wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktmt

Total questions: 169

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm môi trường?

a)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự sống và sự phát triển của cơ thể

sống

b)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của sự vật

hiện tượng đó

c)

Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới đời sống, sự tồn tại và phát triển

của các cơ thể sống, tới các quần thể và quần xã sinh vật

d)

D. Tất cả các đáp án trên

2.

hàng hoá công cộng

a)

A. Là hàng hoá có thể đáp ứng nhu cầu sử dụng của nhiều người trong cùng một thời điểm

b)

B. Là hàng hoá mà việc tiêu dùng của người này không gây ảnh hưởng hoặc làm giảm khả

năng hưởng thụ của người khác

c)

C. Là hàng hoá dựa vào thị trường , không loại trừ và không thể loại trừ một cá nhân nào ra

khỏi việc tiêu dùng

d)

D. A, B đúng

3.

Môi trường sống của con người được chia thành?

a)

A. Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội

b)

B. Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo

c)

C. Môi trường tự nhiên và môi trường xã hội

d)

D. Môi trường nhân tạo và môi trường xã hội

4.

Chức năng cơ bản của môi trường là?


a)

A. Tạo môi trường sống

b)

B. Cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Là nơi chứa đựng, hấp thụ trung hoà chất thải

d)

D. Tất cả các đáp án trên

5.

Các đặc chưng cơ bản của môi trường là gì?


a)

A. Có cấu trúc phức tạp, có tính động

b)

B. Có tính động

c)

C. Có tính mở, có khả năng tự tổ chức điều chỉnh

d)

D. Cả A và Cm

6.

Môi trường có mấy chức năng cơ bản ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

7.

Đâu không phải là chức năng cơ bản của môi trường?


a)

A. Môi trường tạo ra không gian sống

b)

B. Môi trường cung cấp tài nguyên thiên nhiên

c)

C. Môi trường là nơi chứa đựng, hấp thụ, trung hòa chất thải

d)

D. Là nơi tồn tại các quy luật của tự nhiên

8.

Đâu là đặc chưng quan trọng nhất của môi trường?

a)

A. Tính cấu trúc phức tạp

b)

B. Tính động

c)

C. Tính mở

d)

D. Khả năng tự tổ chức và điều chình

9.

Khái niệm hệ sinh thái?

a)

A. Là hệ thống các loài sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định có

quan hệ tương tác lẫn nhau và với môi trường đó

b)

B. Là hệ thống các loài sinh vật sống chung và phát triển trong một môi trường nhất định

c)

C. Là hệ thống các loài sinh vật sống chung, có quan hệ tương tác lẫn nhau

d)

D. Tất cả các đáp án trên

10.

Đâu là thành phần của hệ sinh thái?

a)

A. Các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất , sinh vật tiêu

thụ, sinh vật hoại sinh

b)

B. Chất hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất

c)

C. Thành phần hữu sinh thích nghi với môi trường

d)

D. Tất cả các đáp án trên

11.

Hệ sinh thái có bao nhiêu thành phần?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Điều kiện cân bằng hệ sinh thái trong môi trường?

a)

A. Cần có đủ các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường, sinh vật sản xuất,

sinh vật tiêu thụ, sinh vật hoại sinh

b)

B. Giữa các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường ành phần hữu

sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường và trong hệ phải đạt được trạng thái cân

bằng cơ thể - môi trường

c)

C. Cần có đủ các chất vô cơ, hữu cơ, thành phần vật lí của môi trường và giữa các thành

phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với môi trường

d)

D. Cả A và B

13.

Có mấy điều kiện đảm bảo cân bằng sinh thái trong từng hệ sinh thái?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

14.

Tầm quan trọng của việc duy trì, cải thiện cân bằng hệ sinh thái?

a)

A. Là nhiệm vụ cần thiết trong bảo vệ môi trường hiện nay

b)

B. Là nhiệm vụ trọng tâm trong bảo vệ môi trường và phát triển bền vững

c)

C. Là nhiệm vụ cốt yếu để bảo vệ môi trường

d)

D. Tất cả các đáp án trên

15.

