wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

̣(1)TIN HỌC ĐC CTUMP (CHTN THAM KHAO)

Total questions: 260

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị tính nhỏ nhất của máy tính là gì?

a)

Bit

b)

Byte

c)

Megabyte

d)

Terabyte

2.

Bit là gì?

a)

Tất cả các đáp án (1), (2), (3) đều đúng

b)

(1) Là đơn vị nhỏ nhất của thông tin được sử dụng trong máy tính

c)

(2) Là một phần tử nhỏ mang một trong 2 giá trị 0 và 1

d)

(3) Là một đơn vị đo thông tin

3.

1 byte bằng?

a)

8 bit

b)

2 bit

c)

10 bit

d)

16 bit

4.

1 KB bằng?

a)

1024 byte

b)

1000 bit

c)

1024 bit

d)

1000 byte

5.

Số 15 trong hệ thập phân khi chuyển sang hệ thập lục phân sẽ có giá trị

a)

F

b)

E

c)

17

d)

15

6.

Bảng mã ASCII mở rộng sử dụng bao nhiêu Bit để biễu diễn thông tin

a)

8 bit

b)

7 bit

c)

6 bit

d)

4 bit

7.

Phát biểu nào chưa đúng?

a)

Số 12 trong hệ thập phân được chuyển đổi thành số 1101 trong hệ đếm nhị phân

b)

Số 12 trong hệ thập phân được chuyển đổi thành chữ C trong hệ đếm thập lục phân

c)

Số 12 trong hệ thập phân được chuyển đổi thành số 14 trong hệ đếm bát phân

d)

Số 12 trong hệ thập phân được chuyển đổi thành số 1100 trong hệ đếm nhị phân

8.

Trong các số nhị phân sau, số nào lớn hơn số nhị phân A=1001111011?

a)

1100011100

b)

1000011111

c)

1001101000

d)

1001101100

9.

Số 40 trong hệ thập phân là số mấy trong hệ nhị phân?

a)

101000

b)

011000

c)

001011

d)

100111

10.

?Trong các số nhị phân sau, số nào là nhỏ nhất?

a)

10100001

b)

11010001

c)

10011100

d)

10111000

11.

Thông tin là gì?

a)

Là tất cả những sự kiện, khái niệm mang lại cho con người hiểu biết

b)

Là tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông

c)

Là dữ liệu của máy tính

d)

Là các tín hiệu vật lý

12.

Dữ liệu là

a)

Là hình thức thể hiện của thông tin trong mục đích lưu trữ, truyền và xử lý thông tin

b)

Chính là thông tin về đối tượng được xét

c)

Là các số liệu

d)

Là mã hoá nhịphân của thông tin

13.

Một bit là

a)

Là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn thông tin trong máy tính

b)

Là đơn vị đo khối lượng kiến thức

c)

Là đơn vị đo lượng dữ liệu

d)

Một số 1 chữ số

14.

Định nghĩa về đơn vị Byte

a)

(1), (2), (3) đều đúng

b)

(1) Dùng để lưu trữ các dữ liệu trong máy tính

c)

(2) Dùng để mô tả một dãy bit cố định

d)

(3) Mỗi byte có 8 bit

15.

Định nghĩa về Kilobyte (KB)

a)

Tương đương 1024 Byte

b)

Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1000 byte

c)

1 Kilobyte tương đương với 100 đoạn văn ngắn

d)

Đơn vị đo tốc độ của máy tính

16.

Tin học là?

a)

Khoa học về tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền, nhận thông tin tự động dựa trên máy tính điện tử

b)

Máy tính và các công việc liên quan đến chếtạo máy tính điện tử

c)

Lập chương trình cho máy

d)

Áp dụng máy tính trong các hoạt động xử lý thông tin

17.

Các bước thu nhập, xử lý, thống kê, phân tích, xuất và lưu trữ là của quá trình?

a)

Xử lý thông tin

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Thu thông tin

d)

Xuất thông tin

18.

Thứ tự đơn vị lưu trữ thông tin theo chiều tăng dần:

a)

Byte, Kilobyte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte

b)

Kilobyte, Byte, Megabyte, Terabyte, Gigabyte

c)

Kilobyte, Byte, Megabyte, Gigabyte, Terabyte

d)

Byte, Kilobyte, Gigabyte, Megabyte, Terabyte

19.

Chọn câu đúng?

a)

1 MB = 1024 KB

b)

1 B = 1024 Bit

c)

1 Bit = 1024 B

d)

1 KB = 1024 MB

20.

Số lượng ký tự có thể được mã hóa với bộ mã ASCII 8 bit là:

a)

256

b)

255

c)

128

d)

32

21.

Dãy bit nào dưới đây là biểu diễn nhị phân của số 65 trong hệ thập phân?

a)

01000001

b)

11010111

c)

10010110

d)

10101110

22.

Trong các số hệ thập lục phân dưới đây, số nào có giá trị 40 trong hệ thập phân?

a)

28

b)

2F

c)

AB

d)

8F

23.

Bảng mã ASCII dùng để?

a)

Mã hóa thông tin

b)

Quy định cách biểu diễn thông tin

c)

Ký hiệu thông tin

d)

Biểu diễn thông tin thành những ký tự

24.

Mã hóa thông tin trong máy tính là?

a)

Biểu diễn thông tin thành một dãy bit

b)

Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được

c)

Chuyển thông tin về dạng mã ASCII

d)

Biểu diễn thông tin thành những ký tự

25.

Hệ đếm hexa dùng các kí hiệu

a)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, F

b)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, C, D, E, F, I, J

c)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, E, G

d)

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, A, B, C, D, F, I

26.

Thông tin khi đưa vào máy tính, chúng đều được biến đổi thành dạng chung đó là:

a)

Dãy bit

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Dãy số thập phân

27.

Phần cứng máy tính là gì?

a)

Các bộ phận cụ thể của máy tính về mặt vật lý như màn hình, chuột, bàn phím,...

b)

Cấu tạo của phần mềm về mặt logic

c)

Cấu tạo của phần mềm về mặt vật lý

d)

Cả 3 phương án đều sai

28.

Bộ xử lý trung tâm của máy tính là?

a)

Một mạch xử lý dữ liệu theo chương trình được thiết lập trước

b)

Tốc độ xung nhịp của hệ thống

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Một khối lệnh tích hợp thực hiện nhiệm vụ điều khiển và xử lý tín hiệu số học

29.

Trong máy tính, PC là chữ viết tắt của từ nào?

a)

Personal Computer

b)

Performance Computer

c)

Personnal Connector

d)

Printing Computer

30.

Bộ điều khiển của máy tính là?

a)

Các vi xử lý có nhiệm vụ thông dịch các lệnh của chương trình và điều khiển hoạt động xử lý

b)

Các mã lệnh thực hiện nhiệm vụ ghi mã lệnh trước khi xử lý và ghi kết quả sau khi xử lý

c)

Bộ nhớ chỉ đọc thông tin

d)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

31.


?! Bộ nhớ trong của máy tính là thiết bị nào?

a)

ROM

b)

HDD

c)

RAM

d)

USB

32.

