NEW
Font size
WorksheetsPHẦN 2 - 28 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP - ĐỊA LÝ 11
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Thách thức nào sau đây thường không xuất hiện ở các nước ASEAN hiện nay?
A. Các nước có trình độ phát triển chênh lệch.
B. Vấn đề người nhập cư, chảy máu chất xám.
C. Tình trạng đói nghèo, thiếu việc làm ở đô thị.
D. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên chưa hợp lí.
Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm đích chủ yếu nào sau đây?
A. Đa dạng hóa các mặt về đời sống xã hội.
B. Phát triển kinh tế - xã hội của khu vực.
C. Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN.
D. Tập trung phát triển kinh tế của khu vực.
Cho đến năm 2020, quốc gia nào sau đây trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?
A. Đông Ti-mo.
B. Lào.
C. Mi-an-ma.
D. Bru-nây.
Cơ chế hợp tác về phát triển kinh tế trong khối ASEAN không phải là?
A. thông qua các diễn đàn, hội nghị.
B. thông qua các hiệp ước, hiệp định.
C. thông qua các dự án, chương trình.
D. các chuyến thăm nguyên thủ quốc gia.
Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế - xã hội ở mỗi quốc gia và toàn khu vực Đông Nam Á là?
A. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
B. khai thác hợp lí nguồn tài nguyên (khoáng sản, đất đai).
C. tăng cường các dự án và đầu tư trong nội bộ khu vực.
D. thu hút các nguồn vốn đầu tư lớn từ các nước châu Âu.
Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển là?
A. mục tiêu cụ thể của từng quốc gia.
B. mục tiêu của ASEAN và các nước.
C. mục tiêu tổng quát của ASEAN.
D. mục tiêu chính sách của ASEAN.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về những vấn đề xã hội, môi trường đòi hỏi các nước ASEAN phải giải quyết?
A. Sự đa dạng tôn giáo và sự hòa hợp các dân tộc ở mỗi quốc gia.
B. Thất nghiệp và sự phát triển nguồn nhân lực, đào tạo nhân tài.
C. Sử dụng tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường chưa hợp lí.
D. Sự đa dạng về truyền thống, phong tục và tập quán ở mỗi nước.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Việt Nam ngày càng có vai trò tích cực trong ASEAN?
A. Là quốc gia gia nhập ASEAN sớm nhất, có nhiều đóng góp trong việc mở rộng ASEAN.
B. Buôn bán giữa Việt Nam và ASEAN hơn 50% giao dịch thương mại quốc tế của nước ta.
C. Tích cực tham gia các hoạt động của tất cả các lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội ASEAN.
D. Khách du lịch từ các nước ASEAN đến Việt Nam du lịch ngày càng nhiều và tăng nhanh.
Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lĩnh vực nào của ASEAN?
A. Kinh tế và văn hóa.
B. Trật tự - an toàn xã hội.
C. Khoa học - công nghệ.
D. Tất cả các lĩnh vực.
Quốc gia nào có GDP bình quân đầu người cao nhất trong các nước dưới đây?
A. Xin-ga-po.
B. Việt Nam.
C. Mi-an-ma.
D. Thái Lan.
Nhận định nào sau đây đúng với thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN?
A. Đời sống nhân dân được cải thiện và y tế, giáo dục được nâng lên.
B. GDP của khu vực không ngừng tăng, hợp tác ngoài khối phát triển.
C. Đa số các nước trong khu vực là thành viên, HDI nhiều nước cao.
D. Nhiều vấn đề về tài nguyên nước, đa dạng sinh học được chú trọng.
Cán cân xuất - nhập khẩu của khối ASEAN đạt giá trị dương (xuất siêu) là thành tựu về mặt?
A. văn hóa.
B. xã hội.
C. kinh tế.
D. chính trị.
Cơ chế hợp tác của ASEAN không có biểu hiện nào sau đây?
