wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 85

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

ASTHMA

a)

BỆNH HEN SUYỂN

b)

BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN

c)

SỰ ĐỐT CHÁY

d)

TÌNH TRẠNG BỪA BỘN

2.

BIOMASS

a)

NGUYÊN LIỆU TỰ NHIÊN

b)

SỰ ĐỐT CHÁY

c)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

d)

SỰ NGUY HIỂM

3.

BRONCHITIS

a)

BỆNH VIÊM PHẾ QUẢN

b)

BỆNH HEN SUYỄN

c)

BÊNH ĐAU HỌNG

d)

BỆNH XƯƠNG KHỚP

4.

CLUTTER

a)

TÌNH TRẠNG BỪA BỘN, LỘN XỘN

b)

SỰ NGUY HIỂM

c)

SỰ BẢO TỒN

d)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

5.

COMBUSTION

a)

SỰ ĐỐT CHÁY

b)

SỰ BẢO TỒN

c)

SỰ NGUY HIỂM

d)

SỰ TUYỆT CHỦNG

6.

CONSERVATION

a)

SỰ BẢO TỒN

b)

SỰ TỒN TẠI

c)

SỰ VỨT BỎ

d)

SỰ NGUY HIỂM

7.

DEPLETE

a)

RÚT HẾT, LÀM CẠN KIỆT

b)

LÀM ĐẦY, BỔ SUNG

c)

THÚC ĐẨY, PHÁT TRIỂN

d)

TỒN TẠI

8.

DISPOSE OF

a)

VỨT BỎ

b)

BẢO TỒN

c)

NGUY HIỂM

d)

DỌN DẸP

9.

GEOTHERMAL

a)

(THUỘC) ĐỊA NHIỆT

b)

(THUỘC) THỦY NHIỆT

c)

NGUY HIỂM

d)

MỐC MEO

10.

HABITAT

a)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

b)

SỰ NGUY HIỂM

c)

SỰ BẢO TỒN

d)

NHIỆT ĐIỆN

11.

HAZARDOUS

a)

NGUY HIỂM

b)

SẠCH SẼ

c)

LỘN XỘN

d)

TUYỆT CHỦNG

12.

LIFESTYLE

a)

LỐI SỐNG

b)

MÔI TRƯỜNG SỐNG

c)

SỰ SỐNG

d)

SỰ BẢO TỒN

13.

MILDEW

a)

NẤM MỐC

b)

MỐC MEO

c)

NẤM HƯƠNG

d)

NẤM RỪNG

14.

MOULD

a)

MỐC MEO

b)

SẠCH SẼ

c)

LỘN XỘN

d)

NẤM MỐC

15.

ORGANIC

a)

HỮU CƠ

b)

CHẤT NHÂN TẠO

c)

CHẤT PHỤ GIA

d)

CHẤT BẢO QUẢN

16.

PATHWAY

a)

ĐƯỜNG MÒN

b)

ĐƯỜNG NHỰA

c)

ĐƯỜNG PHỐ

d)

ĐƯỜNG MÍA

17.

PRESERVATION

a)

SỰ GIỮ GÌN, BẢO QUẢN

b)

SỰ BẢO TỒN

c)

SỰ TỒN TẠI

d)

SỰ TUYỆT CHỦNG

18.

PROMOTE

a)

THÚC ĐẨY, PHÁT TRIỂN

b)

GIỮ GÌN

c)

BỔ SUNG

d)

BỀN VỮNG

19.

PURIFICATION

a)

SỰ LÀM SẠCH, SỰ TINH CHẾ

b)

SỰ LÀM ĐẦY, BỔ SUNG

c)

SỰ PHÁT TRIỂN, THÚC ĐẨY

d)

SỰ BẢO TỒN

20.

REPLENISH

a)

LÀM ĐẦY LẠI, BỔ SUNG

b)

PHÁT TRIỂN, THÚC ĐẨY

c)

DỌN DẸP, LÀM SẠCH

d)

BẢO TỒN, DUY TRÌ

21.

