh toán bằng thẻ tín dụng qua điện thoại thông qua số điện thoại miễn phí (toll-free number)
c)
C. Mua sách mạng, thanh toán bằng thẻ tín dụng tại website, sách được giao đến nhà vào ngày hôm sau bằng Forex
d)
D. Lựa chọn một bài hát từ website của người bán, thanh toán bằng thẻ tín dụng download xuống từ máy tính cá nhân và copy ra đĩa CD/ lưu trữ đám mây.
10.
Câu 10: Wal-Mart xây dựng một website để bản các sản phẩm của mình, tuy nhiên đa số các hoạt động của công ty vẫn được thực hiện tại các cửa hàng bán lẻ. Đây là mô hình:
a)
A. TMĐT thuần túy (pure E-commerce)
b)
B. TMĐT truyền thống (brick-and-morar operation)
c)
C. TMĐT trên nền thương mại truyền thống (click-and mortar operation)
d)
D. Một mạng lưới giá trị gia tăng
11.
Câu 11: Thương mại điện từ yêu cầu mức độ số hóa từ:
a)
A. Sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là hữu hình
b)
B. Một trong ba yếu tố trên vẫn là hữu hình
c)
C. Các sản phẩm, tổ chức và quá trình đều là vô hình
d)
D. B và C
12.
Câu 12: TMĐT làm giảm chu kì của các hoạt động sau, ngoại trừ:
a)
A. Sự thỏa mãn của khách hàng
b)
B. Các chiến lược marketing
c)
C. Vòng đời sản phẩm
d)
D. Thời gian tung sản phẩm ra thị trường
13.
Câu 13: Khi triển khai website thương mại điện tử, quyết định nào trong những quyết định sau phải được cân nhắc thực hiện đầu tiên và có tác động đến các hoạt động thương mại điện tử sau này?
a)
A. Ai sẽ là người lưu trữ Web + who will host it
b)
B. Tên miền - the domain name
c)
C. Màu sắc và kết cầu - the colors and layout to use
d)
D. Khách hàng sẽ thanh toán như thế nào - how customers will make payments
14.
Câu 14: Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện từ? (2 giai đoạn)
a)
A. Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý
b)
B. Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư
c)
C. Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website và thiết kế website
d)
D. Nghiệm thu, đánh giá website
15.
Câu 15: Mở rộng phạm vi giao dịch, tiết kiệm chi phí, chuyên môn hóa cao, Kích thích sáng tạo là yêu điểm của TMĐT đối với:
a)
A. Các tổ chức
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Xã hội
d)
D. Không phải các ý trên
16.
Câu 16: Không bị giới hạn thời gian và địa lý, lựa chọn phong phú, tối ưu hóa vé chi phí và khoảng cách, thông tin cập nhật là ưu điểm đặc thủ của TMĐT đối với:
a)
A. Các tổ chức
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Xã hội
d)
D. Người bán hàng
17.
Câu 17: Giảm thiểu việc đi lại, tăng mức sống trong dân cư, thúc đẩy các dịch vụ cộng đồng là ưu điểm của TMĐT đối với:
a)
A. Các tổ chức
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Xã hội
d)
D. Người hàn hàng
18.
Câu 18: Chi ra lợi ích của TMĐT:
a)
A. Khắc phục hạn chế về đường truyền
b)
B. Mọi người có thể giao tiếp để dàn và thấu hiểu hơn
c)
C. Khách hàng mua hàng có thể yên tâm hơn về an ninh TMĐT
d)
D. TMĐT và các công nghệ liên quan ngày càng phát triển mạnh
19.
Câu 19: Năng lực triển khai CNTT, Bảo mật và độ tin cậy, các chuẩn mực (thiết kế web, máy chủ, phần mềm điều hành, hệ thống logistics, thanh toán, an ninh, thiết kế quy trình dịch vụ...) là khó khăn ở phương diện gì của TMĐT:
a)
A. Kỹ thuật
b)
B. Phi kỹ thuật
c)
C. Quản lý
d)
D. Không phải các ý trên
20.
