wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A/AN/SOME/ANY

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

2.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

4.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

5.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

7.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

8.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

9.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

10.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

11.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

12.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

13.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

14.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

15.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

16.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

17.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

18.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

19.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

20.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

21.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

22.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

23.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

24.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

25.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

26.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

27.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

28.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

29.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

30.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

31.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

32.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

2. _____________bread do you have?

a)

how many

b)

how much

33.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

34.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

35.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

36.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

37.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

38.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

39.

There are _____________ bottles on the table.

a)

a few

b)

a littler

c)

any

d)

much

40.

I want to eat _____________ bread.

a)

a few

b)

a little

c)

any

d)

many

41.

Put ______________ cooking oil in the pan.

a)

a few

b)

a little

c)

many

d)

any

42.

Sindy has only ____________ flowers.

a)

a little

b)

a few

c)

any

d)

much

43.

There is only _________________ food in the refrigerator.

a)

many

b)

a little

c)

any

d)

a few

44.

Every day she drinks ______________ green tea.

a)

many

b)

any

c)

a little

d)

a few

45.

She knows _____________ words in Spanish.

a)

much

b)

a few

c)

any

d)

how much

46.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

boys

b)

shelves

c)

keies

d)

strawberrys

e)

people

47.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

48.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

49.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

50.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

vegetable

b)

fruit

c)

food

d)

water

51.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

52.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

53.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

54.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

55.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

57.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

58.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

59.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

60.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

61.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

62.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

63.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

suncream

b)

chocolate

c)

natural wonder

d)

bread

64.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

65.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

orange juice

b)

coffee

c)

compass

d)

sugar

66.

There are .........shops near the school

a)

a few

b)

a little

c)

much

67.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

68.

Hurry up! We only have..................time before the coach leaves

a)

a few

b)

a little

c)

much

69.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

70.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

71.
There's ….. octopus in the tank.
a)
a
b)
an
c)
2
d)
Four
72.
There is ……table in the dining room.
a)
3
b)
a
c)
an
d)
2
73.
There are three…..
a)
watch
b)
watchs
c)
watches
d)
watching
74.
There are four….
a)
leaf
b)
leafs
c)
leafss
d)
leaves
75.
Danh từ số ít
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
76.
Danh từ số nhiều
a)
chỉ có 1
b)
có từ 1 trở lên
c)
chỉ có 2
d)
có từ 2 trở lên
77.
Nếu danh từ kết thúc là o,s,x,z,ch,sh, ta thêm…
a)
ss
b)
s
c)
es
d)
se
78.
There are 7 ….in the house
a)
people
b)
persons
c)
person
d)
personss
79.
one mouse, two…..
a)
mouses
b)
mice
c)
mouse
80.
one …., two feet
a)
foot
b)
feet
c)
foots
d)
feets
81.
one strawberry, two ….
a)
strawberrys
b)
strawberries
c)
strawberry
d)
strawberriess
82.
Khi nào thì ta đổi y thành i rồi thêm es
a)
nếu trước y là nguyên âm
b)
nếu trước y là phụ âm
83.
one monkey, six…..
a)
monkeys
b)
monkeyss
c)
monkies
84.

1.Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ hairbrush.

a)

hairbrushs

b)

hairbrushes

c)

hairbrushies

85.

3. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ child

a)

childs

b)

childes

c)

children

86.

4. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ goose

a)

gooses

b)

geese

c)

goosees

87.

2. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ fox

a)

foxs

b)

foxes

c)

foxies

88.

5. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ foot

a)

foots

b)

footes

c)

feet

89.

6. Con hãy chọn danh từ số nhiều của từ wife

a)

wifes

b)

wifies

c)

wives

90.

Chọn đáp án đúng :

11. Is there .......... apple in the basket?

a)

a

b)

an

c)

some

91.

There isn't .......cheese.

a)

any

b)

no

c)

some

d)

a

92.

Are there ....biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

93.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

94.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

95.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

96.

I'd like ________ apples, please.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

97.

Have you got ________ sugar?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

98.

Yes, and I'd like ________ orange too.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

99.

I'm sorry but I haven't got ________ bread.

a)

an

b)

a

c)

any

d)

some

100.

Also I need ________ milk.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

an

101.

I have .......................pizza.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

102.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

103.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

104.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

105.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

106.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

107.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

108.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

109.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ oranges left?

a)

Some

b)

Any

110.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ milk tea?

a)

Some

b)

Any