Font size
Worksheets复习第十课-课文1
Total questions: 25
Worksheet time: 1hrs 15mins
Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 每; 天; 点
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 半; 节; 多长
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đi học ; tan học; thời gian
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: phút;buổi sáng;một số
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lúc, khi
tên của bộ thủ sau là gì? 火(灬)
tên của bộ thủ sau là gì? 艸/ 艹
tên của bộ thủ sau là gì? 夕
tên của bộ thủ sau là gì? 長/ 长
tên của bộ thủ sau là gì? 寸
tên của bộ thủ sau là gì? 金/ 钅
tên của bộ thủ sau là gì? 刀 /刂
tên của bộ thủ sau là gì? 矢
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 每个学生都有一本汉语书。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 天天早上他都跟男朋友一起去公司工作。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 今天晚上七点我们去教室学习俄语。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 今天晚上七点半我们下课的时候会去吃包子。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们学习一节汉语课多长时间?105分钟,对吗?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 想学好汉语,我们要很多时间学习的。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 有的人很喜欢吃苹果,有的人很喜欢吃葡萄。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 晚上有的时候我再加,有的时候我去图书馆。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们每天下午有三节课,晚上有的时候有汉语课,有的时候有英语课。
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: chiều nay bạn có mấy tiết tiếng Nga thế?
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: các bạn học một tiết tiếng Trung trong bao lâu?
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: trong thư viện, có một số người đọc sách, có một số người làm bài tập.
