wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhân chia cộng trừ số thập phân

Total questions: 60

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

2.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

3.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

4.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

5.

Câu 5: Tìm y, biết y : 9 = 37 – 19,85

a)

A. y = 15,435

b)

B. y = 16,935

c)

C. y = 154,35

d)

D. y = 169,65

6.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

7.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

8.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

9.

Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống:

Biết x : 10 = 24,7 + 8,52

(a)  

10.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

11.

Câu 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2 can nhựa chứa được 11,2 lít dầu. Vậy 100 can như thế chứa được (a)   lít dầu.

12.

Câu 12: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

6,139 × 172 + 6,139 × 828 = ….

(a)  

13.

Câu 13: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Biết trung bình cộng của 10 số là 83,52, trung bình cộng của 9 số đầu là 78,5. Vậy số thứ 10 là ….

(a)  

14.

Câu 14: Khi nhân một số thập phân với 0,1; 0,01; 0,001; … ta chỉ việc chuyện dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba… chữ số. Phát biểu trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

15.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

16.

Câu 16: Tính nhẩm: 52,8 × 0,1

a)

A. 0,0528

b)

B. 0,528

c)

C. 5,28

d)

D. 52,8

17.

Câu 17: Tính nhẩm: 36,1 × 0,001

a)

A. 0,0361

b)

B. 0,361

c)

C. 3,61

d)

D. 361

18.

Câu 18: Tìm x biết x : 3,7 = 5,4

a)

A. x = 18,88

b)

B. x = 18,98

c)

C. x = 19,88

d)

D. x = 19,98

19.

Câu 19: Tính: 23,5 + 18,2 × 1,75

a)

A. 55,35

b)

B. 57,25

c)

C. 70,45

d)

D. 72,975

20.

Câu 20: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là 72,5m, chiều rộng kém chiều dài 25,7m. Người ta trồng dâu tây trên mảnh vườn đó, trung bình cứ 9m2 thì thu được 3,5kg dâu tây.

Vậy trên mảnh vườn đó người ta thu được tất cả ….. tấn dâu tây.

(a)  

21.

Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

22.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

23.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

24.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

25.

Kết quả của phép tính 46,5 + 3,4 = ?

a)

49,9

b)

50,8

c)

48,9

d)

489,8

26.

Kết quả của phép tính 467,38 + 16,031 = ?

a)

42,769

b)

483,411

c)

427,69

d)

3834,11

27.

Biết: y - 16,7 = 43,7. Giá trị của y bằng:

a)

33

b)

59

c)

27

d)

60,4

28.

6,9 + 8,75 + 3,1 = ?

a)

975

b)

8,75

c)

18,75

d)

10

29.

0,75 + 1,19 + 2,25 + 0,81 = ?

a)

12

b)

5

c)

500

d)

4

30.

Kho thứ nhất có 183 tạ gạo, kho thứ hai có ít hơn kho thứ nhất 25 tạ gạo. Hỏi cả hai kho có tất cả bao nhiêu tấn gạo?

a)

341 tấn

b)

308 tấn

c)

34,1 tấn

d)

34,1 tạ

31.

500 - 23,5

a)

47,65

b)

476,5

c)

4,765

d)

4765

32.

58,5 - 6,08

a)

52,42

b)

5,242

c)

5242

d)

524,2

33.

69,8 - 68

a)

180

b)

0,18

c)

18

d)

1,8

34.

412,8 - 48,32

a)

3644,8

b)

36448

c)

36,448

d)

364,48

35.

45,8 - 40

a)

58

b)

5,8

c)

0,58

d)

580

36.

121 - 58,64

a)

6236

b)

62,36

c)

6,236

d)

623,6

37.

48,9 - 21,6

a)

273

b)

2,73

c)

27,3

d)

0,273

38.

0,4 - 0,125

a)

275

b)

0,275

c)

2,75

d)

27,5

39.

100 - 58,7

a)

0,413

b)

413

c)

4,13

d)

41,3

40.

36,98 - 8,7

a)

2828

b)

28,28

c)

2,828

d)

282,8

41.

1,4 x 10 = ...

a)

14

b)

0,14

c)

140

d)

14,0

42.

2,1 x 100 = ...

a)

21

b)

210

c)

2,100

d)

0,21

43.

7,2 x 100 = ...

a)

7,2

b)

72

c)

720

d)

0,72

44.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

45.

0,894 x 1000 = ...

a)

8940

b)

894

c)

89,4

d)

0,894

46.

4,061 x 100 = ...

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

47.

Khi nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,.... ta dịch chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

a)

KHÔNG CÓ ĐÁP ÁN

b)

ĐÚNG

c)

SAI

48.

8,325 x 10 = ...

a)

832,5

b)

8325

c)

83,25

d)

0,8325

49.

 2,1 ×... = 21\ 2,1\ \times...\ =\ 21  

a)

10

b)

100

c)

1000

d)

1

50.

10,4 dm = .... cm10,4\ dm\ =\ ....\ cm  

a)

104 cm

b)

10,40 cm

c)

1040 cm

d)

1004 cm

51.

5,32 ×(a)<spanclass=5,32\ \times (a) <span class=  

52.

Tìm x

x : 16,5 = 100

a)

1,65

b)

165

c)

1650

d)

16500

53.

Câu 10: 12,058 x .... = 1205,8

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

54.

45,4 m = ...... dm

a)

4,54

b)

454

c)

0,454

d)

4540

55.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

56.

5,32 x 1000 = ...

a)

0,532

b)

53,2

c)

532

d)

5320

57.

5,75dm = ... cm

(a)  

58.

0,856m = ... cm

a)

8,56 cm

b)

85,6 cm

c)

856 cm

d)

8560 cm

59.

12,6m = ... cm

(a)  

60.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.