wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề cương word

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

phím tắt F5 trong pp đùng để

a)

chạy trình chiếu từ slide hiện tại

b)

tạo 1 slide mới

c)

lưu slide hiện tại

d)

bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên

2.

phím tắt để canh lề trái trong word là

a)

ctrl + L

b)

ctrl + R

c)

ctrl + E

d)

ctrl + J

3.

để tạo mục lục tự động trong word, bạn cần sử dụng công cụ nào

a)

references -> insert table of contents

b)

insert -> table of contents

c)

design -> table of contents

d)

home -> table of contents

4.

để thiết lập trình chiếu tự động bạn cần vào mục nào

a)

review -> start slide show

b)

animations -> timing

c)

insert -> slide show settings

d)

slide show -> set up slide show

5.

để kiểm tra lỗi chính tả và ngữ pháp trong văn bản, bạn sử dụng công cụ nào trong word

a)

home -> grammar check

b)

review -> spelling & grammar

c)

design -> proofing

d)

insert -> spelling check

6.

để chèn hiệu ứng chuyển slide trong power point, bạn cần vào thẻ nào

a)

animations

b)

home

c)

transitions

d)

design

7.

để chèn biểu đồ vào slide, bạn dùng thẻ nào

a)

insert -> table

b)

insert -> chart

c)

animations -> chart

8.

chức năng slide master trong power point dùng để làm gì

a)

sắp xếp lại thứ tự của các slide

b)

tạo định dạng chung cho tất cả các slide

c)

thêm nội dung cho 1 slide

d)

thêm hiệu ứng cho slide

9.

công thức nào trả về số lượng thuốc có giá bán lớn hơn 10

a)

=IF(B2:B4="A",COUNT(B2:B4))

b)

=COUNTIFS(B2:B4,">10")

c)

=SUMIF(B2:B4,">10",C2:C4)

d)

=COUNTIF(B2:B4,">10")

10.

Shift + F3

a)

 Lưu tài liệu = Ctrl + S

b)

Về ô cuối cùng của dòng hiện tại

c)

Di chuyển đến mục/nhóm đã chọn

d)

Đổi ký tự viết hoa thành viết thường

11.

công thức tính tổng doanh thu thuốc loại A

a)

=SUMIFS(C2:C4,B2:B4,"A")

b)

=SUMPRODUCT((B2:B4="A")*C2:C4)

c)

=SUMIF(B2:B4,"A",C2:C4)

d)

=VLOOKUP("A",B2:B4,2,FALSE)

12.

Công thức tính tổng doanh thu cho các thuốc có doanh thu trên 600 và số lượng bán từ 40 trở lên

a)

=SUMIFS(D2:D5,C2:C5,">=40",D2:D5,">600")

b)

=SUMIFS(D2:D5,D2:D5,">600",C2:C5,">=40")

c)

=SUMPRODUCT...

d)

=SUMIF...

13.
  • Shift + F9

a)
  • Bật/tắt đường kẻ ô dạng lưới trong slide.

b)

Kết thúc trình chiếu.

c)

Bắt đầu trình chiếu từ slide đang chọn.

d)

Thoát trình chiếu.

14.

công thức nào trả về doanh thu lớn nhất cho các thuốc có giá bán từ 10 đến 15

a)

=MAXIFS(C2:C5,B2:B5,">=10",B2:B5,"<=15")

b)

=MAXIF(C2:C5,B2:B5,">=10",B2:B5,"<=15")

c)

=MAXIFS(C2:C5,B2:B5,"<=15")

d)

=MAXIF(C2:C5,B2:B5,"<=15")

15.

Shift + F5

a)

Kết thúc trình chiếu.

b)

Thoát trình chiếu.

c)

Bắt đầu trình chiếu từ slide đang chọn.

d)

Bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên.

16.

công thức tính tổng doanh thu là gì

a)

=SUMPRODUCT(B2:B4,C2:C4)

b)

=SUMIF...

c)

=MAXIF...

d)

=SUMIFS...

17.

CTRL + D

a)

Đến slide ẩn

b)

Mở hộp thoại Paste Special.

c)

Cắt văn bản, đối tượng hoặc slide.

d)

Nhân đôi đối tượng hoặc slide.

