Font size
WorksheetsG2. Vocabulary Unit 7 – Traffic – page 53,54
Total questions: 29
Worksheet time: 29mins
[...] /ˈsaɪklɪst/ (n) – người đi xe đạp
(a)
[...] /ˈtraɪsɪkl/ (n) – xe đạp ba bánh
(a)
[...] /ˈsɜːveɪ/ (n) – cuộc khảo sát
(a)
[...] /əˈbeɪ/ (v) – tuân theo
(a)
[...] /sleɪ/ (n) – xe trượt tuyết
(a)
[...] (n.p.) – người tham gia giao thông
(a)
[...] /ˈfʊtpɑːθ/ (n) – đường đi bộ, vỉa hè
(a)
[...] /ˈpæsɪndʒər/ (n) – hành khách
(a)
[...] /ˈsɪɡnəl/ (n) – tín hiệu, hiệu lệnh
(a)
[...] laws / rules /ˈtræfɪk lɔː/ (n.p.) – luật giao thông
(a)
[...] /pəˈdestriən/ (n) – người đi bộ
(a)
[...] /ˈmuːvmənt/ (n) – sự di chuyển
(a)
[...] of rules (n.p.) – hệ thống quy tắc
(a)
[ (a) ] /ˈməʊtərɪst/ (n) – người lái xe ô tô
[...] /ˈpeɪvmənt/ (n) – lề đường
(a)
[...] your speed (v.p.) – giảm tốc độ
(a)
do not [...] this road (v.p.) – không được đi vào đường này
(a)
[...] ahead /ˈrəʊdwɜːks/ (n.p.) – phía trước đang thi công
(a)
[...] (v.p.) – coi chừng
(a)
[...] for children (v.p.) – Hãy để ý tới trẻ em
(a)
[...] ahead /ˈkætl/ (n.p.) – gia súc phía trước
(a)
cars and buses can [...] – xe ô tô và buýt có thể đi vào
(a)
[...] is not allowed – không được phép đỗ xe
(a)
[...] a road (v.p.) – băng qua đường
(a)
[...] (v.p.) – đi lạc
(a)
[...] /ˈæksɪdənt/ (n) – tai nạn
(a)
[...] her some medicine /ˈmedɪsn/ (v.p.) – lấy cho cô ấy ít thuốc
(a)
[ (a) ] (n.p.) – vạch kẻ đường cho người đi bộ
look [...] ways (v.p.) – quan sát cả 2 phía
(a)