Thiết bị xuất của máy tính là thiết bị nào?

a)

Máy in

b)

Máy Scanner

c)

Máy tính bảng

d)

Chuột

33.

Các thiết bị dùng để nhập dữ liệu vào máy tính là?

a)

Bàn phím, máy ghi hình trực tiếp, chuột, máy quét

b)

Loa máy tính

c)

Máy fax

d)

Máy in

34.

Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị ngoại vi?

a)

Bàn phím, chuột, màn hình, máy in

b)

Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Chuột

c)

HDD, CD- ROM Drive, FDD, bàn phím

d)

Màn hình, CPU, RAM, Main

35.

Các thành phần: RAM, CPU, thiết bị nhập xuất là?

a)

Phần cứng máy tính

b)

Phần mềm máy tính

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Thiết bị mạng và truyền thông

36.

Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?

a)

Random Access Memory

b)

Read Access Memory

c)

Recent Access Memory

d)

Read And Modify

37.

ROM là bộ nhớ gì?

a)

Bộ nhớ chỉ đọc

b)

Bộ nhớ tạm thời

c)

Bộ nhớ đọc, ghi

d)

Bộ nhớ ngoài

38.

CPU là gì?

a)

Bộ xử lý trung tâm của máy tính

b)

Thiết bị lưu trữ của máy tính

c)

Thiết bị nhập liệu của máy tính

d)

Thiết bị hiển thị của máy tính

39.

MB (Megabyte) là đơn vị đo gì?

a)

Đo dung lượng của thiết bị lưu trữ như đĩa cứng

b)

Đo tốc độ mạng

c)

Đo tốc độ của nguồn máy tính

d)

Độ phân giải màn hình

40.

ROM là viết tắt của từ gì?

a)

Read Only Memory

b)

Random Only Memory

c)

Read One Memory

d)

Random One Memory

41.

Phát biểu nào là đúng khi nói đến CPU?

a)

CPU là viết tắt của Central Processing Unit, là đơn vị xử lý trung tâm được tích hợp trong một chip được gọi
là một vi xử lý, để xử lý dữ liệu và dịch các lệnh của chương trình

b)

CPU được tạo bởi bộ nhớ RAM và ROM

c)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng

d)

CPU thường được tích hợp với một chip gọi là vi xử lý

42.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Xử lý dữ liệu

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Nhập dữ liệu

d)

Xuất dữ liệu

43.

Kể tên các loại bộ nhớ trong?

a)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM) và bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

b)

Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM)

c)

Bộ nhớ chỉ đọc (ROM)

d)

Đĩa cứng (Hard disk)

44.

Các thiết bị nào có thể thiếu trong một bộ máy tính?

a)

Ổ đĩa mềm

b)

Bộ nguồn

c)

Bộ nhớ RAM

d)

Màn hình

45.

Cấu trúc chung của máy tính gồm có những khối chức năng nào?

a)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất

b)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ

c)

Bộ nhớ, thiết bị nhập/xuất, màn hình

d)

Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị nhập

46.

Các thành phần cơ bản của 1 máy tính?

a)

CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ, các thiết bị nhập và các thiết bị xuất dữ liệu

b)

CPU, các thiết bị lưu trữ, bộ nhớ

c)

CPU, bộ nhớ, các thiết bị nhập dữ liệu

d)

Bộ nhớ, các thiết bị nhập, thiết bị xuất dữ liệu và con người

47.

Phát biểu nào là đúng khi nói đến bộ nhớ RAM và ROM?

a)

Bộ nhớ RAM là bộ nhớ đọc và ghi, trong khi ROM là bộ nhớ chỉ đọc

b)

Bộ nhớ ROM thường được dùng bởi các chương trình ứng dụng để lưu trữ tạm thời. Bộ nhớ RAM
được dùng để lưu các file dữ liệu

c)

Bộ nhớ RAM không bị xoá khi máy tính đã tắt. Bộ nhớ ROM bị xoá khi máy tính tắt

d)

RAM và ROM là hai bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

48.

Khi đọc các thông số cấu hình của một máy tính thông thường: 2GHZ-320GB-
4.00GB, con số 4.00GB mô tả điều gì?

a)

Chỉ dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

b)

Chỉ tốc độ của bộ vi xử lý

c)

Chỉ dung lượng của đĩa cứng

d)

Chỉ dung lượng của bộ nhớ chỉ đọc ROM

49.

Thiết bị lưu trữ dữ liệu là?

a)

USB

b)

Máy in

c)

Webcam

d)

Cần điểu khiển

50.


Chức năng chính của Bộ số học-logic là gì ?

a)

Thực hiện các lệnh của đơn vị điều khiển và xử lý, các phép tính số học hay các phép tính logic

b)

Xử lý các chương trình vi tính và dữ kiện

c)

Đọc mã lệnh trước khi xử lý

d)

Nơi lưu trữ tạm trong bộ vi xử lý

51.

Nhóm nào sau đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại?

a)

Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

b)

Đĩa cứng trong, máy in, các loại đĩa quang (CD, DVD), thẻ nhớ, ổ nhớ di động

c)

Đĩa cứng trong, đĩa cứng ngoài, USB, thẻ nhớ, máy scan, ổ nhớ di động

d)

Máy in, máy scan, màn hình, loa

52.

Thanh ghi là gì?

a)

Phần tử nhớ tạm trong bộ xử lý dùng lưu dữ liệu và địa chỉ nhớ trong máy khi đang thực hiện tác vụ
với chúng

b)

Thiết bị lưu trữ thông tin chỉ đọc trong quá trình máy tính xử lý

c)

Thiết bị xử lý thông tin và có thể di chuyển từ các thông tin từ máy tính qua máy tính khác

d)

Bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

53.

Bàn phím máy tính là thiết bị nào trong các thiết bị sau?

a)

Thiết bị nhập thông tin

b)

Thiết bị xuất thông tin

c)

Thiết bị lưu trữ thông tin

d)

Thiết bị thoát thông tin

54.

Thiết bị nhập là?

a)

Máy quét

b)

Máy in

c)

Loa

d)

Màn hình

55.

Thiết bị nào thực hiện thao tác nhập dữ liệu ?

a)

Bàn phím, chuột, máy quét

b)

Máy in, màn hình, máy quét, chuột

c)

Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím

d)

Máy quét, Loa, chuột, màn hình

56.

Máy in và máy quét, thiết bị nào là thiết bị nhập thông tin vào máy tính?

a)

Máy quét

b)

Máy in

c)

Cả hai

d)

Không cái nào

57.

Thiết bị nào không thể thiếu trong một máy tính?

a)

CPU

b)

Ổ đĩa mềm

c)

Ổ đĩa CD

d)

Máy in

58.

Các thiết bị: chuột, bàn phím, máy quét, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

59.

?Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?

a)

Bàn phím, chuột, máy scan, máy quét

b)

Bàn phím, chuột, máy quét, máy in, máy chiếu

c)

Máy scan, máy tính bảng, ổ đĩa mềm (FDD)

d)

Màn hình, máy in, máy chủ, điện thoại thông minh

60.