18.

F4 hoặc Ctrl + Y

a)

Lặp lại thao tác vừa làm

b)

Kiểm tra lỗi chính tả.

c)

Hoàn tác thao tác trước.

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm.

19.

Ctrl + “+”

a)

Chỉ số trên (lũy thừa).

b)

Chỉ số dưới (hóa học).

c)
  • Tăng cỡ chữ.

d)

Giảm cỡ chữ

20.

Ctrl + Alt + V

a)

Đến slide ẩn

b)

Mở hộp thoại Paste Special.

c)

Cắt văn bản, đối tượng hoặc slide.

d)

Nhân đôi đối tượng hoặc slide.

21.

F7

a)

Hoàn tác thao tác trước.

b)

Kiểm tra lỗi chính tả.

c)

Lặp lại thao tác vừa làm

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm.

22.

CTRL + K

a)

Chèn liên kết

b)

Mở hộp thoại thay thế

c)

In đậm đoạn văn bản đã chọn

d)

Thêm một slide mới

23.

phím H

a)

Đến slide ẩn

b)

Mở hộp thoại Paste Special.

c)

Cắt văn bản, đối tượng hoặc slide.

d)

Nhân đôi đối tượng hoặc slide.

24.

CTRL + H

a)

Chèn liên kết

b)

Mở hộp thoại thay thế

c)

Thêm một slide mới

d)

In đậm đoạn văn bản đã chọn

25.

CTRL + X

a)

Đến slide ẩn

b)

Mở hộp thoại Paste Special.

c)

Cắt văn bản, đối tượng hoặc slide.

d)

Nhân đôi đối tượng hoặc slide.

26.

CTRL + T

a)

Mở hộp thoại tìm kiếm.

b)

Mở hộp thoại định dạng Font chữ.

c)

Chèn liên kết

d)

Mở hộp thoại thay thế

27.
  • Ctrl + Shift + “>”

a)
  • Tăng cỡ chữ

b)

Chỉ số dưới (hóa học).

c)

Chỉ số trên (lũy thừa).

d)

Giảm cỡ chữ

28.
  • Ctrl + Shift + “+”

a)

Chỉ số trên (lũy thừa).

b)
  • Tăng cỡ chữ.

c)

Chỉ số dưới (hóa học).

d)

Giảm cỡ chữ

29.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O dùng để

a)

Lưu văn bản đang làm việc

b)

Mở 1 văn bản đã có trên máy tính

c)

Đóng văn bản đang làm việc

d)

Tạo một văn bản mới

30.

Trong soạn thảo Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl – S là:

a)

Lưu nội dung tập tin văn bản

b)

Định dạng chữ hoa

c)

Chức năng thay thế nội dung trong soạn thảo

d)

Tạo một văn bản mới

31.

Phím tắt Ctrl + P trong Word tương đương với lệnh :

a)

Dán

b)

Di chuyển

c)

Sao chép

d)

In

32.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + H dùng dễ ?

a)

Định dạng chữ hoa

b)

Tạo tập tin văn bản mới

c)

Mở hộp thoại thay thế

d)

Lưu tập tin văn bản vào đĩa

33.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để ?

a)

Huỷ thao tác vừa làm

b)

Thực hiện lại thao tác

c)

Lùi về vị trị trước

d)

Lưu văn bản

34.

Trọng soạn thảo Word, Ctrl + W dùng để làm gì?

a)

Đóng văn bản hiện hành

b)

Tạo mới văn bản

c)

Đóng hoàn toàn chương trình MS Word

d)

Mở ra một văn bản có liên kết với văn bản hiện hành.

35.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím nóng Ctrl + Shift += dùng để:

a)

Bật hoặc tát chỉ số dưới

b)

Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi

c)

Trả về dạng mặc định

d)

Bật hoặc tắt chỉ số trên

36.

Trong soạn thảo Word, tổ hợp phím Ctrl – H dùng để:

a)

Tạo tệp văn bản mới

b)

Lưu tệp văn bản vào đĩa

c)

Mở hộp thoại Replace

d)

Định dạng chữ hoa

37.