Trong các đáp án sau, đâu KHÔNG phải là thành phần của hệ sinh thái?

a)

A. Các chất vô cơ

b)

A. Các chất hữu cơ

c)

C. Thành phần hóa học của môi trường

d)

D. Thành phần vật lý của môi trường

16.

Trong các đáp án sau đâu là điều kiện cần để cân bằng hệ sinh thái?

a)

A. Có ít nhất 3 thành phần trong cấu trúc hệ sinh thái

b)

B. Có đủ 6 thành phần trong cấu trúc của hệ sinh thái

c)

C. Giữa các thành phần, nhất là các thành phần hữu sinh phải có thích nghi sinh thái với

môi trường và trong hệ phải đạt được trạng thái cân bằng cơ thể - môi trường

d)

D. B và C

17.

Khái niệm môi trường sống?


a)

A. Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự tồn tại và biến đổi của môi

trường đó

b)

B. Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới sự sống và phát triển của các cơ thể

sống

c)

C. Là tổng hợp các điều kiện bên ngoài có ảnh hưởng tới đời sống, sự tồn tại và phát triển của

các cơ thể sống, tới các quần thể và quần xã sinh vật

d)

D. Tất cả các đáp án trên

18.

Môi trường sống của con người là?

a)

A. Môi trường nhân tạo: vật chất, sản phẩm do con người tạo ra

b)

B. Môi trường xã hội

c)

C. Môi trường tự nhiên: tổng hợp các yếu tố tự nhiên có ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống

hoạt động của con người

d)

D. Tất cả các đáp án trên

19.

Có mấy đặc trưng của môi trường sống?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D.4

20.

Tính động của sự cố môi trường nói lên?

a)

A. Sự vận động của các phần tử trong hệ thống môi trườngv

b)

B. Sự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử trong hệ thống môi trường

c)

C. Sự vận động của các phần tử và mối liên hệ giữa các phần tử để thiết lập một trạng thái cân

bằng

d)

D. Tất cả các đáp án trên

21.

Theo quan điểm phát triển bền vững trong kết hợp môi trường và phát triển, phát

triển bền vững thực chất là gì?

a)

A. Phát triển bền vững là sự phát triển hài hòa, cân đối giữa kinh tế - xã hội – môi trường

b)

B. Phát triển bền vững là sự phát triển hài hòa giữa kinh tế - xã hội – môi trường

c)

C. Phát triển bền vững là sự phát triển cân đối giữa kinh tế - xã hội – môi trường

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai

22.

Đâu là giải pháp phát triển bền vững?

a)

A. Tôn trọng các quy luật tư nhiên; tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên

thiên nhiên và thành phần môi trường

b)

B. Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên

nhiên; tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài

nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.

c)

C. Tôn trọng các quy luật tư nhiên; tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm

phong phú hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.Đ

d)

D. A và B đều đúng

23.

Đâu là giải pháp giúp con người lấy được nhiều phần hữu ích nhất từ tự nhiên?


a)

A. Tôn trọng các quy luật tư nhiên

b)

B. Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi

trường

c)

C. Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên

nhiên


d)

D. tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài

nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường.

24.

: Đâu là giải pháp giúp con người sản xuất được ra nhiều loại sản phẩm nhất, đồng

thời ngăn chặn nguy cơ cạn kiệt hoàn toàn của một loại khoáng sản?

a)

A. Tôn trọng các quy luật tư nhiên

b)

B. Tiết kiệm trong khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và thành phần môi

trường

c)

C. Áp dụng các tiến bộ KH-KT và công nghệ vào quá trình sử dụng chế biến tài nguyên thiên

nhiên::

d)

D. Tăng cường các biện pháp bảo vệ, phục hồi, cải tạo và làm phong phú hơn các nguồn tài

nguyên thiên nhiên và thành phần môi trường

25.

Cả 3 mặt của phát triển bền vững được thực hiện ………..

a)

A. đồng thời

b)

B. xen kẽ

c)

C. liên tiếp

d)

D. Tất cả đều đều sai

26.

