Font size
WorksheetsPractice Vocab A2_1
Total questions: 112
Worksheet time: 1hrs 24mins
Mùa xuân
(a)
Mùa hè
(a)
Mùa thu
(a)
Mùa đông
(a)
Trước, trước khi
(a)
Sau, sau khi
(a)
Sau này, gần cuối
(a)
Thường xuyên, lặp đi lặp lại
(a)
Hằng ngày
(a)
Ngay lập tức
(a)
Đột ngột, bất thình lình
(a)
Gần đây
(a)
Thường xuyên
(a)
Kể từ khi, từ khi
(a)
Chưa
(a)
Hành động, cư xử
(a)
Thuộc về
(a)
Mượn
(a)
Khiến, gây ra
(a)
Kết nối
(a)
Cân nhắc
(a)
Phát triển
(a)
Phát hiện
(a)
Đi vào
(a)
Kì vọng
(a)
Thất bại
(a)
Thành công
(a)
Sửa
(a)
Tập trung
(a)
Giữ
(a)
Làm đau
(a)
Phát minh
(a)
Mời
(a)
Gồm, bao hàm
(a)
Gợi ý
(a)
Nhận
(a)
Đặt bàn
(a)
Hóa đơn
(a)
Đi ăn ngoài
(a)
Đặt món, đơn đặt món
(a)
Phục vụ bàn
(a)
Bếp trưởng
(a)
Đầu bếp
(a)
Đậu
(a)
Thịt bò
(a)
Kẹo
(a)
Bánh quy
(a)
Cá và khoai tây chiên
(a)
Bánh mì kẹp xúc xích
(a)
Bánh kẹp thịt, bánh hăm bơ gơ
(a)
Mứt
(a)
Nấm
(a)
Hạt
(a)
Mì Ý
(a)
Bánh nướng
(a)
Thịt heo
(a)
Nước sốt
(a)
Xúc xích
(a)
Bánh mì nướng
(a)
Sô cô la nóng
(a)
Đồ uống có cồn
(a)
Luộc, đun sôi
(a)
Đun, làm nóng
(a)
Nấu, được nấu
(a)
Nếm thử
(a)
Công thức
(a)
Ki lô gam
(a)
Nồi nấu
(a)
Lò nướng
(a)
Bát, tô
(a)
Nĩa
(a)
Dao
(a)
Đĩa
(a)
Thìa
(a)
Phương tiện, xe cộ
(a)
Phương tiện giao thông công cộng
(a)
Tàu điện ngầm
Metro
Subway
Underground
Van
Xe đường dài
(a)
Xe đạp, xe máy
(a)
Xe máy
Motorcycle
Metro
Truck
Xe tải
(a)
Xe tải (chuyên chở hành lý hay người)
(a)
Xe hơi
(a)
Tàu thủy
(a)
Hãng hàng không
(a)
Hành lý
Luggage
Baggage
Passenger
Platform
Làm thủ tục kiểm tra ở sân bay
(a)
Hành khách
(a)
Phi công
(a)
Chỗ ngồi
(a)
Vé
(a)
Cất cánh
(a)
Bắt xe
(a)
Động cơ
(a)
Đường giao thông
(a)
Sân ga xe lửa
(a)
Đường ray
(a)
Tuyến
(a)
Đường đi, đường ray
(a)
Phòng chờ
(a)
Lái xe
(a)
Xăng
Gas
Petrol
Wheel
Sail
Chỗ để xe, chỗ đậu xe
(a)
Bánh xe, vô lăng
(a)
Thuyền, tàu
(a)
Hướng đi
(a)
Chỉ dẫn
(a)
Hỏi đường ai đó
Ask sb the (a)
Đường đi
(a)
Thẳng
(a)
Rẽ, quay đầu xe
(a)
Lạc đường
(a)
