NEW
Font size
WorksheetsÔn tập GTSC1
Total questions: 20
Worksheet time: 20mins
Hãy chọn câu với nội dung nghe được.
밥
밤
빵
밖
Hãy chọn câu với nội dung nghe được.
안녕하세요?
안녕히 가세요.
안녕히 계세요.
안녕히 주무세요.
Hãy chọn câu với nội dung nghe được.
저는 학생이에요.
저는 대학생이에요.
저는 선생님이에요.
저는 회사원이에요.
Hãy chọn câu với nội dung nghe được.
어제 시장에 안 가요?
친구를 만나요.
책상이 있어요.
의자가 있어요.
Hãy chọn câu với nội dung nghe được.
사과하고 오렌지 있어요?
바나나하고 포도 있어요?
우유하고 빵 있어요?
모두 있어요?
Nhìn vào bức tranh sau đây và chọn câu trả lời đúng.
이 여자는 직업이 뭐예요?
1
2
3
4
Nhìn vào bức tranh sau đây và chọn câu trả lời đúng.
이것은 무엇입니까?
1
2
3
4
Nhìn vào bức tranh sau đây và chọn câu trả lời đúng.
이 여자는 무엇을 합니까?
1
2
3
4
Nhìn vào bức tranh sau đây và chọn câu trả lời đúng.
컴퓨터가 어디에 있어요?
1
2
3
4
Nhìn vào bức tranh sau đây và chọn câu trả lời đúng.
사과는 얼마예요?
1
2
3
4
Nghe câu hỏi và chọn câu đáp lại.
아니요, 운동을 좋아해요.
네, 운동이 아니에요.
아니요, 운동이에요.
네, 운동을 해요.
Nghe câu hỏi và chọn câu đáp lại.
네, 없어요
책상이에요.
집에 있어요.
아니요, 안 해요.
Nghe câu hỏi và chọn câu đáp lại.
내일 만나요.
친구를 만나요.
다섯 시에 만나요.
커피숍에서 만나요.
Nghe câu hỏi và chọn câu đáp lại.
네, 안 가요.
아니요, 가까워요.
아니요, 안 갔어요.
네, 학교에 없었어요.
Nghe câu hỏi và chọn câu đáp lại.
아니요, 많아요.
네, 있어요.
아니요, 연필이 좋아요.
네, 연필이 아니에요.
Đoạn sau đang nói về điều gì?
취미
요일
과일
이름
Đoạn sau đang nói về điều gì?
이름
집
나라
음식
Đoạn sau đang nói về điều gì?
취미
집
나라
직업
Nghe đoạn hội thoại và chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi.
그 사람은 무엇을 사요?
Nghe đoạn hội thoại và chọn câu trả lời phù hợp với câu hỏi.
모두 얼마예요?
구천원이에요.
육천원이에요.
교실에 있어요.
밥을 먹어요.