Đâu là yếu tố cần xem xét khi nói về tính bền vững của phát triển của con người?


a)

A. Kinh tế

b)

B. Xã hội

c)

C. Môi trường

d)

D. cả 3 đáp án trên đều đúng

27.

Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển là mối quan hệ...

a)

A. Qua lại, chặt chẽ, thường xuyên và lâu dài

b)

B. Ngày càng phát triển, mạnh mẽ, phức tạp, sâu sắc và mở rộng

c)

C. Mối quan hệ mâu thuẫn với nhau

d)

D. Cả A và B đều đúng

28.

Giữa môi trường và phát triển luôn tồn tại mối quan hệ...

a)

A. Loại trừ lẫn nhau

b)

B. Biện chứng phức tạp

c)

C. Mâu thuẫn

d)

D. Cùng chiều

29.

Con người cần nhận thức rõ về vai trò và trách nhiệm của mình trước môi trường,

thận trọng trước tham vọng phát triển bởi vì:

a)

A. Trước các hoạt động phát triển của con người, môi trường sống trở nên chật hẹp, mong

manh, dễ bị tàn phá

b)

B. Để tiến tới kết hợp môi trường và phát triển nhằm tạo ra sự phát triển bền vững

c)

C. Nhằm khuếch trương các tác động tương hỗ

d)

D. Cả 3 phương án trên

30.

Một trong những nguyên lý cơ bản trong gkhai ức khai thác, sử dụng TNTN là mức

khai thác sử dụng TNTN có khả năng phục hồi phải...mức tự tái tạo tự nhiên của nguồn tài

nguyên đó

a)

A. Nhỏ hơn

b)

B. Lớn hơn

c)

C. Bằng

d)

D. Không đáp án nào đúng

31.

Để hạn chế đến mức thấp nhất việc làm cạn kiệt các nguồn tài nguyên có khả năng

tái sinh thì đối với các nguồn tài nguyên có khả năng phục hồi phải nhằm mục đích quan

trọng nhất là

a)

A. Không làm mất khả năng phục hồi của các loại tài nguyên này

b)

B. Hạn chế làm mất khả năng phục hồi của các loại tài nguyên này

c)

C. Nên làm mất khả năng phục hồi của các loại tài nguyên này.

d)

D. Không đáp án nào đúng

32.

Để không làm mất khả năng phục hồi của nguồn tài nguyên có khả năng phục hồi

thì giải pháp căn cơ và thoả đáng nhất là ta phải


a)

A. Duy trì mức khai thác sử dụng chúng phải nhỏ hơn mức tự tái tạo tự nhiên của chính tài

nguyên đó.

b)

B. Chỉ khai thác, sử dụng phần phục hồi tăng lên hàng năm

c)

C. Khai thác, sử dụng vào phần vốn gốc của nguồn tài nguyên hiện có trong môi trường.

d)

D. Cả A và B đều đúng

33.

Theo lý thuyết về quá độ dân số, quá trình phát triển chung để đi lên trở thành một

nước công nghiệp hầu hết các nước phải bước qua bao nhiêu giai đoạn?


a)

A. 1

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

34.

Công thức thể hiện tác động của dân số đến tàu nguyên thiên nhiên là:

a)

A. I=P.A.Q

b)

B. I= P.A.T

c)

C. I= Q.A.T

d)

D. Cả ba đáp án trên đều sai

35.

Câu 54: Tổng tác động của dân số tới môi trường trước tiên và nhiều nhất là phụ thuộc vào:

a)

A. Quy mô dân số

b)

B. Mức sử dụng TNTN bình quân đầu người

c)

C. Tác động tới môi trường của việc sử dụng công nghệ

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

36.

Trong một giai đoạn phát triển không dài, T và A sẽ:

a)

A. Có các thay đổi không lớn

b)

B. A càng ngày càng cao, T càng giảm xuống

c)

C. A và Tcàng ngày càng cao

d)

D. A và B đều đúng

37.