SOOT

a)

BỒ HÓNG, NHỌ NỒI

b)

NẤM MỐC

c)

MỐC MEO

d)

HỮU CƠ

22.

SUSTAINABILITY

a)

VIỆC SỬ DỤNG SẢN PHẨM TỰ NHIÊN, KHÔNG GÂY HẠI MÔI TRƯỜNG

b)

NẤM MỐC

c)

ĐỊA NHIỆT

d)

SỰ BẢO TỒN

23.

Đồng nghĩa của dispose of là:

a)

get rid of

b)

deplete

c)

conserve

d)

combust

24.

campaign (n)

a)

chiến dịch

b)

môi trg sống

c)

sự bảo tồn

25.

habitat (n)

a)

xe cộ

b)

môi trg sống

c)

phá rừng

26.

pollutant (n)

a)

sự đa dạng

b)

không khí

c)

chất gây ô nhiễm

27.

atmosphere (n)

a)

không khí

b)

phá rừng

c)

triệu chứng

28.

vehicle (n) /ˈviːəkl/

a)

số lượng

b)

xe cộ

c)

ko khí

29.

deforestation (n)

a)

mtrg sống

b)

chiến dịch

c)

phá rừng

30.

conservation (n)

a)

sự bảo tồn

b)

sự đa dạng

c)

triệu chứng

31.

symptom (n) /ˈsɪmptəm/

a)

sự đốt cháy

b)

triệu chứng

c)

xe cộ

32.

combustion (n) /kəmˈbʌstʃən/

a)

chất gây ô nhiễm

b)

số lượng

c)

sự đốt cháy

33.

quantity (n) /ˈkwɒntəti/

a)

số lượng

b)

phá rừng

c)

đa dạng

34.

pesticide (n) /ˈpestɪsaɪd/

a)

sự bảo tồn

b)

thuốc trừ sâu

c)

không khí

35.

geothermal (a) /ˌdʒiːəʊˈθɜːml/

a)

nhiệt điện

b)

vật liệu

c)

chiến dịch

36.

entire (a) /ɪnˈtaɪə(r)/

a)

toàn bộ

b)

bền vững

c)

tái chế

37.

hazardous (a) /ˈhæzədəs/

a)

lắp đặt

b)

nguy hiểm

c)

tiềm năng

38.

poisonous (a) /ˈpɔɪzənəs/

a)

bất hợp pháp

b)

phân bố

c)

độc hại

39.

organic (a) /ɔːˈɡænɪk/

a)

tiềm năng

b)

hữu cơ

c)

toàn bộ

40.

technological (a)

/ˌteknəˈlɒdʒɪkl/

a)

thuộc về công nghệ

b)

độc hại

c)

bền vững

41.

illegal (a) /ɪˈliːɡl/

a)

bền vững

b)

bất hợp pháp

c)

cạn kiệt

42.

potential (a) /pəˈtenʃl/

a)

độc hại

b)

hữu cơ

c)

tiềm năng

43.

sustainable (a)

a)

toàn bộ

b)

bền vững

c)

tái chế

44.

deplete (v)

a)

cạn kiệt, làm suy yếu

b)

mua

c)

tiêu thụ

45.

install (v)

a)

khuyến khích

b)

phân bố

c)

lắp đặt

46.

allocate (v)

a)

phân bố

b)

cấm đoán

c)

cạn kiệt

47.

prohibit (v)

a)

mua

b)

cấm đoán

c)

tiêu thụ

48.

exploit (v)

a)

tái chế

b)

lắp đặt

c)

khai thác

49.

purchase (v)

a)

tiềm năng

b)

mua

c)

lắp đặt

50.

consume (v)

a)

tái chế

b)

khuyến khích

c)

tiêu thụ

51.

harm (v)

a)

cấm đoán

b)

gây hại

c)

phân bố

52.