Thiết bị nào thực hiện thao tác xuất ra dữ liệu trong số các thiết bị sau: Màn hình, máy
in, bàn phím, máy chiếu, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?

a)

Màn hình, Máy in, máy chiếu, loa

b)

Bàn phím, chuột, máy quét, máy in

c)

Máy in, màn hình, máy quét, chuột

d)

Màn hình, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím

61.

Thiết bị xuất để đưa ra kết quả đã xử lý cho người sử dụng. Các thiết bị xuất thông
dụng hiện nay là?

a)

Màn hình, màn hình cảm ứng, máy in, loa, tai nghe

b)

Màn hình, ổ cứng

c)

Máy in, ổ mềm

d)

Màn hình, ổ mềm

62.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị xuất

b)

Thiết bị nhập

c)

Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

63.

?Hãy chọn nhóm có thiết bị không cùng nhóm với những thiết bị còn lại?

a)

Màn hình, máy in, loa

b)

Màn hình, máy in, bàn phím

c)

Máy in, bàn phím, chuột

d)

Máy in, máy scan, usb

64.

Phần mềm là gì?

a)

Là tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình

b)

Là hệ thống các thiết bị xử lý, lưu trữ và xuất dữ liệu

c)

Là tất cả các thành phần vật lý trong một hệ máy tính

d)

Là tất cả các bộ xử lý của máy tính

65.

Đâu là một ví dụ về phần mềm hệ thống?

a)

Hệ điều hành

b)

Đĩa mềm

c)

Đĩa CD

d)

Bàn phím

66.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm là một tập hợp những câu lệnh được viết bằng một hoặc nhiều ngôn ngữ lập trình, và
các dữ liệu hay tài liệu liên quan nhằm tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng

b)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị nhập như máy scan, bàn phím, chuột,...

c)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị xuất như màn hình, máy ín, máy chiếu,...

d)

Phần mềm là tập hợp của các thiết bị lưu trữ như ổ cứng, đĩa mềm, USB,...

67.

Chương trình điều kiển thiết bị trong các đĩa CD kèm theo khi gắn thêm thiết bị ngoại vi
cho máy tính thường gọi là gì?

a)

Driver

b)

IOS

c)

RAM

d)

ROM

68.

Chức năng chính của hệ điều hành (Operating System) là gì?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Thực hiện các lệnh theo yêu cầu của người sử dụng

c)

Quản lý, phân phối và thu hồi bộ nhớ

d)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi như ổ đĩa, máy in, bàn phím, màn hình

69.

Hãy chỉ ra tên của một số hệ điều hành?

a)

Linux, Windows, Mac OS

b)

Linux, Turbo

c)

Windows, Max

d)

Linux, Window

70.

Hệ thống nào là tập hợp các chương trình phần mềm chạy trên máy tính, dùng để
điều hành, quản lý các thiết bị phần cứng và tài nguyên phần mềm trên máy tính?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Phần cứng

d)

Các loại trình dịch trung gian

71.

Phần mềm nào dưới đây được cài đặt đầu tiên trong máy tính?

a)

Microsoft Windows

b)

Microsoft Office

c)

FireFox

d)

Norton Antivirus

72.

Hãy kể tên một số thiết bị của bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa cứng, Đĩa CD, đĩa USB

b)


Đĩa CD, đĩa USB, Rom

c)

Windows, đĩa CD, đĩa USB, Đĩa cứng

d)

Ram, Đĩa cứng, đĩa CD, đĩa USB

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm ứng dụng cần hệ điều hành để chạy

b)

Phần mềm ứng dụng không cần hệ điều hành để chạy

c)

Hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy

d)

Máy tính không cần hệ điều hành để chạy

74.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm quản lý và phân phối tài nguyên máy tính phục vụ cho các ứng dụng

b)

Trình duyệt web

c)

Phần mềm tìm kiếm thông tin

d)

Phần mềm văn phòng

75.

Hệ điều hành nào sau đây không sử dụng cho máy tính?

a)

Android

b)

LINUX

c)

Windows 7

d)

WindowsXP

76.

Phần mềm Windows, Linux có đặc điểm gì chung?

a)

Tất cả đều là phần mềm hệ điều hành

b)

Tất cả đều là phần mềm ứng dụng

c)

Tất cả đều là dịch vụ dải tần rộng

d)

Tất cả đều là thiết bị phần cứng

77.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm ứng dụng?

a)

Microsoft Word

b)

Windows 7

c)

Linux

d)

Unix

78.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin là hình thức thể hiện dữ liệu trong mục đích thu thập, lưu trữ và xử lý

b)

Dữ liệu là hình thức thể hiện thông tin trong mục đích thu thập, lưu trữ và xử lý

c)

Một hệ thống thông tin là một tiến trình ghi nhận dữ liệu, xử lý nó và cung cấp để tạo nên dữ liệu mới

d)

Thông tin là kết quả bao gồm nhiều quá trình xử lý các dữ liệu

79.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft Office

b)

Windows

c)

Linux, Windows, Mac OS

d)

Windows, Mac OS

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

b)

Phần mềm mã nguồn mở gây hại cho người sử dụng

c)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

81.

Thiết bị nào quyết định khả năng làm việc của máy tính?

a)

CPU

b)

Chuột

c)

Bàn phím

d)

Máy in

82.

Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?

a)

Tất cả các đáp án đều đúng

b)

Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng

c)

Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM

d)

Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tập tin đã bị phân mảnh theo định kỳ

83.

Tuỳ chọn nào cho phép cải thiện hiệu năng của máy tính?

a)

Nâng cấp RAM, CPU của máy tính

b)

Thêm card mạng không dây

c)

Thêm các thiết bị không dây

d)

Tăng số cổng kết nối

84.

Phương án nào sau đây là đúng?

a)

Khi chuyển sang chế độ Sleep của Windows 7, máy tính vẫn tiêu thụ điện năng

b)

Khi chuyển sang chế độ Sleep của Windows 7, máy tính không tiêu thụ điện năng

c)

Khi chuyển sang chế độ Shutdown của Windows 7, máy tính vẫn tiêu thụ điện năng

d)

Khi chuyển sang chế độ Logout của Windows 7, máy tính không tiêu thụ điện năng

85.

?Phần mềm ứng dụng gồm có?

a)

Word, Pascal, Access.

b)

Word, Excel, PowerPoint.

c)

Windows, Word, Excel.

d)

Access, Excel, Pascal

86.

?Các loại phần mềm nào sau đây thuộc phần mềm ứng dụng?

a)

Phần mềm sản xuất kinh doanh, phần mềm dịch chương trình.

b)

Phần mềm giải trí, phần mềm giáo dục.

c)

Phần mềm sản xuất kinh doanh, ngôn ngữ PASCAL, C++.

d)

Phần mềm khoa học kỹ thuật, phần mềm MS-DOS, Windows.

87.


Phần mềm ứng dụng có tác dụng gì?

a)

Hỗ trợ và nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính.

b)

Điều khiển các phần mềm khác.

c)

Cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

d)

Tất cả đều đúng

88.

