wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal verb (fall, fill, get, give)

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

rơi ra khỏi




(a)  

2.

ngã ngửa, rút lui




(a)  

3.

phải cần đến, phải dùng đến




(a)  

4.

thụt lùi, tụt lại




(a)  

5.

rơi xuống, thất bại

(a)  

6.

mê tít, bị bịp, chơi xỏ




(a)  

7.

tán đồng theo quan điểm của ai




(a)  

8.

giảm sút, suy đồi




(a)  

9.

tấn công




(a)  

10.

cãi nhau, bất hoà




(a)  

11.

ngã lộn nhào




(a)  

12.

hỏng, dang dở, không đi đến kết quả nào




(a)  

13.

bắt đầu





(a)  

14.

được liệt vào, chịu ảnh hưởng của




(a)  

15.

điền đầy đủ thông tin




(a)  

16.

làm căng ra, làm to ra, mập ra




(a)  

17.

đổ đày, lấp đầy




(a)  

18.

giải thích rõ ràng




(a)  

19.

đi vòng qua




(a)  

20.

nắm được




(a)  

21.

đi khỏi, đi xa




(a)  

22.

lùi lại, trở lại.




(a)  

23.

chưa hoàn thành một việc gì đó




(a)  

24.

ủng hộ




(a)  

25.

xoay sở để sống/làm một việc gì đó




(a)  

26.

đi xuống




(a)  

27.

đi lên, tiến bộ, lên xe




(a)  

28.

xuống xe




(a)  

29.

làm thân, ve vãn ai




(a)  

30.

đi ra ngoài




(a)  

31.

vượt qua, khắc phục, khỏi




(a)  

32.

bình phục, khỏi




(a)  

33.

hoàn thành, làm xong




(a)  

34.

thức dậy




(a)  

35.

bắt đầu nghiêm túc làm gì




(a)  

36.

cho, trao, phát




(a)  

37.

hoàn lại, trả lại




(a)  

38.

nhượng bộ, chịu thua




(a)  

39.

toả ra, phát ra




(a)  

40.

chia, phân phối, cạn kiệt




(a)  

41.

thôi, chấm dứt, trao tay




(a)  

42.

từ bỏ




(a)