wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT từ mới bài 10 (boya)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

"ông nội, bà nội" lần lượt tương ứng với những chữ Hán nào dưới đây?

a)

爷爷、妈妈

b)

爸爸、奶奶

c)

爸爸、妈妈

d)

爷爷、奶奶

2.

“哥哥、姐姐” lần lượt có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

anh trai, chị gái

b)

anh trai, em gái

c)

em trai, em gái

d)

em trai, chị gái

3.

Điền lượng từ thích hợp vào câu sau:

“我家有六_____人:爷爷、奶奶、爸爸、妈妈、哥哥和我。”

a)

b)

c)

d)

4.

Lượng từ của “照片” là gì?

a)

b)

c)

d)

5.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

“我家有一条狗,_____有一只猫,你家呢?”

a)

b)

c)

d)

6.

现在几点?

a)

两点十分

b)

十点十分

c)

两点五十分

d)

差十分两点

7.

“词典” có lượng từ tương ứng là gì?

a)

b)

c)

d)

8.

Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau: “一瓶啤酒三块八毛钱。”

a)

啤酒一瓶几钱?

b)

啤酒多少瓶?

c)

一瓶啤酒多少钱?

d)

一瓶啤酒几钱?

9.

Đặt câu hỏi cho phần in đậm trong câu sau: “我们学校有五十个留学生。”

a)

你们学校有几个留学生?

b)

你们学校有多少个留学生?

c)

你们学校有哪个留学生?

d)

你们学校有什么个留学生?

10.

Số 74653 có cách đọc là gì?

a)

七四六五三

b)

七十四万六千五十三

c)

七十四千六百五十三

d)

七万四千六百五十三