?Các thiết bị thuộc phần cứng của máy tính được điều khiển bởi:

a)

Ngôn ngữ lập trình.

b)

Các phần mềm ứng dụng.

c)

Người sử dụng.

d)

Hệ điều hành.

89.


?Thiết bị nhập gồm có:

a)

Máy in, loa, màn hình.

b)

Máy quét, bàn phím, chuột.

c)

Máy vẽ, loa, màn hình.

d)

Máy in, chuột, màn hình.

90.

Thiết bị nào sau đây vừa là thiết bị nhập vừa là thiết bị xuất:

a)

Màn hình.

b)

Loa máy tính.

c)

Chuột.

d)

Modem.

91.


Nhóm nào dưới đây bao gồm các thiết bị được xếp vào cùng loại:

a)

Máy in, máy vẽ, màn hình, loa.

b)

Màn hình, bàn phím, chuột, máy in.

c)

Bàn phím, chuột, máy in, máy vẽ.

d)

Màn hình, micro, máy quét, chuột.

92.

?Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ trong?

a)

b)

c)

d)

93.


Máy in (Printer) thuộc thành phần nào của phần cứng máy tính?

a)

Thiết bị xuất.

b)

Thiết bị đầu cuối.

c)

Thiết bị nhập.

d)

Thiết bị xử lý in.

94.

Đĩa cứng thuộc thành phần nào của phần cứng máy tính?

a)

Bộ nhớ mở rộng.

b)

Bộ lưu trữ.

c)

Bộ nhớ trong.

d)

Bộ nhớ ngoài.

95.

Thiết bị xuất gồm có?

a)

Máy in, loa, màn hình.

b)

Máy quét, bàn phím, chuột.

c)

Máy quét, loa, màn hình.

d)

Máy in, chuột, màn hình.

96.

?Các thành phần nào sau đây thuộc phần cứng của máy tính?

a)

Hệ soạn thảo văn bản.

b)

Màn hình, CPU, đĩa cứng.

c)

Hệ điều hành Windows, DOS, Linux.

d)

Tất cả đều đúng.

97.

?Đây là thiết bị gì?

a)

Bảng điều khiển ngoại vi.

b)

Bo mạch chủ.

c)

Ổ đĩa cứng máy tính.

d)

Khe tích hợp.

98.

?Đây là thiết bị gì?

a)

RAM

b)

Bo mạch chủ

c)

Ổ đĩa cứng máy tính

d)

Ổ đĩa mềm máy tính

99.

?Bộ nhớ ngoài bao gồm những thiết bị?

a)

Đĩa cứng, đĩa mềm.

b)

Các loại đĩa từ, băng từ.

c)

Đĩa CD, đĩa Flash.

d)

Tất cả đều đúng.

100.

?Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bộ nhớ của máy tính được chia thành 2 phần: Bộ nhớ chỉ đọc, bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

b)

Bộ nhớ của máy tính được chia thành 2 phần: ROM và RAM.

c)

Bộ nhớ của máy tính được chia thành 2 loại chính: Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài.

d)

Bộ nhớ ngoài của máy tính được chia thành 2 phần: Bộ nhớ chỉ đọc và bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên.

101.

Sự khác nhau cơ bản giữa bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài là?

a)

Bộ nhớ trong nằm bên trong máy tính, bộ nhớ ngoài nằm bên ngoài máy tính.

b)

Bộ nhớ trong lưu trữ ít thông tin hơn bộ nhớ ngoài.

c)

Dữ liệu trên bộ nhớ trong sẽ bị mất nếu tắt máy hay mất điện, còn bộ nhớ ngoài thì không.

d)

Bộ nhớ trong nhỏ gọn hơn bộ nhớ ngoài.

102.

?Phần cứng máy tính bao gồm?

a)

Các chương trình điều khiển các hoạt động của máy tính.

b)

Các thiết bị vật lý, các thành phần điện tử, cơ học cấu tạo nên máy tính.

c)

Thông tin và dữ liệu của người dùng.

d)

Các công cụ điều khiển trực tiếp bằng tay.

103.

Phần mềm của máy tính có thể là?

a)

Các chương trình điều khiển các quá trình hoạt động của máy tính.

b)

Các thiết bị điện tử, cơ học được điều khiển bởi chương trình.

c)

Các công cụ điều khiển trực tiếp bằng tay.

d)

Thông tin và dữ liệu của người dùng.

104.

?Phần cứng và phần mềm của máy tính là gì?

a)

Phần cứng là tập hợp các trang thiết bị kỹ thuật. Phần mềm là hệ điều hành.

b)

Phần cứng là tập hợp các thiết bị công nghệ tạo thành một máy tính. Phần mềm là toàn bộ các chương
trình để vận hành máy tính ấy.

c)

Phần cứng là ổ cứng, bộ nhớ, màn hình... Phần mềm là đĩa mềm và hệ điều hành.

d)

Các thiết bị điện tử, cơ học được điều khiển bởi chương trình.

105.


?Bộ có chức năng điều khiển, điều phối toàn bộ hoạt động của máy tính là?

a)

Clock.

b)

CPU.

c)

ALU.

d)

HDD.

106.


?Các thành phần của CPU bao gồm?

a)

Clock, Control Unit, ALU, ROM.

b)

Clock, Control Unit, ALU.

c)

Clock, Control Unit, BUS, Registers.

d)

Clock, Control Unit, ALU, Registers.

107.

?Bộ xử lý trung tâm của máy tính gồm các bộ phận nào?

a)

Memory.

b)

Control Unit và ALU.

c)

RAM và ROM.

d)

HDD và FDD.

108.

?Thành phần nào sau đây không là thành phần của CPU?

a)

Khối điều khiển.

b)

Khối số học.

c)

Thanh ghi.

d)

RAM.

109.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy.

b)

CPU là bộ nhớ xử lý trung ương, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ.

c)

ALU là đơn vị số học và luận lý và các thanh ghi cũng nằm trong CPU.

d)

Các thiết bị điện tử, cơ học được điều khiển bởi chương trình.

110.

?Trong bộ xử lí trung tâm (CPU), bộ phận nào làm nhiệm vụ là bộ nhớ trung gian?

a)

Khối điều khiển

b)

Khối tính toán số học và logic.

c)

Thanh ghi

d)

RAM.

111.


?Trong phần cứng, khối Arthmetic Logical Unit nghĩa là:

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

Khối xử lý

c)

Khối tính toán

d)

Bộ Logic

112.

?Thành phần nào sau đây lưu lại các thông số kỹ thuật của máy tính, được các nhà sản xuất
cài đặt sẵn?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Floppy Disk

d)

Hard Disk

113.


Thành phần nào sau đây là vùng nhớ tạm thời cho các dữ liệu?

a)

RAM

b)

Register

c)

Floppy Disk

d)

Hard Disk

114.

?!Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thanh ghi là vùng nhớ được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các chỉ thị chờ xử lí.

b)

Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin.

c)

Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài.

d)

Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy.

115.

?Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Máy quét là thiết bị để đưa hình ảnh vào máy tính.

b)

Màn hình là phương tiện giao tiếp trực quan giữa người dùng và máy tính.

c)

Webcam là thiết bị dùng để đưa hình ảnh từ máy tính ra bên ngoài.

d)

Chuột là một thiết bị điều khiển dạng trỏ.