Trong soạn thảo Microsoft Word công dụng của tổ hợp phím Ctr + S:

a)

Tìm kiếm

b)

Lưu nội dung văn bản

c)

Định dạng chữ hoa

d)

Chức năng thay thế nội dung trong văn bản

38.

Trong soạn thảo Microsoft Word công dụng của tổ hợp phím Ctr + N:

a)

Không có chức năng nào

b)

Chức năng mở một tài liệu mới

c)

Chức năng lưu một tài liệu mới

d)

Chức năng tạo một tài liệu mới

39.

Trong soạn thảo Microsoft Word công dụng tổ hợp phím Ctrl + F là:

a)

Chức năng thay thế trong soạn thảo

b)

Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo

c)

Lưu tệp văn bản vào ổ đĩa

d)

Tạo tệp văn bản mới

40.

Trong Word , để mở 1 tài liệu có sẵn bạn bấm tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + E

b)

Ctrl + M

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + A

41.

Trong soạn thảo Word, để lưu nội dung tập tin văn bản ta thực hiện tổ hợp phím tắt:

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + B

c)

Ctrl + S

d)

Ctrl +A

42.

Phím tắt nào để cắt đoạn văn bản đã chọn trong MS Word?

a)

Ctrl + V

b)

Ctrl + K

c)

Ctrl+ X

d)

Ctrl+ C

43.

Trong soạn thảo Word, để đóng ứng dụng ta dùng tổ phím:

a)

Cả 3 đều sai

b)

Ctrl + A

c)

Ctrl + F4

d)

Alt + F4

44.

Trong soạn thảo Microsoft Word bạn muốn di chuyển một đoạn văn bản thì ta bôi đen đoạn văn bản đó và bấm tổ hợp phím:

a)

Ctrl + X -> Ctrl + V

b)

Ctrl + Y

c)

Ctrl + C -> Ctrl + V

d)

Shift + Z

45.

Trong soạn thảo Microsoft Word cách nào sau đây để viết chữ chỉ số trên:

a)

Ctrl + Shift +

b)

Alt +

c)

Ctrl + T

d)

Shift +

46.

Trong soạn thảo Word, cách nào dùng để in chỉ số trên như mẫu: a

a)

ALT + F8

b)

SHIFT +

c)

CTRL + SHIFT + =

d)

CTRL + T

47.

Trong soạn thảo Word, muốn kẻ đường thẳng cho thật thẳng, phải nhấn giữ phím gì khi kéo chuột ?

a)

Ctrl

b)

Ctrl + Alt

c)

Shift

d)

Alt + Shift

48.

Phím tắt nào để tăng kích thước chữ trong MS Word

a)

Ctrl+[

b)

Ctrl+Shitf+]

c)

Ctrl+]

d)

Ctrl+B

49.

Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối hàng của dòng văn bản:

a)

Ctrl + Alt + End

b)

Ctrl + End

c)

Alt + End

d)

End

50.

Trong soạn thảo Word, để chọn một cậu trong đoạn, thực hiện

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F

b)

Giữ Ctrl và click vào câu cần chọn

c)

View -> Select All

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

51.

Trong soạn thảo Word, để tăng độ lớn cho chữ, sau khi chọn khối, bạn sử dụng?

a)

CTRL + >

b)

Ctrl + Shift + <

c)

Click chọn biểu tượng (Increase Font Size) trên nhóm Font

d)

CTRL – [

52.

Trong soạn thảo Microsoft Word tổ hợp phím nào cho phép đưa con trỏ về cuối văn bản:

a)

Shift + End

b)

Ctrl + Alt + End

c)

Ctrl + End

d)

Alt + End

53.

Trong soạn thảo Word, để xuống dòng mà không qua đoạn (paragraph) mới thì;

a)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Enter

b)

Nhấn Shift + Enter

c)

Nhấn phím Enter

d)

Nhấn Alt + Enter

54.

Phần mền soạn thoảo Microsoft Word khi kết thúc một đoạn “Paragraph” và muốn sang một đoạn mới:

a)

Tất cả các câu trên đều đúng

b)

Bấm phím Enter

c)

Bấm phím tổ hợp Shift + Enter

d)

Bấm phím tổ hợp Ctrl + Enter

55.