Câu 20: Pháp lý, chi phí và các hạch toán, các dịch vụ gia tăng, niêm tin của khách hàng, vấn đề an toàn và bảo mặt là khô khan ở phương diện gì của TMĐT:
a)
A. Kỹ thuật
b)
B. Phi kỹ thuật
c)
C. Quản lý
d)
D. Không phải các ý trên
21.
Câu 21: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT?
a)
A. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b)
B. Dịch vụ (gia tăng) cho khách hàng tốt hơn
c)
C. Giao dịch an toàn hơn
d)
D. Tăng thêm cơ hội mua bán
22.
Câu 22: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT:
a)
A. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
b)
B. Tăng phúc lợi xã hội
c)
C. Khung pháp lý mới hoàn chỉnh hơn
d)
D. Tiếp cận nhiều thị trường món hơn
23.
Câu 23: Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT:
a)
A. Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kèm cả về số lượng và chất lượng
b)
B. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c)
C. Thương mại truyền thống chưa phát triển và còn nhiều “khoảng trống”
d)
D. Nhận thức quá "đơn giản" về TMĐT
24.
Câu 24: Nhận xét nào không phải là hạn chế của TMĐT
a)
A. Một số khách hàng phải kiểm tra hàng hóa thực khi mua
b)
B. Tốc độ đường truyền Internet ngày càng nhanh hơn
c)
C. Vấn đề an ninh còn ít được chú ý và đang trong giai đoạn xây dựng
d)
D. Rủi ro thực hiện đơn hàng
25.
Câu 25: Chỉ ra hạn chế của TMĐT
a)
A. Khả năng hoạt động liên tục 24/7
b)
B. Liên kết với hệ thống thông tin của nhà cung cấp, nhà phân phốI
c)
C. Yêu cầu về phần cứng, phần mềm, nối mạng
d)
D. Mở rộng thị trường
26.
Câu 26: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking
a)
A. Thanh toán hóa đơn qua mạng
b)
B. Truy cập mọi lúc
c)
C. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
d)
D. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện
27.
Câu 27: Sau đây là các hạn chế KHÔNG mang tính kỹ thuật đối với TMĐT, NGOẠI TRỪ:
a)
A. Lo lắng về tính riêng tư
b)
B. Lo lắng về an toàn khiến nhiều khách hàng không mua hàng trực tuyến
c)
C. Mạng đường truyền không ổn định khiến việc mua hàng trở nên khó chịu
d)
D. Khách hàng thiếu sự tin cậy Đối với những giao dịch "giấu mất" (faceless)
28.
Câu 28: Sau đây là những lợi ích của TMĐT đối với khách hàng, NGOẠI TRỨ:
a)
A. TMĐT cho phép khách hàng mua sắm mọi nơi, mọi lúc.
b)
B. Thương mại điện tử giảm giao tiếp xã hội mặt đối mặt (face to face)
c)
C. TMĐT cho phép giao hàng nhanh chóng, đặc biệt là hàng hóa số hóa (digitized products).
d)
D. TMĐT thúc đẩy cạnh tranh, do đó làm giảm giá cả.
29.
Câu 29: Đầu là những đối tượng chịu tác động của TMĐT trong bối cảnh mới:
a)
A. Bản chất thị trường
b)
B. Quản trị (marketing, tài chính, nhân lực & tổ chức)
c)
C. Tư duy kinh doanh
d)
D. Tất cả Ý trên
30.
Câu 30: Các thành phần tham gia trong TMĐT:
a)
A. Người tiêu dùng cá nhân
b)
B. Doanh nghiệp bán hàng và Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT...)
c)
C. Nhà nước
d)
D. Tất cả các ý trên
31.
Câu 31: Trong các yếu tố sau yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT:
a)
A. Công nghệ thông tin
b)
B. Nguồn nhân lực
c)
C. Môi trường pháp lý, kinh tế
d)
D. Môi trường chính trị, xã hội
32.
Câu 32: Các thành phần tham gia trong TMĐT:
a)
A. Người tiêu dùng cả nhân và doanh nghiệp bán hàng
b)
B. Các dịch vụ (thanh toán, vận tải, CNTT...)
c)
C. Nhà nước
d)
D. Tất cả các ý trên
33.