Theo lý thuyết về quá độ dân số, giai đoạn 2 là:


a)

A. Thời kỳ trước cách mạng công nghiệp

b)

C. Là thời kỳ cách mạng công nghiệp

c)

B. Là thời kỳ sau cách mạng công nghiệp

d)

D. Không đáp án nào đúng

38.

Câu 59: Phát triển kinh tế xã hội là gì?

a)

A. Phát triển kinh tế xã hội là quá trình nâng cao đời sống tinh thần bằng cách tăng cường chất

lượng các hoạt động văn hóa xã hội.

b)

B. Phát triển kinh tế xã hội là quá trình nâng cao đời sống vật chất và tinh thần bằng cách gia tăng sản xuất và tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội.

c)

C. Phát triển kinh tế xã hội là quá trình nâng cao đời sống vật chất bằng cách gia tăng sản xuất

và tăng cường chất lượng các hoạt động văn hóa xã hội.

39.

Câu 60: Mục đích của phát triển là gì?

a)

A. Có tuổi thọ cao, có đầy đủ tài nguyên, hàng hóa, dịch vụ theo mức sống trung bình của cộng

đồng.

b)

B. Đều có trình độ học vấn cao, được hưởng thụ các thành tựu về văn hóa, xã hội và tinh thần.

c)

C. Được sống trong một môi trường trong lành, sạch đẹp, được hưởng các quyền cơ bản của

con người, được đảm bảo an ninh, an toàn, không bạo lực…

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

40.

Câu 61: Chỉ số phát triển con người (HDI) là gì?

a)

A. Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương

diện: Thu nhập, tri thức và sức khỏe.

b)

B. Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương

diện: GDP(PPP)/người và tuổi thọ trung bình.

c)

C. Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương

diện: Mức sống trung bình và tuổi thọ trung bình.

d)

D. Chỉ số HDI là thước đo tổng hợp phản ánh sự phát triển của con người trên các phương

diện: Thu nhập và tuổi thọ trung bình.

41.

Câu 62: Chỉ tiêu cơ bản nào để Liên Hợp Quốc đánh giá và xếp hạng trình độ phát triển

của các quốc gia?

a)

A. GDI, GDP

b)

B. HDI, HFI

c)

C. GEM, GO

d)

D. GNI, GDP

42.

Câu 63: Môi trường gồm các chức năng cơ bản?

a)

A. Là không gian sống, nơi cung cấp tài nguyên và chứa đựng chất thải.

b)

B. Chỉ là không gian sống của con người.

c)

C. Nơi giảm nhẹ các tác động của tự nhiên đến con người và sinh vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

43.

Câu 65: Chọn phát biểu sai?

a)

A. Môi trường có khả năng chứa đựng chất thải.

b)

B. Môi trường là nơi cung cấp tài nguyên cho toàn bộ hệ thống kinh tế.

c)

C. Môi trường có khả năng tự làm sạch.

d)

D. Môi trường có khả năng tiếp nhận chất thải không hạn chế.

44.

Câu 66: Qua trình phát triển thường tạo ra mấy tác động cơ bản tới môi trường?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

D. 4

45.

Câu 67: Các tác động của phát triển đến với môi trường?

a)

A. Khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Thải các chất thải ra môi trường, tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường.

c)

C. A và BC. A và B

d)

D. Tác động một chiều vào môi trường

46.

Câu 68: Bản chất của việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên?

a)

A. Lấy bớt đi các yếu tố tốt, hữu ích từ môi trường.

b)

B. Lấy bớt đi các yếu tố tốt, đưa thêm các yếu tốt xấu vào môi trường.

c)

C. Lấy bớt đi các yếu tố xấu, đưa thêm các yếu tốt tốt vào môi trường.

d)

D. Các đáp án trên đều sai.

47.

Câu 69: Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên quá mức tất yếu sẽ dẫn đến?

a)

A. Suy giảm môi trường.

b)

B. Suy thoái môi trường.

c)

C. Cạn kiệt tài nguyên.

d)

D. Ô nhiễm môi trường.

48.