Khi đang soạn thảo Microsoft Word bạn muốn đánh dấu lựa chọn một từ, cần thực hiện như sau:

a)

Bấm phím Enter

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + C

c)

Nháy chuột vào từ cần chọn

d)

Nhấn chuột liên tiếp 2 lần vào từ cần chọn

56.

Trong soạn thảo Microsoft Word chọn một đoạn văn bản mà không cần dùng chuột:

a)

Sử dụng phím mũi tên kết hợp vơi phím Shift

b)

Sử dụng phím mũi tên kết hợp vơi phím Ctrl

c)

Sử dụng phím F5

d)

Ctrl + A

57.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:

a)

Nhấn phím F3

b)

Nhấn phím Shift+F3

c)

Home - Font - Text Effect - Change Case

d)

Home - Font - Change Case

58.

Trong soạn thảo văn bản Word 2016, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện:

a)

Edit – New

b)

View - New

c)

Insert - New

d)

File - New

59.

Đâu là phần mở rộng mặc định cho tất cả tài liệu Word ?

a)

.filx

b)

.wrdx

c)

.txtx

d)

.docx

60.

Trong soạn thảo Word, lệnh File/Close trong Word dùng để ?

a)

Đóng tất cả văn bản đang mở

b)

Đóng văn bản hiện hành

c)

Đóng chương trình Word

d)

Đóng hoàn toàn chương trình MS Word

61.

Trong soạn thảo Word, loại font chữ nào có thể dùng với bảng mã VNI Windows ?

a)

VNI – Times,.vn Arial, .vnCourier

b)

VNI-time, VNI-Avo

c)

VNI Times, Arial, .VN Avant

d)

VN Times, Times new Roman

62.

Bảng mã nào trong chương trình gõ tiếng việt Unikey được sử dụng cho font chữ Arial ?

a)

VNI Windows

b)

UTF-8

c)

Unicode

d)

TCVN-AB

63.

Bạn mở chương trình gõ tiếng việt (Unikey) để soạn thảo. Bạn lựa chọn kiểu gõ Telex và bảng mã Unicode phải chọn Font chữ sau để gõ được dấu tiếng Việt?

a)

Tahoma, Arial, Times new Roman

b)

vn Times, Times new roman

c)

vn Times, .vn.Arial, .vn Courier

d)

VNI Time, Arial, .Vn Avant

64.

Trong soạn thảo Microsoft Word loại phông chữ nào có thể dùng trong bảng mã Unicode

a)

Tất cả đều sai

b)

VNI – Times

c)

Times New Roman

d)

VN Times

65.

Trong soạn thảo Microsoft Word Bank document cho phép tạo:

a)

Tài liệu mẫu có sẵn

b)

Tài liệu với Font chữ mặc định

c)

Tài liệu với định dạng cho trước

d)

Tài liệu trắng chưa định dạng

66.

Trong soạn thảo word, biểu tượng cây chổi có chức năng gì?

a)

Mở văn bản đã có

b)

Sao chép định dạng

c)

Canh lề văn bản

d)

Sao chép nội dung văn bản

67.

Trong soạn thảo Word, để chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert – Symbol

b)

Tools – Symbol

c)

Format – Symbol

d)

View – Symbol

68.

Trong soạn thảo Word 2010, 2013, 2016, muốn tạo Table, ta thực hiện:

a)

Layout - Table

b)

Insert - Table

c)

View - Table

d)

File - Table

69.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn chèn biểu đồ, ta thực hiện:

a)

Layout – Chart

b)

Insert - Chart

c)

View - Chart

d)

File - Chart

70.

Trong phần mềm Microsoft Word để chèn hình ảnh bạn chọn chức năng:

a)

Insert – Shapes

b)

Insert - Symbol

c)

Insert – Pictures

d)

Insert - Icons

71.

Trong phần mềm Microsoft Word để thiết lập công thức bạn chọn chức năng:

a)

Insert - WordArt

b)

Insert - Symbol

c)

Insert – Chart

d)

Insert - Equation

72.

Trong phần mềm Microsoft Word muốn đánh số trang cho văn bản ta thực hiện:

a)

Insert – Footer

b)

Home - Page Numbers

c)

View - Page Numbers

d)

Insert - Page Numbers

73.