Câu 33: Chi ra trung gian phục vụ (về kỹ thuật) cho TMĐT
a)
A. Một chặng marketing chuyên cung cấp các quảng cáo
b)
B. Hệ thống máy tính, phần mềm kết nối những người mua và người bán
c)
C. Người bán cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
d)
D. UPS cung cấp các sản phẩm đến khách hàng
34.
Câu 34: Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây
a)
A. Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt
b)
B. Hỗ trợ đăng ký tên miền
c)
C. Hỗ trợ tìm các tên miền
d)
D. Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm
35.
Câu 35: Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt
a)
A. Ngắn gọn và dễ nhớ
b)
B. Dễ đánh vần
c)
C. Dài
d)
D. Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt
36.
Câu 36: Tạo ra các sản phẩm riêng biệt theo nhu cầu của khách hàng là mục tiêu giá trị:
a)
A. Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
b)
B. Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
c)
C. Thuận tiện trong giao dịch
d)
D. Không phải các ý trên
37.
Câu 37: Dễ tiếp cận nhiều web để tìm thông tin sản phẩm, các ứng dụng hỗ trợ so sánh giá sản phẩm là mục tiêu giá trị:
a)
A. Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
b)
B. Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
c)
C. Thuận tiện trong giao dịch
d)
D. Không phải các ý trên
38.
Câu 38: Chuẩn hóa quy trình giao dịch, các tài khoản trả phí premium, các app mua sắm là mục tiêu giá trị:
a)
A. Cá nhân hóa, cá biệt hóa sản phẩm
b)
B. Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
c)
C. Thuận tiện trong giao dịch
d)
D. Không phải các ý trên
39.
Câu 39: Đâu là mục tiêu giá trị
a)
A. Cả nhân hóa, cả biệt hóa sản phẩm
b)
B. Giảm bớt chi phí tìm kiếm và mua hàng
c)
C. Thuận tiện trong giao dịch
d)
D. Tất cả các ý trên
40.
Câu 40: Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng
a)
A. Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
b)
B. Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tim cơ hội xuất nhập khẩu, tiền hành giao dịch xuất nhập khẩu
c)
C. Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu.
d)
D. Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
41.
Câu 41: Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng?
a)
A. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh toán qua mang. đổi mới phương thức kinh doanh
b)
B. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
c)
C. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
d)
D. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đối mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng
42.
Câu 42: Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
a)
A. Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
b)
B. Các mô hình kinh doanh truyền thống đất trong mỗi trường thương mại điển tư
c)
C. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
d)
D. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
43.
Câu 43: Chỉ ra ví dụ của mỡ hình hán lê qua mạng với cửa hàng ảo:
a)
A. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hóa qua mạng internet
b)
B. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bản một số sản phẩm nhất định qua điện thoại
c)
C. Cửa hàng C có trụ sở thực và có website, bán nhiều loại hàng hóa
d)
D. Cửa hàng D có trụ sở thực và bản nhiều loại hàng hóa
44.
Câu 44: IMDB Cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phím trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:
a)
A. Doanh thu bán hàng (sales)
b)
B. Phí thuê bao (subscription fee).
c)
C. Phí liên kết (affiliate fee).
d)
D. Phí quảng cáo (advertising fee).
45.
Câu 45: Mô hình doanh thu (revenue model) theo đó một công ty nhận tiền phí cho việc giới thiệu khách hàng từ website của mình đến website của công ty khác là ví dụ về:
a)
A. Phí đăng ký (subscription fee)
b)
B. Phí giao dịch (transaction fee)
c)
C. Doanh thu bán hàng (sales)
d)
D. Phí liên kết (affiliate fee)
46.
Câu 46: Công ty ABC mở một sàn giao dịch B2B cho phép các doanh nghiệp tham gia quảng cáo, Giới thiệu sản phẩm dịch vụ và giao dịch với khách hàng hàng qua sàn giao dịch này. Công ty ABC nên lựa chọn phương thức nào phù hợp nhất để vừa thu hút thành viên và vừa có doanh thu?
a)
A. Thu phí trên các giao dịch thành công giữa các thành viên
b)
B. Thu phí quảng cáo đối với các thành viên
c)
C. Thu phí tham gia sản giao dịch
d)
D. Thu phí khi sử dụng các dịch vụ gia tăng
100 %
