WorksheetsHÓA 8
Total questions: 40
Worksheet time: 22mins
Đâu không phải là công thức tính số mol?
n = Mm
n = 24,79V
n = mM
n = CM . V
Hãy cho biết 64g khí oxygen ở đktc có số mol là?
1 mol
2 mol
3 mol
4 mol
Số mol của HCl có trong 100g dung dịch HCl 3,65% là?
0, 1 mol
0, 2 mol
0, 3 mol
0, 4 mol
Công thức tính khối lượng của một chất là:
m = n. M
M = n. m
m = nM
m = Mn
Công thức tính thể tích của chất khí ở điều kiện tiêu chuẩn (t = 25o C, p = 1bar)?
V = n. 22, 4
V = n. 24, 2
V = n. 27, 49
V = n . 24, 79
Số mol có trong 500mL dung dịch NaOH 1M là?
0,25 mol
0,5 mol
0,05 mol
0.005 mol
9,033. 1023 phân tử N2 có số mol là?
0,5 mol
1 mol
2 mol
1,5 mol
Công thức tính nồng độ phần trăm dung dịch của một chất là?
C% = mddmct. 100%
C% = mctmdd. 100%
C CM = Vn
CM = nV
Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau: Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
A. 1:2:1:2
B. 1:2:2:1
C. 2:1:1:1
D. 1:2:1: 1
Các bước tính theo phương trình hoá học?
B1. Viết PTHH và cân bằng
B2. Tính số mol chất
B3. Suy ra số mol chất cần tìm
B4. Trả lời câu hỏi của bài toán
B1. Suy ra số mol chất cần tìm
B2. Tính số mol chất
B3. Viết PTHH và cân bằng
B4. Trả lời câu hỏi của bài toán
B1. Tính số mol chất
B2. Suy ra số mol chất cần tìm
B3. Viết PTHH và cân bằng
B4. Trả lời câu hỏi của bài toán
B1. Trả lời câu hỏi của bài toán
B2. Viết PTHH và cân bằng
B3. Tính số mol chất
B4. Suy ra số mol chất cần tìm
Những dãy chất nào sau đây đều là oxide acid?
CO2, SO3, Na2O,NO2
CO2, SO2, K2O, P2O5
SO2, P2O5, CO2, N2O5
H2O, CaO, FeO, CuO
Các base đều bị nhiệt phân hủy
Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
Cu(OH)2, NaOH, Zn(OH)2, KOH
Cu(OH)2, Fe(OH)3, KOH, NaOH
Cu(OH)2, KOH, Zn(OH)2, NaOH
Dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch Na2SO4 và HCl
Dung dịch BaCl2
Dung dịch HCl
Dung dịch Ca(NO3)2
Quỳ tím
Để loại bỏ khí CO2 có lẫn trong hỗn hợp (O2; CO2). Người ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch chứa
HCl
Na2SO4
NaCl
Ca(OH)2 .
Ba(OH)2 .
Trong các dãy oxide sau, dãy nào là base oxide
CaO, SO3, Na2O,K2O.
CO, SO2, H2O, P2O5
SO2, NO2 , CO2, N2O5 .
Na2O, CaO, FeO, CuO
Đơn chất tác dụng với H2 SO4 loãng sinh ra khí
Cu
Ag
Fe
Zn
Al
Hòa tan 23,5 gam K2O vào nước. Sau đó dùng 250ml dung dịch HCl để trung hòa dung dịch trên. Tính nồng độ mol HCl cần dùng
1,5M
2M
2,5M
3M
Trong hợp chất của lưu huỳnh hàm lượng lưu huỳnh chiếm 50% . Hợp chất đó có công thức là:
SO3
H2SO4
CuS.
SO2
Đốt hoàn toàn 6,72 gam than trong không khí. Thể tích CO2 thu được ở đktc là
12,445 lít
12,544 lít
125,44 lít
44 lít
Những cặp chất nào sau đây cũng tồn tại trong một dung dịch
KCl và NaNO3.
KOH và HCl
Na3PO4 và CaCl2
HBr và AgNO3.
Chất nào sau đây là axit?
H2SO4
NaOH
Ca(HCO3)2
HNO3
Chất nào sau đây là bazơ
HNO3
Ba(OH)2
H2SO3
Cu(OH)2
Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu đỏ
Natri clorua
Axit clohidric
Natri hidroxit
Kali oxit
Dung dịch nào sau đây khi nhúng vào quỳ tím chuyển sang màu xanh
CaO
H2SO4
Ba(OH)2
BaO
Tên gọi của H2SO3 là:
Hidro sunfua
Axit sunfuric
Axit sunfuhiđric
Axit sunfurơ
Dãy hợp chất nào sao đây là bazơ?
K2O, KOH, CaO
KCl, KOH, Ba(OH)2
Ba(OH)2., KOH, NaOH
HCl, NaOH, KOH
Axit clohidric và axit sunfurơ có CTHH lần lượt là:
HCl ; H2SO4
HCl ; H2SO3
HClO và H2SO3
HClO và H2SO4
Chất nào sau đây không là muối?
BaCO3
KNO3
Ba(OH)2
Na2CO3
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Câu 8. Axit sunfuric có công thức hoá học là
SO3.
H2S.
H2SO3.
H2SO4.
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là muối?
BaCO3
BaO
Ba(OH)2
H2CO3
Câu 6. Muối nào sau đây là muối axit?
Na2CO3
KHSO3
AgNO3
Ca3(PO4)2
Câu 4. Bazơ nào sau đây tan được trong nước?
Cu(OH)2
Fe(OH)2
Mg(OH)2
Ba(OH)2
Câu 13. Tên gọi của NaOH
Natri oxit
Natri hidroxit
Natri (II) hidroxit
Natri hidrua
Câu 16.Công thức hóa học của muối nhôm clorua là:
AlCl
Al2Cl
AlCl3
Al2Cl3
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
Chất nào sau đây là muối trung hòa?
Na2CO3.
KHSO3.
Ca(HCO3)2.
Na2HPO4.
