wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 10

Total questions: 24

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngữ nào là từ chỉ hoạt động trong câu văn dưới đây?    

Gần Tết, mẹ mua sắm rất nhiều đồ đạc cho gia đình.

a)

A.gia đình

b)

B.mẹ

c)

C.mua sắm

d)

D.đồ đạc

2.

Điền "l" hoặc "n" vào chỗ trống:

Năm ngoái, bà con  ....ông dân đang vào thời điểm gặt  .....úa thì gặp mưa bão.

(a)  

3.

Đọc bài thơ sau và cho biết khi nghe thầy đọc thơ, bạn nhỏ cảm thấy điều gì?      

"Em nghe thầy đọc bao ngày

Tiếng thơ đỏ nắng, xanh cây quanh nhà

Mái chèo nghiêng mặt sông xa

Bâng khuâng nghe vọng tiếng bà năm xưa

Nghe trăng thở động tàu dừa

Rào rào nghe chuyển cơn mưa giữa trời...

Thêm yêu tiếng hát nụ cười

Nghe thơ em thấy đất trời đẹp ra."

(Trần Đăng Khoa)

a)

A.Bạn nhỏ cảm thấy đất trời đẹp hơn.

b)

B.Bạn nhỏ cảm thấy thích đi học.

c)

C.Bạn nhỏ cảm thấy giọng nói của thầy rất trầm ấm.

d)

D.Bạn nhỏ cảm thấy thầy giáo hát rất hay.

4.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ sự vật?

a)

A.bánh kem, thơm ngon

b)

B.đồng hồ, báo thức

c)

C.quạt nan, mát mẻ

d)

D.con thuyền, cánh buồm

5.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

A.Sau cơn mưa rào, cầu vồng xuất hiện rực rỡ trên bầu trời.

b)

B.Trong giấc ngủ đêm qua, bé đã mơ mình được tặng một đôi giày mới

c)

C.Muốn lên được đồn canh gác, các chú bộ đội phải leo qua một con giốc cao.

d)

D.Chị dạy bé nhảy dây, đá cầu để rèn luyện sức khoẻ.

6.

Câu nào dưới đây là câu cảm?

a)

A.Bố mẹ thường xuyên gọi điện về hỏi thăm ông bà.

b)

B.Ông bà hay gửi quà cho em.

c)

C.Cháu rất nhớ ông bà ạ!

d)

D.Nghỉ hè, bé sẽ về quê thăm ông bà.

7.

Từ nào bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" là tên một đồ vật dùng để cắt, gồm có lưỡi sắc và chuôi cầm?

Đáp án: con  (a)  

8.

Giải câu đố sau:

Để nguyên có nghĩa là hai

Thêm huyền trùng điệp trải dài trung du.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

A.tá

b)

B.đôi

c)

C.nhị

d)

D.cặp

9.

Câu nào dưới đây sử dụng đúng dấu chấm than?

a)

A.Mùa đông, bầu trời đen sầm lại, đầy mây mù!

b)

B.Hôm nay ai đưa bạn đến trường thế!

c)

C.Con nhớ phải hoàn thành bài tập về nhà nhé!

d)

D.Ngoài trời rất lạnh nên mẹ dặn em mặc thêm áo ấm!

10.

14 Đọc đoạn thơ sau và cho biết cánh diều được so sánh với sự vật nào?

"Trời như cánh đồng

Xong mùa gặt hái

Diều em - lưỡi liềm

Ai quên bỏ lại."

(Trần Đăng Khoa)

a)

A.con trâu

b)

B.lưỡi liềm

c)

C.cánh đồng

d)

D.cánh diều

11.

Câu văn nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

A.Tiếng cô giáo giảng bài vang vang trong lớp học.

b)

B.Các bạn học sinh chăm chú lắng nghe cô giáo giảng bài.

c)

C.Bé nắn nót viết từng dòng chữ ngay ngắn trên trang vở trắng.

d)

D.Trên trang sách trắng, những dấu hỏi tựa vành tai nhỏ xinh xinh.

