Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIEM TRA SINH (C1-2-3)

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

a)

A. C, H, O, Na, S

b)

B. C, H, O, N, P

c)

C. C, H, O, P

d)

D. C, H, N, P, Mg

2.

Chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN và Đường kính ADN lần lượt bằng bao nhiêu A0

(a)  

3.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa bao nhiêu cặp Nu

(a)  

4.

Quá trình tự nhân đôi ADN xảy ra ở:

a)

A. Bên ngoài tế bào

b)

B. Bên ngoài nhân

c)

C. Trong nhân tế bào

d)

D. Trên màng tế bào

5.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 2 lần thì số phân tử AND con được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

(a)  

6.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là:

a)

A. mARN

b)

B. rARN

c)

C. tARN

d)

D. ARN

7.

Chức năng của tARN là:

a)

A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

d)

B. Tham gia cấu tạo màng tế bào

8.

Cấu trúc dưới đây tham gia cấu tạo ribôxôm là:

a)

A. mARN

b)

B. tARN

c)

C. rARN

d)

D. ADN

9.

Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

a)

A. Axit nuclêic

b)

B. Nuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Axit photphoric

10.

Mạch mARN sau khi được tổng hợp có 1500 Nu. Tối đa có bao nhiêu axit amin trong chuỗi protein được tổng hợp từ mạch mARN này?

(a)  

11.

Mạch mARN được tổng hợp từ một đoạn gen (Gen có 900 Nu) Tối đa có bao nhiêu axit amin trong chuỗi protein được tổng hợp từ mạch mARN trên?

(a)  

12.

Xác định kiểu gen thuần chủng trong các trường hợp sau

(I) AaBbCcDd

(II) AABBccdd

(III) aaBBccDD

(IV) Aabbccdd

a)

(I) và (II)

b)

(II) và (III)

c)

(II) và (VI)

d)

(III) và (IV)

13.

Xác định kết quả của phép lai sau: P: Aa x Aa

a)

F1: 1 AA: 1 aa

b)

F1: 2AA: 1aa

c)

F1: 1AA: 2Aa: 1aa

d)

F1: 1AA:2Aa

14.

Phép lai nào dưới đây gọi là phép lai phân tích

a)

Aa x aa

b)

Aa xAa

c)

AA x Aa

d)

AA x AA

15.

Hình thái của nhiễm sắc thể được nhìn rõ nhất vào kỳ nào của chu kỳ tế bào?

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

16.

Nhiễm sắc thể có chiều dài và đường kính lần lượt là

a)

Chiều dài: từ 0.2 đến 20 μm, đường kính từ 0.5 đến 5 μm.

b)

Chiều dài: từ 0.5 đến 50 μm, đường kính từ 0.2 đến 2 μm.

c)

Chiều dài: từ 0.2 đến 50 μm, đường kính từ 0.5 đến 2 μm.

d)

Chiều dài: từ 0.5 đến 20 μm, đường kính từ 0.2 đến 5 μm.

17.

Từ một tế bào ban đầu, sau GIẢM PHÂN tạo ra bao nhiêu tế bào con mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội (n).

(a)  

18.

Ở người, số lượng nhiễm sắc thể (NST) trong tế bào lưỡng bội (2n) là

(a)  

19.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính của người ở nam và nữ lần lượt là

(a)  

20.

Một tế bào của một loài thực hiện nguyên phân, số lượng tế bào được tạo ra sau khi nguyên phân 3 lần là

(a)