wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các Cơ của Cánh Tay: Nhìn Sau, Lớp Nông

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ tròn lớn?

(a)  

2.

Thần kinh bì cánh tay sau?

(a)  

3.

Vách gian cơ trong?

(a)  

4.

Thần kinh trụ?

(a)  

5.

Mỏm trên lồi cầu trong xương cánh tay?

(a)  

6.

Mỏm khuỷu của xương trụ?

(a)  

7.

Cơ gấp cổ tay trụ?

(a)  

8.

Cơ khuỷu?

(a)  

9.

Cơ duỗi cổ tay quay dài?

(a)  

10.

Cơ duỗi cổ tay trụ?

(a)  

11.

Thần kinh bì cẳng tay sau (từ thần kinh quay)?

(a)  

12.

Cơ duỗi các ngón?

(a)  

13.

Cơ duỗi cổ tay quay ngắn?

(a)  

14.

Mỏm cùng vai?

(a)  

15.

Cơ trên gai?

(a)  

16.

Củ lớn xương cánh tay?

(a)  

17.

Cơ dưới gai?

(a)  

18.

Cơ tròn bé?

(a)  

19.

Thần kinh nách và động mạch mũ cánh tay sau?

(a)  

20.

Cơ delta (đã cắt và lật ra)?

(a)  

21.

Thần kinh bì cánh tay ngoài trên?

(a)  

22.

Đầu dài cơ tam đầu cánh tay?

(a)  

23.

Đầu ngoài cơ tam đầu cánh tay?

(a)  

24.

Gân cơ tam đầu cánh tay?

(a)  

25.

Cơ cánh tay quay?

(a)