116.

?Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

ALU thực hiện tất cả các phép toán số học và luận lý.

b)

CPU chịu trách nhiệm tính toán, hiển thị kết quả và lưu trữ dữ liệu.

c)

Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các dữ liệu.

d)

Hệ điều hành kiểm soát hoạt động của phần cứng máy tính.

117.

?Các thông tin trong bộ nhớ ROM:

a)

Có thể bị phá hủy bởi các chương trình của người sử dụng.

b)

Bị mất hết khi nguồn điện bị cắt đột ngột.

c)

Chỉ cho phép đọc mà không được sửa đổi.

d)

Có thể bị ảnh hưởng bởi các loại Virus máy tính.

118.

?Bộ nhớ RAM của máy tính là nơi:

a)

Chứa dữ liệu dạng hình ảnh.

b)

Chứa dữ liệu của người sử dụng.

c)

Chứa dữ liệu của các chương trình một cách tạm thời trong quá trình làm việc.

d)

Chứa các chương trình và dữ liệu một cách lâu dài.

119.

Đặc điểm nào sau đây trong bộ nhớ ROM là đúng:

a)

Chỉ sử dụng mà không thể thêm hay xóa

b)

Khi tắt máy thông tin sẽ mất đi tất cả

c)

Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên

d)

Cả A, B đều đúng

120.

?Bộ nhớ trong bao gồm:

a)

Đĩa cứng, RAM và ROM

b)

ROM và đĩa cứng

c)

Đĩa cứng và RAM

d)

RAM và ROM

121.

Các chương trình ứng dụng trên máy tính điện tử được lưu trữ trong:

a)

Bộ nhớ ROM

b)

Bộ nhớ RAM

c)

Các ổ đĩa

d)

Các thiết bị xuất

122.

?Khi mất điện, thông tin lưu trữ trong thành phần nào sau đây bị mất:

a)

Đĩa cứng

b)

ROM

c)

RAM

d)

CPU

123.

?Đang sử dụng máy tính, nếu bị mất nguồn điện thì:

a)

Thông tin trong bộ nhớ trong bị mất hết.

b)

Thông tin trên RAM bị mất, thông tin trên ROM không bị mất.

c)

Thông tin trên các ổ đĩa sẽ bị mất.

d)

Thông tin được lưu trữ lại trong màn hình.

124.

Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?

a)

Tắt máy tính

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Tắt màn hình

d)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

125.

Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

126.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Hệ điều hành

b)

Phần mềm gõ tiếng Việt

c)

Phần mềm Micrsoft Office

d)

Chương trình diệt virus máy tính

127.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?

a)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

b)

Tắt nguồn điện

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

128.

Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?

a)

Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down

b)

Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows

c)

Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn

d)

Không có đáp án đúng

129.

Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Kích chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject

b)

Đóng tất cả các chương trình đang chạy

c)

Khởi động lại HĐH Windows

d)

Không có đáp án đúng

130.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, ta sử dụng công cụ
nào sau đây trong Control Panel?

a)

Display

b)

Device Manager

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Không có đáp án đúng

131.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Bấm nút Power trên hộp máy

b)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

c)

Bấm nút Reset trên hộp máy

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

132.

Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và
đăng xuất (logout), ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off

b)

Chọn System, chọn Change the way user log on or off

c)

Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off

d)

Không có đáp án đúng

133.

Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể
dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?

a)

Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

b)

Bấm Ctrl + L, chọn Lock Computer

c)

Bấm Alt + L, chọn Lock Computer

d)

Nhấn nút Power

134.

Lựa chọn nào sau đây trong Windows 7 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng
thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng
tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất kỳ?

a)

Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate

b)

Kích Start, chọn Shutdown/Standby

c)

Kích Start, chọn Shutdown/Log off

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete

135.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?

a)

Alt+Print Screen (hoặc Alt + PrtSc)

b)

Ctrl+Print Screen

c)

Print Screen

d)

Shift+ Print Screen

136.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?

a)

Alt+F4

b)

F1

c)

Tab+F9

d)

F7

137.


Phím tắt nào sao chép một đối tượng vào ClipBoard?

a)

Ctrl+C

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

138.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là gì?

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+M

c)

Ctrl+V

d)

Ctrl+Z

139.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?

a)

Ctrl+Esc

b)

Alt+F4

c)

Alt+Tab

d)

Ctrl+Tab

140.

Phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows 7?

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + T

c)

Alt + O

d)

Ctrl + Alt + Tab

141.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <- (mũi tên sang trái),
có chức năng gì?

a)

Sang trái một từ

b)

Sang phải một ký tự

c)

Sang trái một ký tự

d)

Sang phải một từ

142.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, phím -> (mũi tên sang phải), có chức
năng?

a)

Sang phải một ký tự

b)

Sang phải một từ

c)

Sang trái một ký tự

d)

Sang trái một từ

143.

Muốn xóa ký tự phía sau con trỏ nhấn phím?

a)

Delete

b)

Home

c)

End

d)

Ctrl

144.

Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

c)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

145.

Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?

a)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

c)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

146.

Tìm các tập tin có phần mở rộng là DOC và tên có 3 ký tự, trong đó ký tự thứ 2 là chữ A, ta gõ
điều kiện?

a)

?a?.doc

b)

a?.doc

c)

?a.doc

d)

a.doc

147.

Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong
hệ điều hành Windows 7 sẽ

a)

Thu cửa sổ về kích thước trước đó

b)

Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu

c)

Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ

d)

Đóng cửa sổ đó

148.


Trong các biểu tượng ứng dụng sau đây, biểu tượng nào không hiển thị trên màn
hình nền Desktop?

a)

Máy in HP

b)

Taskbar

c)

Recycle Bin

d)

Đồng hồ hệ thống

149.

Phần mềm nào dưới đây nếu không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?

a)

Windows

b)

Chrome

c)

Vietkey

d)

Norton AntiVirus

150.

Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 7 được thiết lập ở đâu?

a)

Control Panel/Region and Language

b)

Control Panel - System

c)

Control Panel - Display

d)

Control Panel - Regional

151.

Trong hệ điều hành Windows 7, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp
phải chuột tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?

a)

Personalization, chọn Desktop Background

b)

Screen Resolutions

c)

Gadgets

d)

New - Briefcase

152.

Chức năng nào trong Windows 7 cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm
việc?

a)

Control Panel

b)

System Restore

c)

System Informations

d)

Taskbar and Start Menu

153.

Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove Device

b)

Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

c)

Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

d)

Gỡ bỏ máy tin trong Control Panenl

154.

Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/Uninstall a Programs/ Chọn
biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?

a)

Uninstall

b)

Change

c)

Update

d)

Delete

155.

Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?

a)

Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on Desktop

b)

Nhấn phím Ctrl + C

c)

Nhấn Ctrl + V

d)

Nhấn Ctrl + X

156.

Trong Control Panel để gỡ bỏ một phần mềm ta chọn?

a)

Programs and Features

b)

Administrative Tools

c)

System

d)

Add Hardware

157.

