wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì I địa lí 5

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nước có diện tích nhỏ hơn nước ta là

A. Trung Quốc

B. Nhật Bản

C. Lào, Cam-pu-chia

D. Lào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Từ Bắc vào Nam phần đất liền nước ta dài

A. 3300km

B. 2370 km

C. 1810 km

D. 1650 km

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Diện tích Lãnh Thổ nước ta khoảng

A. 378000km2

B. 330000km2

C. 237000km2

D. 181000km2

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Phần đất liền nước ta giáp

A. Trung Quốc

B. Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia

C. Trung Quốc, Lào

D. Lào, Cam-pu-chia

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Phía Bắc nước ta có

A. đảo Cát Bà

B. đảo Bạch Long Vĩ

C. đảo Cát Bà, Bạch Long Vĩ

D. Côn Đảo

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Diện tích nước ta nhỏ hơn

A. Trung Quốc, Nhật Bản

B. Trung Quốc

C. Nhật Bản

D. Nhật Bản, Lào

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Phía nam nước ta có

A. Đảo Phú Quốc, Côn Đảo

B. đảo Phú Quốc

C. Côn Đảo

D. đảo Bạch Long Vĩ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Ngoài đất liền nước ta có

A. biển

B. đảo

C. quần đảo, biển, đảo

D. quần đảo, đảo

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Câu 9: Quần đảo của nước ta là

A. Hoàng Sa

B. Hoàng Sa, Trường Sa

C. Trường Sa

D. Phú Quốc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10: Biển được bao bọc phía nào phần đất liền nước ta?

A. Phía đông , nam, tây nam

B. phía bắc, đông

C. phía đông, nam

D. phía nam, tây nam

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11: Vùng biển nước ta thuộc

A. Thái Bình Dương

B. Ấn Độ Dương

C. Biển Đông

D. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

Đất phù sa ở

A. vùng đồi

B. đồng bằng

C. vùng núi

D. vùng đồi núi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Chiếm phần lớn diện tích rừng nước ta là

A. rừng rậm

B. rừng rậm nhiệt đới

C. rừng ngập mặn

D. cả A và C đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Rừng cho ta nhiều sản vật, nhất là

A. tre nứa

B. gỗ

C. măng nấm

D. song mây

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Rừng rậm nhiệt đới phân bố chủ yếu ở

A. trên vùng đồi núi

B. trên vùng đồi

C. trên vùng núi

D. những nơi đất thấp ven biển

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

Nguồn nhiên liệu mà biển cung cấp cho ta là

A. dầu mỏ

B. khí đốt

C. than

D. dầu mỏ, khí đốt

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Vùng biển nước ta, nước

A. không đóng băng

B. thường đóng băng

C. không bao giờ đóng băng

D. ít khi đóng băng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

Nhân dân vùng biển lợi dụng thủy triều để

A. nuôi trồng thủy sản

B. làm muối

C. làm muối, đánh bắt hải sản

D. đánh bắt hải sản

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

Vùng biển nước ta hay có bão là ở:

A. miền Nam

B. niềm Bắc và miền Trung

C. miền Bắc

D. miền Trung

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

Nhờ có biển khí hậu nước ta trở lên

A. mát mẻ

B. trong mát

C, điều hòa

D. mát mẻ quanh năm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

Người ta có thể sử dụng phương tiện giao thông nào trên biển?

A. tàu

B. tàu, thuyền

C. bè

D. thuyền

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Tuyến đường sắt dài nhất nước ta là:  

          A. Huế - Đà nẵng                           B. Bắc - Nam ( Hà Nội - Thành Phố HCM )   

          C. Hà Nội - Đà Nẵng                     D. Đà Nẵng - Nha Trang    

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

23.

Việt Nam nằm trên bán đảo nào ? Thuộc khu vực nào ?   

A, Bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Nam Á.

B, Bán đảo Mã Lai, thuộc khu vực Đông Nam Á

C, Bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á

D, Bán đảo Mã Lai thuộc khu vực Tây Nam Á.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d