Trong soạn thảo Microsoft Word muốn tạo chữ rơi cho văn bản bạn thực hiện:

a)

View – DropCap

b)

Draw– DropCap

c)

Insert – DropCap

d)

Home – DropCap

74.

Trong soạn thảo Microsoft Word để thực hiện vẽ các đường thẳng, hình khối, hình tròn ta thực hiện:

a)

Insert + Shapes

b)

Insert + Chart

c)

Insert + Icon

d)

Insert + SmartArt

75.

Trong Word 2010, để vẽ các đối tượng hình học ta thực hiện

a)

Insert\ SmartArt

b)

Home\ Shapes

c)

Review\ Columns

d)

Insert\ Shapes

76.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn sử dụng chức năng WordArt, ta thực hiện tại thẻ:

a)

View

b)

Home

c)

Layout

d)

Insert

77.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn chỉnh khổ giấy A4, ta thực hiện:

a)

Layout - Size

b)

Insert - Size

c)

View - Size

d)

File - Size

78.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn canh đều hai bên văn bản (Justify), ta thực hiện tại thẻ:

a)

View

b)

Home

c)

Layout

d)

Insert

79.

Trong soạn thảo Word 2016, muốn thay đổi chiều hướng của trang sang khổ ngang hoặc khổ dọc (Portrait, Landscape) , ta thực hiện:

a)

Layout - Orientation

b)

Insert - Orientation

c)

View - Orientation

d)

File - Orientation

80.

Trong Word 2010, 2013, 2016 chức năng đóng khung (Borders) và tô màu nền (Shading) cho đoạn văn bản nằm tại thẻ:

a)

View

b)

Insert

c)

Layout

d)

Home

81.

Trong MS Word 2013, 2016 chức năng chia văn bản thành nhiều cột (Columns) nằm tại thẻ:

a)

Insert

b)

Layout

c)

View

d)

Home

82.

Trong MS Word 2013, 2016 chức năng Watermart nằm tại thẻ:

a)

Insert

b)

Layout

c)

View

d)

Design

83.

Trong soạn thảo Word, để hiển thị thanh thước bạn thực hiện

a)

View-> Navigation Pane

b)

View -> Gridlines

c)

View -> Ruler

d)

Insert -> Ruler

84.

Trong phần mềm Microsoft Word muốn trình bày văn bản dạng cột bạn thực hiện:

a)

Layout – Margins

b)

Layout – Columns

c)

Layout – Breaks

d)

Layout – Orientation

85.

Bạn muốn chuyển sang trang giấy ngang trong Microsoft Word bạn làm như thế nào:

a)

Layout – Orientation – Landscape

b)

Layout – Size

c)

Insert – Header Footer – Pager Number – ok

d)

Home – Paragraph – Line spacing – Exactly – ok

86.

Khi làm việc với Table trong MS Word, để chia 1 ô thành nhiều dòng và cột, ta chọn chức năng:

a)

Distribute rows

b)

Distribute Columns

c)

Merge Cells

d)

Split Cells

87.

Trong Microsoft Word, ta không thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

a)

Meters

b)

Centimeters

c)

Milimeters

d)

Inches

88.

Chọn phát biểu sai, trong Word, người dùng không thể:

a)

Chỉnh sửa video

b)

Trình chiếu

c)

Truy cập hộp thư Email

d)

Chèn videos online

89.

Trong soạn thảo Word, để tô màu và đóng khung cho đoạn văn bản ta chọn lệnh ?

a)

Page setup

b)

Paragraph

c)

Styles

d)

Border and Shading

90.

Trong soạn thảo Word, để tạo khoảng cách và vị trí giữa các đoạn, ta dùng ?

a)

Home/Paragragh/Alignment

b)

Home/Paragragh/Before hoặc After

c)

Home/Paragragh/Line Spacing

d)

Home/Font/Character Spacing

91.

Trong soạn thảo Word, để chọn nội dung một đoạn văn bản ta thực hiện ?

a)

Click 2 lần liên tục trên đoạn

b)

Click 4 lần trên đoạn

c)

Click 3 lần liên tục trên đoạn

d)

Click 1 lần liên tục trên đoạn

92.