Trong hệ điều hành Windows, để sửa lại ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng
công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time trong cửa sổ Control Panel

b)

Date and Time trong cửa sổ My Computer

c)

Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer

d)

Date and Time trong cửa sổ My Networking

158.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công
cụ nào sau đây?

a)

Region and Language

b)

Date and Time

c)

System Infomations

d)

Display

159.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ
nào sau đây trong Control Panel?

a)

Display

b)

Device Manager

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Auto Play

160.

Trong windows, để xem những chương trình nào đã được Updates thì chọn chức năng
nào trong Control Panel/Programs and Features?

a)

View Installed Updates

b)

Không làm gì

c)

Xóa biểu tượng chương trình trong menu Start

d)

Kích chuột phải vào biểu tượng rồi bấm tổ hợp phím Shift + Delete

161.

Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?

a)

User Accounts

b)

Windows Explorer

c)

Desktop

d)

Multimedia

162.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày/ giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng
công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time trong cửa sổ Control Panel

b)

Date and Time trong cửa sổ My Computer

c)

Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer

d)

Không có đáp án đúng

163.

Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công
cụ nào sau đây?

a)

Region and Language

b)

Date and Time

c)

System Infomations

d)

Không có đáp án đúng

164.

Chức năng của Control Panel là?

a)

Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình
ứng dụng, ...

b)

Soạn thảo văn bản trên Windows

c)

Sao chép các tập tin trên máy tính

d)

Cho thấy tên của các máy tính và các tài nguyên khác trong mạng cục bộ

165.

Chức năng nào cho phép thay đổi ngày giờ trong máy tính trên hệ điều hành Windows?

a)

Control Panel/Date and Time

b)

Control Panel/Display

c)

Control Panel/Fonts

d)

Control Panel/Folder Options

166.

Trong hệ điều hành Windows, cửa sổ ứng dụng nào sau đây chứa thông tin như dung
lượng của các ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD/DVD, USB, tài nguyên trong máy tính?

a)

Computer

b)

Control Panel

c)

My Document

d)

Recycle Bin

167.

Phát biểu về Shortcut trong Windows?

a)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

b)

Là chương trình được cài đặt trên máy tính

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

d)

Là biểu tượng của thư mục chứa virus

168.

Cách nào sau đây được sử dụng để khởi động Start Menu của hệ điều hành Windows?

a)

Bấm Ctrl+Esc

b)

Bấm Alt+Tab

c)

Bấm Shift+Tab

d)

Không có đáp án đúng

169.

Thực đơn dùng trong một chương trình ứng dụng còn được gọi là gì?

a)

Menu bar

b)

Menu pad

c)

Menu options

d)

Tool bar

170.

Để ẩn toàn bộ chương trình và trở về màn hình Desktop thì nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Windows + D

b)

Ctrl + D

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + Alt + Tab

171.


Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF là?

a)

Foxit Reader

b)

Corel Draw CS5

c)

Photoshop CS6

d)

My computer

172.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT hoặc PPTX là?

a)

Microsoft Office Power Point

b)

Foxit Reader

c)

WinZip

d)

Paint

173.

Các biểu tượng nào sau đây trên nền Desktop của hệ điều hành Windows 7 được
gọi là biểu tượng Shortcut?

a)

Microsoft Word, Micrsoft Excel, Unikey

b)

My Computer, My Documents, Recycle Bin

c)

Microsoft Word, My Computer, Unikey

d)

Không có đáp án đúng

174.

Theo nguyên tắc quản lý file và thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau
đây không đúng?

a)

Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác

b)

Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

c)

Trong một file có thể không chứa thông tin

d)

Không có đáp án đúng

175.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập tin là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tập tin, thư mục khác

b)

Tập tin có thể chứa 2 tập tin khác

c)

Tập tin có thể chứa thư mục

d)

Tập tin có thể chứa ổ đĩa

176.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào
sau đây?

a)

Quy định kiểu file

b)

Quy định kích thước file

c)

Quy định thuộc tính file

d)

Quy định định dạng file

177.

Phần mở rộng của tập tin ngăn cách nhau bởi dấu gì?

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm than (!)

c)

@

d)

*

178.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên nền desktop/chọn
Sort by và chọn

a)

Name

b)

Size

c)

Item Type

d)

Date Modified

179.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chon Arrange Icons By...

b)

Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By...

c)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New shortcut...

d)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange Icons By...

180.

Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

Chuột phải chọn New - Folder

b)

Insert - New - Folder

c)

File - New - Shortcut

d)

Edit - New - Folder

181.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo mới một thư mục, ta mở đường dẫn cần chứa thư
mục và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải, chọn New/ Folder, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

b)

Bấm Ctrl + N, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

c)

Bấm F2, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

d)

Không có đáp án đúng

182.

Trong hệ điều hành Windows, chuổi kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tập tin?

b)

Giaymoi.doc

c)

Baitap.pas

d)

Anh.bmp

183.

Trong hệ điều hành Windows, để thực hiện chọn các file không liên tục trong danh sách file
cần tực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Ctrl và kích chuột tại các file cần chọn

b)

Giữ phím Alt và kích chuột tại các file cần chọn

c)

Giữ phím Shift và kích chuột tại các file cần chọn

d)

Kích chuột phải tại file đầu, giữ phím F5 sau đó kích chuột tại file cuối

184.

Trong hệ điều hành Windows, muốn chọn tất cả các đối tượng trong một cửa sổ, ta
sử dụng cách nào sau đây?

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + A

c)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab

d)

Không có đáp án đúng

185.

Trong hệ điều hành Windows, phải nhấn giữ phím nào khi chọn nhiều tập tin hoặc thư
mục không liền nhau?

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Enter

186.

Trong hệ điều hành Windows, muốn sao chép các tập tin đang chọn vào bộ nhớ đệm ta
thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

d)

Không có đáp án đúng

187.

Trong hệ điều hành Windows, để dán các tập tin/thư mục sau khi đã thực hiện lệnh copy,
ta mở ổ đĩa, thư mục muốn chứa bản sao và thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Paste

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V hoặc nhấp phải chuột vào đối tượng chọn Copy

d)

Không có đáp án đúng

188.

Muốn xóa một file trong Windows, có thể thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại file, chọn Delete

b)

Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, bấm phím Delete

c)

Mở file, chọn toàn bộ nội dung file, giữ phím Shift và bấm phím Delete

d)

Không có đáp án đúng

189.

Muốn xoá thư mục, ta thao tác thế nào?

a)

Nhấp phải chuột vào thư mục chọn Delete hoặc nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Ctrl + C

c)

Nhấn phím Ctrl + X

d)

Ctrl + V

190.

Trong các mô tả sau, nơi lưu trữ nào chứa các tập tin và thư mục trước khi bị xóa hoàn
toàn?

a)

Recycle Bin

b)

Inbox

c)

Thư mục Documents

d)

Thư mục Program File

191.