Câu 70: Việc thải các chất thải vào môi trường vượt quá khả năng chịu đựng, hấp thụ,

trung hòa của môi trường tất yếu dẫn đến?

a)

A. Suy giảm môi trường.

b)

B. Suy thoái môi trường.

c)

C. Cạn kiệt tài nguyên.

d)

D. Ô nhiễm môi trường

49.

Câu 72: Việc khai thác và sử dụng tài nguyên thiên nhiên có xu hướng gì?

a)

A. Mở rộng và rất mạnh.

b)

B. Ổn định hoặc giảm bớt.

c)

C. Cải thiện giảm bớt đi.

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

50.

Câu 73: Tác động trực tiếp vào tổng thể môi trường có xu hướng gì?

a)

A. Mở rộng và rất mạnh.

b)

B. Ổn định hoặc giảm bớt.

c)

C. Cải thiện giảm bớt đi.

d)

D. Các đáp án trên đều đúng

51.

Câu 74: Mối quan hệ giữa môi trường và phát triển?

a)

A. Là đối lập nhau theo kiểu loại trừ.

b)

B. Môi trường là địa bàn và đối tượng của phát triển, còn phát triển là nguyên nhân tạo nên

những biến đổi môi trường.

c)

C. Phát triển chỉ gây ra những ảnh hưởng xấu đến môi trường.

d)

D. Là mối quan hệ qua lại hai chiều và muốn có được sự phát triển bền vững thì phải có sự kết hợp hài hòa giữa phát triển và môi trường

52.

Xuất phát điểm của Định lý Coase-Thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là:

a)

A. Quyền sở hữu của môi trường

b)

B. Thông qua thị trường

c)

C. Không thông qua quyền sở hữu môi trường

d)

D. Tất cả các đáp án đều không chính xác

53.

Câu 2: Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực:

a)

A. Chi phí biên xã hội lớn chi phí biên của cá nhân do xã hội phải chịu thêm chi phí

ngoại ứng

b)

B. Chi phí biên cá nhân cũng là chi phí biên xã hội

c)

C. Lợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân đã đẩy được chi phí ngoại ứng

cho xã hội

d)

D. A,B đúng

54.

Tổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực


a)

A. Là không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác

b)

B. Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã hội

c)

C. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân

d)

D. B,C đúng

55.

Do tác động ngoại ứng tiêu cực của một doanh nghiệp, nên khi doanh nghiệp chưa hoạt

đọng thì chi phí ngoại ứng biên:

a)

A. MEC<0

b)

B. MEC=0

c)

C. MEC>0

56.

Thỏa thuận về môi trường là giải pháp đảm bảo lợi ích cho:

a)

A. Người gây ô nhiễm

b)

B. Người bị ô nhiễm

c)

C. Không đối tượng nào

d)

D. Cả người gây ô nhiễm và người bị ô nhiễm mà không cần sự tham gia của đối tượng

nào khác

57.

Tác giả Định lý Coase là ai?

a)

A. Ronald Coase

b)

B. Arthur C.Pigou

c)

C. Pareto

d)

D. Dales

58.

Ngoại ứng trong kinh tế môi trường được hiểu là:


a)

a. Sự tác động lên đối tượng khác

b)

b. Hiện tượng không thể tránh được trong nền kinh tế thị trường

c)

c. Những ảnh hưởng lên đối tượng khác nhưng không được tính vào hệ thống kinh tế

d)

d. Những tác động lên đối tượng khác tạo ra lợi ích hoặc tổn thất cho họ nhưng xét trên quan

điểm xã hội thì ngoại ứng không gây tổn thất phúc lợi xã hội

59.

Những điều nào sau đây là đúng với ngoại ứng tiêu cực, vì sao?

a)

a. Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC=MPB

b)

b. Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC>MPB

c)

c. Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC>MSB

d)

d. Tại mức sản lượng tối ưu xã hội, MSC=MSB

60.

