Font size
WorksheetsA/AN/SOME/ANY
Total questions: 110
Worksheet time: 1hrs 17mins
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
2. _____________bread do you have?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
There are _____________ bottles on the table.
a few
a littler
any
much
I want to eat _____________ bread.
a few
a little
any
many
Put ______________ cooking oil in the pan.
a few
a little
many
any
Sindy has only ____________ flowers.
a little
a few
any
much
There is only _________________ food in the refrigerator.
many
a little
any
a few
Every day she drinks ______________ green tea.
many
any
a little
a few
She knows _____________ words in Spanish.
much
a few
any
how much
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
boys
shelves
keies
strawberrys
people
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
vegetable
fruit
food
water
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ đếm được:
suncream
chocolate
natural wonder
bread
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Chọn 1 danh từ đếm được:
orange juice
coffee
compass
sugar
There are .........shops near the school
a few
a little
much
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Hurry up! We only have..................time before the coach leaves
a few
a little
much
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.
hairbrushs
hairbrushes
hairbrushies
3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child
childs
childes
children
4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose
gooses
geese
goosees
2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox
foxs
foxes
foxies
5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot
foots
footes
feet
6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife
wifes
wifies
wives
Chọn đáp án đúng :
11. Is there .......... apple in the basket?
a
an
some
There isn't .......cheese.
any
no
some
a
Are there ....biscuits in the packet?
some
any
a
an
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
I'd like ________ apples, please.
a
an
some
any
Have you got ________ sugar?
some
any
a
an
Yes, and I'd like ________ orange too.
any
some
a
an
I'm sorry but I haven't got ________ bread.
an
a
any
some
Also I need ________ milk.
a
some
any
an
I have .......................pizza.
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ oranges left?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ milk tea?
Some
Any