Phát biểu nào về chức năng của thùng rác (Recycle Bin) là đúng?

a)

Chỉ lưu các tập tin bị xoá từ ổ đĩa cứng

b)

Lưu trữ tất cả các tập tin bị xoá bởi người dùng

c)

Chỉ lưu trữ các tập tin bị xoá từ ổ cứng và các thiết bị lưu trữ di động

d)

Lưu các tập tin bị xoá từ ổ cứng và ổ đĩa mạng được đặt ở nơi khác

192.

Trong hệ điều hành Windows, muốn khôi phục đối tượng đã xóa, mở cửa sổ Recycle Bin
và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Restore

b)

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Cut

c)

Kích chuột phải tại đối tượng, chọn Properties

d)

Không có đáp án đúng

193.

Trong hệ điều hành Windows, để phục hồi tất cả các đối tượng trọng Recycle Bin
(thùng rác) ta mở Recycle Bin và chọn

a)

Restore all Items

b)

Delete

c)

Redo

d)

Undo Delete

194.

Một tập tin đã được xóa vào thùng rác có thể?

a)

Có thể khôi phục lại vị trí ban đầu

b)

Không khôi phục được

c)

Đã được xóa vĩnh viễn

d)

Chỉ còn lại biểu tượng, nội dung đã bị xóa

195.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể phục hồi lại dữ liệu sau khi xóa bằng nhấn tổ hợp phím Shift+Delete

b)

Có thể biết được một tập tin trên đĩa CD-ROM có kích thước bao nhiêu Byte

c)

Thư mục có thể chứa thư mục con và tập tin

d)

Có thể sao dữ liệu ra các thiết bị lưu trữ khác nhau

196.

?! Trong Recycle Bin, để biết chính xác vị trí của một file đã xoá, có thể sử dụng cách nào
sau đây?

a)

Kích View, chọn Details

b)

Kích chuột phải tại file, chọn Properties

c)

Xem phần Details trong khung bên trái màn hình

d)

Không có đáp án đúng

197.

Các tập tin, thư mục trong USB, khi xóa thì đối tượng sẽ được lưu ở đâu?

a)

Xóa khỏi máy tính

b)

Lưu ở Recycle Bin

c)

Có thể được phục hồi khi mở My Documents

d)

Có thể được phục hồi khi mở Computer

198.

Chọn thư mục, ấn tổ hợp phím Shift + Delete, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Thư mục bị xoá vĩnh viễn khỏi máy

b)

Thư mục bị đưa vào thùng rác

c)

Phục hồi thư mục từ trong thùng rác

d)

Không có đáp án đúng

199.

Muốn xoá thư mục, ta thực hiện thao tác?

a)

(1) Chọn thư mục và nhấn tổ hợp phím Delete

b)

(2) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + D

c)

Cả 2 đáp án (1), (2) đúng

d)

Cả 2 đáp án (1), (2) sai

200.

Muốn chèn các tập tin hoặc thư mục được chọn, cần thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Giữ phím Ctrl và chọn V

b)

Giữ phím Ctrl và kích chuột phải, chọn V

c)

Giữ phím Alt và kích chuột phải, chọn V

d)

Giữ phím Insert và kích chuột phải, chọn phím Enter

201.

Để khởi động chức năng tìm kiếm thông tin trong Windows, thao tác nào sau đây không
đúng?

a)

Kích chuột phải tại Desktop, chọn Search

b)

Kích nút Start, chọn Search

c)

Kích nút Search trong cửa sổ My Computer

d)

Nhập từ khóa trong ô tìm kiếm trên Windows Explorer, sau đó chọn Date Modified và Size để
tìm kiếm theo ngày sửa và kích thước file

202.

Chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows 7 cho phép tìm file và folders theo?

a)

Tên, Ngày chỉnh sửa, Kích thước

b)

Ngày tạo

c)

Nội dung trong file

d)

Hình ảnh trong file

203.

Các kí tự nào sau đây được sử dụng để thay thế tên file trong thao tác tìm kiếm?

a)

Kí tự * và ?

b)

Kí tự & và @

c)

Kí tự ! và %

d)

Kí tự & và $

204.

Khi tìm kiếm tập tin, thư mục, ký tự * dùng để làm gì?

a)

Thay thế cho 1 số ký tự

b)

Không thể thay thế cho ký tự

c)

Thay thế cho dấu cách

d)

Thay thế cho từ khóa

205.

Bộ gõ nào hỗ trợ gõ tiếng việt trong hệ điều hành Windows 7?

a)

Unikey

b)

Laban Key

c)

Google Voice Inout

d)

Không có đáp án đúng

206.

?Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Có thể xóa thư mục trên CD-ROM bằng cách chọn thư mục và nhấn phím Delete.

b)

Có thể sao chép thư mục trên CD-ROM vào máy tính.

c)

Có thể đổi tên thư mục trên CD-ROM bằng cách nhấn chuột phải vào thư mục và chọn Rename.

d)

Tất cả đều đúng.

207.

Trong Windows XP, muốn khóa thanh Taskbar ta thực hiện:

a)

Bấm phải chuột tại Taskbar, chọn Properties, chọn Lock the taskbar.

b)

Bấm phải chuột tại Taskbar, chọn Lock the Taskbar.

c)

Cả 2 câu A, B đều đúng

d)

Cả 2 câu A, B đều sai

208.

?Trong Windows Explorer, muốn xóa thư mục/tập tin đang được chọn, ta có thể thực hiện:

a)

Vào menu File, chọn Delete

b)

Nhấn phím Delete trên bàn phím.

c)

Nhấp chuột phải, chọn Delete

d)

Tất cả đều đúng

209.

?Trong Windows, để khôi phục lại đối tượng đã xóa trong Recycle Bin, ta chọn đối tượng và thực hiện

a)

Chọn menu File \ Copy.

b)

Chọn menu File \ Open

c)

Chọn menu File \ Restore

d)

Chọn menu File \ Move To Folder.

210.

?Trong Windows, để xóa thư mục/tập tin không vào thùng rác, ta làm theo cách nào?

a)

Nhấn tổ hợp phím Alt + Delete.

b)

Nhấn phím Delete.

c)

Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Delete.

211.

?Hệ điều hành đa nhiệm trên máy tính cho phép:

a)

Chạy nhiều hệ điều hành đồng thời.

b)

Chạy nhiều ứng dụng đồng thời.

c)

Cho phép nhiều người dùng sử dụng một máy tính.

212.

?Khái niệm về đa nhiệm nhiều người sử dụng là:

a)

Các chương trình phải được thực hiện lần lượt và mỗi lần làm việc chỉ có một người sử dụng
được đăng nhập vào hệ thống.

b)

Tại mỗi thời điểm chỉ có một người sử dụng đăng nhập vào hệ thống, nhưng có thể kích hoạt
cho hệ thống thực hiện đồng thời nhiều chương trình.

c)

Cho phép nhiều người sử dụng được đăng ký vào hệ thống, người sử dụng có thể cho hệ thống
thực hiện đồng thời nhiều chương trình.

213.

Để tận dụng hiệu quả tính đa nhiệm của hệ điều hành, người dùng nên:

a)

Chạy tối đa các ứng dụng đồng thời.

b)

Chỉ luôn chạy một ứng dụng.

c)

Chạy đồng thời với số lượng tối thiểu các chương trình cần thiết.