eco-friendly product

a)

sản phẩm thân thiện với mtrg

b)

thu hoạch mùa màng

c)

tắc nghẽn gt

53.

exhaust mission

a)

khẩu trang

b)

khí thải

c)

đốn, chặt

54.

respiratory disease

/rəˈspɪrətri/

a)

khí thải

b)

xói mòn đất

c)

bệnh về đg hô hấp

55.

renewable resource

a)

khí thải

b)

biến đổi khí hậu

c)

nguồn tài nguyên có thể tái tạo đc

56.

land erosion

a)

tắc nghẽn gt

b)

xói mòn đất

c)

thiết bị điện

57.

electric appliance

a)

nỗ lực

b)

bệnh về đg hô hấp

c)

thiết bị điện

58.

waste treatment plant

a)

túi nhựa

b)

nhà máy xử lí rác thải

c)

tắc nghẽn gt

59.

reusable product

/ˌriːˈjuːzəbl/

a)

sản phẩm có thể sd lại đc

b)

tắc nghẽn gt

c)

biến đổi khí hậu

60.

cut down

a)

khẩu trang

b)

đốn, chặt

c)

túi nhựa

61.

crop harvest

a)

nỗ lực

b)

nguồn TN có thể tái tạo đc

c)

thu hoạch mùa màng

62.

make an effort

a)

nỗ lực, cố gắng

b)

xói mòn đất

c)

khí thải

63.

danger of extinction

a)

khí thải

b)

tắc nghẽn gt

c)

nguy cơ bị tuyệt chủng

64.

chemical reaction

a)

thiết bị điện

b)

phản ứng hóa học

c)

biến đổi khí hậu

65.

illustrate (v)

a)

tóm tắt

b)

minh họa

c)

sáng kiến

66.

'mildew

a)

nấm

b)

hữu cơ

c)

làm đầy lại

67.

dis'pose

a)

thuộc địa nhiệt

b)

vứt, ném bỏ

c)

sự đốt cháy

68.

mould

a)

tạo ra

b)

non xanh

c)

mốc

69.

'asthma

a)

bệnh hen xuyễn

b)

bệnh truyền nhiễm

c)

tiết kiệm năng lg

70.

bronchitis /brɒŋˈkaɪtɪs/

a)

bên bờ vực

b)

bệnh viêm phế quản

c)

bệnh hen xuyễn

71.

territory /ˈterətri/

a)

bền vững

b)

tuyệt chủng

c)

lãnh thổ

72.

wild

a)

vùng hoang dã

b)

bảo tồn, vùng tiết kiệm

c)

thích nghi

73.

die out

a)

thích nghi

b)

biến đổi

c)

tuyệt chủng

74.

wipe out

a)

tái chế

b)

tiêu diệt, phá hủy

c)

bền vững

75.

on the verge

a)

thuộc địa nhiệt

b)

có thể sạc lại

c)

bên bờ vực

76.

captivity

a)

khóa, giam cầm

b)

dùng 1 lần

c)

tạo điều kiện

77.

adapt

a)

thích nghi

b)

biến đổi

c)

nhân tạo

78.

shrink

a)

dùng tiết kiệm

b)

tỏa ra, khí thải

c)

nhỏ lại, co lại, sụt giảm

79.

rechargeable /ˌriːˈtʃɑːdʒəbl/

a)

liên quan đến hô hấp

b)

có thể sạc lại

c)

biến đổi

80.

di'stract

a)

vòi nước

b)

nông sản

c)

làm xao nhãng

81.

en'croach

a)

nguy hiểm

b)

xâm lấn

c)

đều đặn

82.

divert

a)

các khí thải

b)

chuyển hướng

c)

tạo ra

83.

'steady

a)

đều đặn

b)

thích nghi

c)

biến đổi

84.

'faucet

a)

xâm lấn

b)

vòi nước

c)

sự bảo tồn

85.

emissions

a)

khu bảo tồn

b)

tỏa ra, phát ra

c)

các khí thải