12.

Câu nào dưới đây là câu khiến?

a)

A.Con sang nhà bạn Đức chơi được không ạ?

b)

B.Mẹ nấu rất nhiều món ăn ngon cho cả nhà.

c)

C.Mùa đông, trời mưa bụi bay bay.

d)

D.Trời lạnh lắm, em mặc áo ấm vào đi!

13.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

A.rẻo rai, thức dậy

b)

B.chỉ rẫn, dạo chơi

c)

C.dặn dò, dậm dạp

d)

D.dáng vẻ, chậm rãi

14.

Tiếng "trường" ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành từ?

a)

A.nhà, quảng, bộ

b)

B.học, công, thị

c)

C.đua, tồn, tập

d)

D.đấu, khai, đồ

15.

Đọc đoạn thơ sau và cho biết có điều gì thay đổi khi mẹ về đến nhà?

"Mẹ bước chân đến cửa

Mang theo vạt nắng hồng

Trong nụ cười của mẹ

Cả mùa xuân sáng bừng."

(Bảo Ngọc)

a)

A.Mẹ khiến căn nhà lạnh giá, rét buốt hơn.

b)

B.Mẹ khiến căn nhà thơm nức mùi đồ ăn.

c)

C.Mẹ khiến căn nhà vui tươi, ấm áp hơn.

d)

D.Mẹ khiến căn nhà trở nên gọn gàng, ngăn nắp hơn.

16.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau:            

Lửa thử vàng, gian nan thử ….

a)
b)

B.sức

c)

C.tài

d)

D.lực

17.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác đối với mình"?

a)

A.khiêm tốn

b)

B.biết ơn

c)

C.hào hứng

d)

D.hồi hộp

18.

Trong các câu dưới đây, câu nào là câu nêu hoạt động?

1. Bà ngồi đan áo cho bé bên cửa sổ. 2. Bé ở cạnh bên ngắm nghía từng mũi đan lên xuống của bà. 3. Chiếc áo len mới ấm áp và đẹp làm sao! 4. Trên chiếc áo, từng sợi len đều tăm tắp, mềm mại.

a)

A.câu 1 và câu 3

b)

B.câu 1 và câu 2

c)

C.câu 2 và câu 4

d)

D.câu 3 và câu 4

19.

Từ ngữ nào là từ chỉ đặc điểm trong câu văn dưới đây?  

Bé Hà ngồi vẽ tranh rất chăm chú bên cửa sổ.

a)

A.cửa sổ

b)

B.ngồi

c)

C.vẽ tranh

d)

D.chăm chú

20.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

A.say mê, đồ chơi

b)

B.nhìn ngắm, cây hoa

c)

C.khen ngợi, cổ vũ

d)

D.bốc thăm, giải thưởng

21.

Trong các câu dưới đây, câu nào là câu nêu đặc điểm?

1. Trước sân nhà, hoa giấy hồng tươi như một cái ô rực rỡ. 2. Bé hái hoa giấy kết thành một vòng hoa sặc sỡ. 3. Cánh hoa giấy mỏng manh như cánh bướm. 4. Bé tưới nước cho cây hoa giấy.

a)

A.câu 3 và câu 4

b)

B.câu 2 và câu 4

c)

C.câu 1 và câu 2

d)

D.câu 1 và câu 3

22.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A.Một bát khi đói bằng một gói khi no.

b)

B.Một miếng khi đói bằng một gói khi no.

c)

C.Một túi khi đói bằng một gói khi no.

d)

D.Một nắm khi đói bằng một gói khi no.

23.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ chỉ đặc điểm?

a)

A.thông minh, luyện tập

b)

B.bụ bẫm, bầu bĩnh

c)

C.đáng yêu, ghi chép

d)

D.hoạt bát, học tập

24.

Điền từ còn thiếu để hoàn thành thành ngữ sau:

Văn (a)     chữ tốt