214.

?Tổ hợp hai phím Alt + Tab dùng để:

a)

Thoát cửa sổ.

b)

Phóng to cửa sổ.

c)

Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình.

d)

Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar.

215.

Để chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng đang mở trong Windows, ta nhấn tổ hợp phím:

a)

Alt + Tab

b)

Ctrl + Tab

c)

Shift + Tab

d)

Space + Tab

216.

Tổ hợp hai phím Alt + F4 dùng để:

a)

Thoát cửa sổ

b)

Phóng to cửa sổ

c)

Chuyển đổi giữa các cửa sổ chương trình

d)

Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh Taskbar

217.

?Trong Windows, để đóng cửa sổ hiện hành, ta thực hiện:

a)

Nhấn nút Close (X) trên thanh tiêu đề

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

Nhấp chuột phải trên thanh tiêu đề, chọn Close

d)

Tất cả đều đúng

218.

?Phương án nào sau đây không cho phép thoát ra khỏi ứng dụng đang hoạt động trong hệ điều
hành Windows?

a)

Bấm tổ hợp phím Alt + F4.

b)

Vào menu File, chọn Exit hoặc Quit.

c)

Bấm vào nút Close (X) trên thanh tiêu đề.

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+I.

219.


?Control Panel dùng để:

a)

Quản lý ổ đĩa

b)

Quản lý tập tin, thư mục.

c)

Quản lý chương trình ứng dụng.

d)

Sửa đổi các thiết lập của Windows

220.


?Chương trình Windows Explorer dùng để:

a)

Quản lý ổ đĩa

b)

Quản lý tập tin, thư mục

c)

Quản lý chương trình ứng dụng

d)

Sửa đổi các thiết lập của Windows

221.

?Chương trình Windows Explorer không thực hiện được việc nào sau đây:

a)

Đổi tên tập tin

b)

Xóa thư mục

c)

Sao chép một phần tập tin

d)

Di chuyển thư mục

222.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết
với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với
nhau

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ
quan được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc
gia được liên kết với nhau

223.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

b)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

c)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ
MAIL.YAHOO.COM

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

224.

Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?

a)

Máy tính - modem - điện thoại - ISP

b)

Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)

c)

Máy tính - ISP - điện thoại - modem

d)

Máy tính - điện thoại - ISP - modem

225.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

226.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm
thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

b)

Là trang văn bản thông thường

c)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

227.

?"Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 liên kết khác

b)

Liên kết đến 1 trang web khác

c)

Liên kết

d)

Tất cả đều đúng

228.

Đâu là định nghĩa siêu liên kết?

a)

Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web

b)

Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống

c)

Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet

d)

Dùng liên kết các đường dẫn trong một website

229.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Website

b)

Trình duyệt Web

c)

Tên miền .net

d)

Webserver

230.

Internet Explorer là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

231.

Mozilla Firefox là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Interne

232.

Google Chrome là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

233.

Opera là gì?

a)

Trình duyệt web

b)

1 chuẩn mạng cục bộ

c)

Bộ giao thức

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

234.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Bộ duyệt Web

c)

Chương trình xem Web

d)

Phần mềm xem Web

235.

Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

b)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

c)

Thanh liên kết của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

236.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt

a)

Một chương trình duyệt web

b)

Outlook Express

c)

MS-FronPage

d)

MS-Word

237.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web

a)

FireBug

b)

Internet Explorer

c)

Firefox

d)

Chromium

238.

Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium

a)

Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web

b)

Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web

c)

Chỉ có Chromium là trình duyệt web

d)

Mozila Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm

239.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên
WWW?

a)

Search

b)

Home

c)

Refresh

d)

Next

240.

Tường lửa là gì?

a)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong
một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép
từ Internet

b)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

c)

Một hệ thống báo cháy

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

241.

Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?

a)

Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung

b)

Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự

c)

Có logo chứng nhận bảo mật trên website

d)

Có địa chỉ công ty xây dựng website

242.

Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:

a)

Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng
ngăn không cho truy cập

b)

Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam

c)

Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt

d)

Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân

243.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

b)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.

c)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện
đầy đủ nội dung.

d)

Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ
về máy cá nhân của người dùng.

244.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu “.”

b)

Dấu “,”

c)

Dấu “#”

d)

Dấu ";"

245.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Địa chỉ của trang web

b)

Hệ điều hành đang sử dụng

c)

Trang web đó của nước nào

d)

Tất cả đều sai

246.

Để truy cập vào một Website ta phải biết

a)

Tên miền của Website đó

b)

IP của của máy tính

c)

Website đó được đặt tại máy chủ nào

d)

Tất cả đều sai

247.

Địa chỉ nào KHÔNG phải là địa chỉ trang web?

248.

Sau khi hoàn thành một biểu mẫu trên web, cần thao tác thế nào để gửi biểu mẫu lên
máy chủ?

a)

Chọn Submit

b)

Chọn Clear

c)

Chọn Back

d)

Chọn Next

249.

Dịch vụ công trực tuyến là gì?

a)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ
chức, cá nhân trên môi trường mạng

b)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ
chức, cá nhân trong mạng nội bộ của đơn vị

c)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho doanh
nghiệp trên môi trường mạng

d)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho công dân
trên môi trường mạng

250.

Công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet hiện nay

a)

Tất cả đều đúng

b)

Google

c)

Bing

d)

Coccoc

251.

Khách nước ngoài muốn biết được thông tin về các khách sạn tại thành phố Cần Thơ. Dịch vụ
nào dưới đây được sử dụng:

a)

Trang web có hỗ trợ tìm kiếm thông tin Internet miễn phí như www.google.com

b)

Yahoo Mail

c)

Fax

d)

Mobiphone

252.

Trên trang Web Google, để tìm các trang Web nói về cách trồng hoa Phong Lan, chúng
ta nên gõ cụm từ nào là tốt nhất:

a)

" trồng hoa phong lan"

b)

phong lan

c)

"phonglan"

d)

phong+lan

253.

Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?

a)

<Tên người dùng>@<Tên miền>

b)

<Tên miền>.<Tên người dùng>

c)

<Tên miền>@<Tên người dùng>

d)

Tất cả đều sai

254.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

a)

Tốc độ chuyển thư nhanh

b)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

c)

Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn

d)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

255.

Kí hiệu nào sau đây có thể tồn tại trong một địa chỉ Email?

a)

Kí hiệu @

b)

Kí hiệu %

c)

Kí hiệu &

d)

Kí hiệu $

256.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối

b)

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy Server của nhà cung cấp
dịch vụ

c)

Người sử dụng có thể tự tạo cho mình 1 tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang Web

d)

Có thể đính kèm tập tin văn bản theo thư điện tử

257.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

b)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

c)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Tập tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

258.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ email?

259.

Địa chỉ nào là địa chỉ email?

260.

Kí hiệu nào sau đây cần có trong một địa chỉ Email?

a)

Kí hiệu @

b)

Kí hiệu %

c)

Kí hiệu &

d)

Kí hiệu $