wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM BÀI 3 TIN 12

Total questions: 26

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Access là gì?

a)

Là phần mềm hệ thống

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là hệ QTCSDL do hãng Apple sản xuất

d)

Là phần cứng

2.

Các chức năng chính của Access?

a)

Tạo bảng

b)

Tính toán và khai thác dữ liệu

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Ba câu đều đúng

3.

Access có những khả năng nào?

a)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

Cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

4.

Các đối tượng cơ bản trong Access là:

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

5.

Trong Access có mấy đối tượng cơ bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

d)

CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

7.

Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

8.

Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

9.

Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

10.

Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

Table

b)

Form

c)

Query

d)

Report

11.

Để khởi động Access, cách nào không thực hiện được?

a)

Nháy đúp vào biểu tượng Access trên màn hình nền

b)

Nháy vào biểu tượng Access trên màn hình nền

c)

Start → All Programs → Microsoft Office → Microsoft Access

d)

Start → Access

12.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

13.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) Chọn nút Create (2) Chọn File → New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

14.

Giả sử đã có tệp Access trên đĩa, để mở tập tin đó thì ta thực hiện thao tác nào mới đúng?

a)

Nhấn tổ hợp phím CTRL+ O

b)

Nháy đúp chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung New File

c)

File/Open

d)

Cả 3 cách đều đúng

15.

Có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

3 chế độ

d)

2 chế độ

16.

Chế độ thiết kế được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu và báo cáo

17.

Chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

Tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

Cập nhật dữ liệu cho của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

Hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

Hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

18.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Muốn tạo đối tượng mới ta có thể dùng các mẫu dựng sẵn.

b)

Thuật sĩ là phần cứng hướng dẫn từng bước giúp tạo các đối tượng của CSDL.

c)

Thông thường người ta thiết kế đối tượng xong mới dùng thuật sĩ sửa lại cho phù hợp.

d)

Các ý đều sai

19.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Access có chương trình hướng dẫn từng bước để tạo các đối tượng.

b)

Không thể chuyển đổi qua lại giữa hai chế độ thiết kế và trang dữ liệu.

c)

Access chỉ có duy nhất một chế độ làm việc.

d)

Mỗi công việc trong Access luôn chỉ có một cách để thực hiện.

20.

Thao tác nào sau đây không kết thúc phiên làm việc với Access:

a)

File/Close

b)

Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access

c)

File/Exit

d)

Ấn tổ hợp Alt+F4

21.

Trong Access, để tạo CSDL mới, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/New/Blank Database

b)

Create Table in Design View

c)

Create table by using wizard

d)

File/open

22.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/open/<tên tệp>

b)

File/new/Blank Database

c)

Create table by using wizard

d)

Create Table in Design View

23.

Người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

Create/ table Design

b)

Create/ table

c)

Create/ table by entering data

d)

Create/ Table winzard

24.

Phần đuôi của tên tập tin trong Access là

a)

DOCX

b)

ACCDB

c)

ACSDB

d)

ACDB

25.

Trong chế độ trang dữ liệu, ta có thể chuyển sang chế độ thiết kế bằng cách dùng menu:

a)

File → View→Design View

b)

Home → View→Design View

c)

Database Tools→Design View

d)

Edit →Design View

26.

Một đối tượng trong Access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

Người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

Người dùng tự thiết kế

c)

Kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

Dùng các mẫu dựng sẵn