Font size
WorksheetsTOÁN 6-ÔN TẬP GIỮA KỲ I
Total questions: 45
Worksheet time: 28mins
Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:
A. A = {10, 11, 12}
B. A = {9, 10, 11}
C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}
D. A = {9, 10, 11, 12}
Câu 3: Trong các số sau: 59; 101; 355; 1341; 119; 29 những số nào là số nguyên tố?
A. 59; 101; 29
B. 101; 355; 119; 29
C. 59; 355; 1341; 29
D. 59; 101; 355
Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:
4.5.2.3
126=22.33
2.3.3.7
126=2.32.7
2.3.7.7
126=2.32.5
126=3.7.5
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa
B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ
C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức có dấu ngoặc?
A. []→()→{}
B. ()→[]→{}
C. {}→[]→()
D. []→{}→()
155.154 = ?
15
159
1520
225
2210: 224=?
226
2214
1
22
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Nhân và chia rồi đến cộng và trừ sau
Cộng và trừ rồi đến nhân và chia sau
Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)
n.a
an
na
an
Câu 2. Viết tập hợp sau A = {x ∈ N | 9 < x < 13} bằng cách liệt kê các phần tử:
A. A = {10, 11, 12}
B. A = {9, 10, 11}
C. A = { 9, 10, 11, 12, 13}
D. A = {9, 10, 11, 12}
Câu 4: Số tự nhiên m chia cho 45 dư 20 có dạng là:
A. 45 + 20k
B. 45k + 20
C. 45 – 20k
D. 45k - 20
Câu 5: Phân tích 126 ra thừa số nguyên tố ta được kết quả:
126=22.33
126=2.32.7
126=2.32.5
126=3.7.5
Câu 6: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một số chia hết cho 9 thì luôn chia hết cho 3
B. Nếu hai số chia hết cho 3 thì tổng của hai số đó chia hết cho 9
C. Mọi số chẵn thì luôn chia hết cho 5
D. Số chia hết cho 2 là số có chữ số tận cùng bằng 0; 2; 3; 4; 6; 8
Câu 7: Hình bình hành không có tính chất nào sau đây?
A. Hai cạnh đối song song với nhau
B. Hai cạnh đối bằng nhau
C. Bốn cạnh bằng nhau
D. Hai đường chéo chính bằng nhau
Tìm x biết:
a) 12 + (5 + x) = 20
(làm vào vở)
(a)
b) 175 + (30 – x) = 200
làm vào vở
(a)
c) 10 + 2x = 45 : 43
lam vao vo
(a)
Câu 1. Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10
A. A = {6, 7, 8, 9}
B. A = {5, 6, 7, 8, 9}
C. A = { 6, 7, 8, 9, 10}
D. A = {6, 7, 8}
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Cho tập hợp M={1;3;5;7;9}. Tập hợp M có bao nhiêu phần tử:
4 phần tử
5 phần tử
6 phần tử
7 phần tử
Cách tính đúng là:
32.35=37
32.35=310
32.35=33
32.35=36
Cho tập hợp A={2;3;4;5;6;7} .Viết tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó. Chọn câu đúng
A={x∈N↑2<x≤7}
A={x∈N↑2<x<7}
A={x∈N↑2≤x≤7}
A={x∈N↑2≤x<7}
Thực hiện phép tính (28.8+28.16):29
17
13
15
12
Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích số 225 ra thừa số nguyên tố.
9.52
32.52
32.25
9.25
Số nào sau đây chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5
1940
1860
1992
1990
Tìm số tự nhiên sao cho x∈Ư(20) và x <10
3
5
7
9
ƯCLN(16;40;76)
3
4
5
6
BCNN(10;15;20)
50
60
70
80
Tính: –48-22 kết quả là:
-70
70
26
-26
Tính: (–7)+(–35) kết quả là:
42
-42
28
-28
Tập hợp các ước của -6 là :
{-1;-2;-3;-6}
{-1;-2;-3;-6;1;2;3;6}
{1;2;3;6}
{-1;-2;-3;-6;0;1;2;3;6}
Nếu a.b <0 thì
a,b cùng dấu
a>b
a, b khác dấu
a<b
Tính: (–3).(–15) kết quả là:
45
-45
18
-18
Tập hợp các ước của 10 là :
{-1;-2;-5;-10}
{-1;-2;-5;-10;1;2;5;10}
{-1;-2;-5;-10;0;1;2;5;10}
{1;2;5;10}
Giá trị x thoả mãn x + 6 = -10 là
-4
-16
4
16
Số đối của (–12) là :
(-12)
(-21)
21
12
Khi bỏ dấu ngoặc của biểu thức (90 - 6) - (17 + 5) ta được:
90-6-17-5
90-6-17+5
90+6-17-5
90+6-17+5
Tổng các số nguyên x sao cho -4 < x < 5 là:
0
5
-5
4
Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây:
Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm
Tích của hai số nguyên dương là số nguyên dương .
Tích của số nguyên âm với số 0 là một số nguyên âm .
Tích của số nguyên dương với số 0 là một số nguyên dương