A. Thông qua các diễn đàn.
B. Tổ chức sản xuất vũ khí.
C. Tổ chức các hội nghị.
D. Các dự án, chương trình.
Quốc gia nào sau đây là thành viên chính thức cuối cùng của ASEAN đến thời điểm này?
A. Đông Ti-mo.
B. Lào.
C. Cam-pu-chia.
D. Việt Nam.
Nhận định nào sau đây không đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. Có quy mô GDP tăng lên liên tục.
B. Chịu tác động của nhiều nhân tố.
C. I-xra-en có quy mô GDP nhỏ nhất.
D. Quy mô khác nhau giữa các nước.
Nhận định nào sau đây đúng với quy mô GDP của khu vực Tây Nam Á?
A. Quy mô khác nhau giữa các nước.
B. I-xra-en có quy mô GDP top đầu.
C. Quy mô GDP giảm nhanh liên tục.
D. Chỉ chịu tác động của khoáng sản.
Năm 2020, quốc gia nào sau đây ở khu vực Tây Nam Á có quy mô GDP lớn nhất?
A. A-rập Xê-út.
B. Thổ Nhĩ Kỳ.
C. I-xra-en.
D. Li-băng.
Thế kỉ XX, nhiều quốc gia khu vực Tây Nam Á chuyển từ?
A. nền sản xuất nông nghiệp sang công nghiệp dầu khí.
B. nền sản xuất nông nghiệp sang hàng thủ công nghiệp.
C. nền sản xuất nông nghiệp sang dịch vụ nông nghiệp.
D. nền sản xuất công nghiệp sang hoạt động thương mại.
Kinh tế của nhiều quốc gia Tây Nam Á phụ thuộc vào loại khoáng sản nào sau đây?
A. Bô-xít.
B. Dầu mỏ.
C. Vàng.
D. Kim cương.
Về mặt tự nhiên, khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm ở vĩ độ rất cao, hệ động thực vật phong phú.
B. Khí hậu khô hạn, giàu có dầu mỏ và khí tự nhiên.
C. Khí hậu nóng ẩm, giàu tài nguyên lâm sản và đất.
D. Khí hậu lạnh, giàu khoáng sản, nhiều đồng bằng.
Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?
A. Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.
B. Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.
C. Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.
D. Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.
Xã hội của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
A. Dân số đông, phân bố không đều, tuổi thọ tăng nhanh.
B. Dầu mỏ ở nhiều nơi và có nhiều ở vùng vịnh Péc-xích.
C. Có nền văn minh cổ đại, phần lớn dân cư theo đạo hồi.
D. Phần lớn dân cư theo đạo phật, nền văn minh lúa nước.
Nhận định nào đúng với đặc điểm vị trí của khu vực Tây Nam Á?
A. Tiếp giáp 3 châu lục, 2 đại dương.
B. Tiếp giáp với biển Đông, biển Đỏ.
C. Nằm trong vùng ngoại chí tuyến.
D. Phần lớn lãnh thổ ở Nam bán cầu.
Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Thiếu hụt nguồn lao động.
B. Chiến tranh, xung đột tôn giáo.
C. Sự khắc nghiệt của tự nhiên.
D. Thiên tai xảy ra thường xuyên.
Xung đột, nội chiến và bất ổn ở khu vực Tây Nam Á dẫn đến hậu quả nào sau đây?
A. Dân số đông và tăng nhanh.
B. Gia tăng tình trạng đói nghèo.
C. Thúc đẩy đô thị hóa tự phát.
D. Chênh lệch giàu nghèo sâu sắc.
Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do?
A. dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.
B. tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.
C. xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo.
D. sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.
Quốc gia nào có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất khu vực Tây Nam Á?
A. Ả-rập Xê-út.
B. Cô-oét.
C. I-ran.
D. I-rắc.
Khu vực Tây Nam Á có diện tích khoảng?
A. 7 triệu km2.
B. 6 triệu km2.
C. 9 triệu km2.
D. 8 triệu km2.
