wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 1 - TUẦN 12-15

Total questions: 52

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

10 = 7 + ......

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Kết quả của phép tính 9 - 5 - 4 là:

a)

4

b)

9

c)

0

d)

1

3.

4 + 3 ...... 7 - 7

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

4.

9 - 5 - 2 ...... 8 - 8 + 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

=

c)

<

5.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

3 + 3 = 6

b)

1 + 2 = 3

c)

1 + 5 = 6

6.

Phép tính thích hợp với hình vẽ là:

a)

6 - 3 = 3

b)

8 - 3 = 5

c)

9 - 3 = 6

7.

9 = 5 ...... 4

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

c)

=

8.

Các phép tính có kết quả lớn hơn 5 là:

a)

9 - 4

b)

6 + 3

c)

7 - 7

d)

8 - 2

9.

Hình vẽ trên có bao nhiêu hình chữ nhật?

(a)  

10.

6 + 3 - 2 = ...

(a)  

11.

Chọn đáp án đúng?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

12.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1 + 3 + (a)   = 8

13.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 + (a)   + 1 = 9

14.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống: ......... + 6 + 1 = 10

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

15.

Chọn đáp án đúng: 5 + ....... + 2 = 7

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

16.

Số thích hợp điền vào ô trống là: 2 + 3 + ........ = 5 + 2

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

17.

Số thích hợp điền vào ô trống là: 2 + 3 + .......... = 5 + 2

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

18.

Có thể điền được bao nhiêu số vào ô trống?

a)

3 số

b)

2 số

c)

4 số

d)

Đáp số khác

19.

Mẹ có 4 hộp bánh. Mẹ mua thêm 1 hộp bánh. Sau đó mẹ mua thêm 2 hộp nữa. Hỏi mẹ có tất cả bao nhiêu hộp bánh?

(a)  

20.

Chọn đáp án đúng?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

6

21.
a)

b)
c)

22.
a)
b)
c)
23.
a)

b)

c)

24.
a)

b)

c)

25.
a)

b)

c)

26.
a)

b)

c)

27.



(a)  

28.



(a)  

29.



(a)  

30.



(a)  

31.

Phép tính 5 - 3 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

32.

Quan sát tranh, em chọn phép tính nào cho phù hợp ?

a)

4 - 2 = 2

b)

4 - 1 = 3

c)

4 - 4 = 0

33.

Quan sát tranh, em chọn phép tính nào đúng nhất ?

a)

7 - 4 = 3

b)

7 - 1 = 6

c)

7 - 2 = 5

34.

4 + 2 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

35.

6 + 3 = ?

a)

9

b)

8

c)

7

36.

6 < 3

a)

Đúng

b)

sai

37.

8 - 2 - 2 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

38.

6 + 1 + 1 = ?

a)

8

b)

9

c)

10

39.

Phép tính nào đúng?

a)

6 - 4 = 2

b)

8 - 3 = 4

c)

5 + 1 = 6

d)

4 + 5 = 10

40.

a)

8

b)

9

c)

7

d)

2

41.
a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

42.

a)

3

b)

6

c)

4

d)

8

43.

Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5

a)

>

b)

<

c)

=

44.

Cho dãy số: 1, 3,…, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

45.

Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

1, 3, 7, 2, 10

b)

7, 10, 2, 3, 1

c)

1, 2, 3, 7, 10

d)

10, 7, 3, 2, 1

46.

Số lớn nhất có 1 chữ số là?

a)

1

b)

9

c)

8

d)

10

47.

Số bé nhất có 1 chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

9

48.

Số?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Bé hãy tìm nhóm có số lượng là 4?

a)
b)
c)
50.

Phép tính thích hợp là:

a)

2 + 2 = 4

b)

1 + 1 = 2

c)

4 + 1 = 5

d)

1 + 3 = 4

51.

Những số nào bé hơn 4:

a)

3;4;5

b)

1;2;3

c)

0;2;4

d)

3;2;5

52.

Số 7 <.....< 9

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8