Để chuyển văn bản trong table như hình chụp thành dạng text như thế nào nhanh nhất ?

a)

Insert -> table -> Covert text to table

b)

Table layout -> Convert to text

c)

Table Design -> Conver to text

d)

Format -> no boder

93.

Trong soạn thảo Microsoft Word muốn tách một ô trong table thành nhiều ô ta thực hiện:

a)

Tools – Split Cells

b)

Table – Cells

c)

Table – Split Cells

d)

Table – Merge Cells

94.

Trong soạn thảo Word, khi đặt con trỏ bất kì vào vị trí nào đó trong đoạn văn bản, sau đó vào Home/Paragraph/Shading và chọn màu xanh thì …?

a)

Toàn bộ đoạn văn bản tại ví trí con trỏ sẽ được tô nền xanh

b)

Chỉ có chữ ngay tại con trỏ có màu xanh

c)

Dòng tại vị trí con trỏ sẽ được tô nền xanh

d)

Không có tác dụng gì cả

95.

Trong soạn thảo Word, để thực việc dãn rộng khoảng cách giữa các ký tự, bạn sử dụng lựa chọn ?

a)

Condesed

b)

Expanded

c)

Raised

d)

Lower

96.

Trong soạn thảo Word, muốn di chuyển từ ô này sang ô kế tiếp trong Table bạn dùng phím?

a)

ESC

b)

Enter

c)

Ctrl

d)

Tab

97.

Trong soạn thảo Word, có các loại Tab nào sau:

a)

Center Tab, Decimal Tab

b)

Left Tab, Right Tab, Bar Tab

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

98.

Trong soạn thảo Word, khi di chuyển con trỏ trong bảng Table, người sử dụng nhấn tổ hợp phím Shift + Tab dùng để?

a)

Thêm một tab vào ô

b)

Không có phím nóng như vậy

c)

Di chuyển con trỏ đến ô liền trước

d)

Di chuyển con trỏ đến hàng trên

99.

Trọng soản thảo Word, hộp thoại page Setup có mục Gutter dùng để:

a)

Chừa trống để đóng thành tập

b)

Quy định lề của văn bản

c)

Chia văn bản thành số đoạn theo ý muốn

d)

Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

100.

Trong soạn thảo Word, công cụ Decrease Indent dùng để:

a)

Xoá các ký tự trong văn bản từ bên phải qua trái

b)

Giảm lề trái của văn bản

c)

Tăng lề trái của văn bản

d)

Xoá các dòng trong văn bản từ bên phải qua trái

101.

Trong soạn thảo Word, để lựa chọn toàn bộ một ô trong bảng, bạn sẽ:

a)

Nhấn chuột ở bên trên ô đó

b)

Bôi đen văn bản đang có trong ô đó

c)

Nhân chuột ở vị trí góc trái dưới của ô đó

d)

Nhấn đúp chuột vào ô đó

102.

Lệnh Undo trong Microsoft Word là lệnh

a)

Tìm kiếm một hành động

b)

Huỷ một hành động

c)

Thực hiện lại một hành động

d)

Xoá một hành động

103.

Hướng in mặc định Microsoft Word là hướng gì:

a)

Tất cả câu trên đều đúng

b)

Hướng 45 độ

c)

Hướng dọc

d)

Hướng ngang

104.

Trong soạn thảo Microsoft Word tại sao phải sử dụng khoảng cách đoạn văn bản:

a)

Tất cả phát biểu trên đều sai

b)

Để văn bản được canh lề đều hai bên

c)

Để văn bản được dồn gần nhau hơn

d)

Để văn bản được rõ ràng và dễ nhìn hơn

105.

Trong soạn thảo Microsoft Word chức năng WordArt là :

a)

Một công cụ dùng để vẽ chữ

b)

Một đối tượng chữ nghệ thuật

c)

Một đối tượng văn bản với kích thước lớn

d)

Một đối tượng hình ảnh

106.

Trong Word 2010, mục Underline Style trong hộp thoại Font cho phép?

a)

Chọn màu chữ

b)

Chọn kiểu vẽ đường kẻ

c)

Chọn kiểu chữ

d)

Chọn kiểu gạch chân