wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十课-课文1

Total questions: 25

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 每; 天; 点

4 lines
2.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 半; 节; 多长

4 lines
3.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: đi học ; tan học; thời gian

4 lines
4.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: phút;buổi sáng;một số

4 lines
5.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: lúc, khi

4 lines
6.

tên của bộ thủ sau là gì? 火(灬)

4 lines
7.

tên của bộ thủ sau là gì? 艸/ 艹

4 lines
8.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
9.

tên của bộ thủ sau là gì? 長/ 长 

4 lines
10.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
11.

tên của bộ thủ sau là gì? 金/ 钅

4 lines
12.

tên của bộ thủ sau là gì? 刀 /刂

4 lines
13.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
14.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 每个学生都有一本汉语书。

4 lines
15.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 天天早上他都跟男朋友一起去公司工作。

4 lines
16.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 今天晚上七点我们去教室学习俄语。

4 lines
17.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 今天晚上七点半我们下课的时候会去吃包子。

4 lines
18.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们学习一节汉语课多长时间?105分钟,对吗?

4 lines
19.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 想学好汉语,我们要很多时间学习的。

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 有的人很喜欢吃苹果,有的人很喜欢吃葡萄。

4 lines
21.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 晚上有的时候我再加,有的时候我去图书馆。

4 lines
22.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们每天下午有三节课,晚上有的时候有汉语课,有的时候有英语课。

4 lines
23.

Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: chiều nay bạn có mấy tiết tiếng Nga thế?

4 lines
24.

Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: các bạn học một tiết tiếng Trung trong bao lâu?

4 lines
25.

Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: trong thư viện, có một số người đọc sách, có một số người làm bài tập.

4 lines