Tổn thất phúc lợi xã hội trong trường hợp xảy ra ngoại ứng tiêu cực:

a)

a. Là không có vì thiệt hại của người này là lợi ích của người khác

b)

b. Là do có sự chênh lệch giữa mức hoạt động tối ưu cá nhân và mức hoạt động tối ưu xã

hội

c)

c. Thể hiện sự chênh lệch giữa chi phí của xã hội với chi phí của cá nhân

61.

Có mấy loại ngoại ứng đối với môi trường:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

62.

nhận định nào sau đây đúng về quyền sở hữu về môi trường

a)

A. Tập hợp toàn bộ các đặc điểm của tài nguyên môi trường mà chủ sở hữu có quyền lực

thực sự để quản lý và sử dụng nó

b)

B. Cho phép các chủ sở hữu được khai thác, sử dụng hoặc thu phí đối với một nguồn lực nào

đó trong môi trường của mình

c)

C. Chủ sở hữu tư nhân có quyền loại trừ bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào sử dụng môi trường

của họ

d)

D. Các phương án trên đều đúng

63.

hàng hoá công cộng có thể gây thất bại thị trường do:

a)

A. Xu hướng tiêu dùng quá mức

b)

B. Không có kinh phí để tiếp tục sản xuất hàng hoá công cộng do tất cả được tiêu dùng miễn

phí

c)

C. Xuất hiện hiện tượng “người ăn theo” khi hàng hoá này được cung cấp ra thị

trường

d)

D. Các đáp án trên đều sai

64.

Lợi ích ngoại ứng biên được ký hiệu là gì?

a)

A. MSB

b)

B. MPB

c)

C. MEB

d)

D. MC

65.

Đâu là mức sản lượng đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp?

a)

A. Q1

b)

B. E1

c)

C. Q0

d)

D. E0

66.

Phần lợi ích ròng mà xã hội nhận được tại mức sản lượng Q0 như thế nào so với mức

sản lượng Q1?

a)

A. Lớn hơn

b)

B. Nhỏ hơn

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không so sánh được

67.

Dựa vào đồ thị, tại điểm E1 tương ứng với mức sản lượng Q1, doanh nghiệp phải bỏ ra

tổng chi phí (TC) là?


a)

A. OA3E1Q1

b)

B. OA1B1Q1

c)

C. OA3E0Q0

d)

D. A3A1B1E1

68.

Dựa vào đồ thị trên, E0 được gọi là gì?

a)

A. Mức sản lượng đảm bảo tối đa hóa lợi ích xã hội

b)

B. Điểm cân bằng hiệu quả của doanh nghiệp

c)

C. Điểm cân bằng hiệu quả xã hội

d)

D. Mức sản lượng đảm bảo tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp

69.

Đâu là giải pháp Nhà nước có thể đưa ra để khuyến khích doanh nghiệp sản xuất ở mức

sản lượng tối ưu Q0 đối với các hoạt động gây tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường?

a)

A. Hỗ trợ tài chính

b)

B. Ưu đãi tài chính

c)

C. Tất cả các đáp án trên

70.

Các cơ sở để thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là?

a)

A. Các tác động ngoại ứng tiêu cực

b)

B. Các tác động ngoại ứng tích cực

c)

C. Các tác động bên ngoài

d)

D. Tất cả các đáp án trên

71.

Đâu là nhược điểm của định lí Coase

a)

A. Không có mặc cả khi quyền tài sản không được phân định rõ ràng

b)

B. Chi phí giao dịch thường lớn

c)

C. Trường hợp đe dọa đền bù

d)

D. Tất cả các phương án trên

72.

Xuất phát điểm của giải pháp Coase là?


a)

A. Quyền sở hữu trí tuệ

b)

B. Quyền sở hữu môi trường

c)

C. Quyền sở hữu tài sản

d)

D. Quyền sở hữu lao động

73.

Coase phát biểu định lí: việc bảo vệ quyền sở hữu sẽ không cần thiết nếu chi phí giao

dịch bằng…….. Nếu chi phí giao dịch quá lớn, các bên không thể thoả thuận được với nhau, mỗi

bên sẽ phải dùng quyền sở hữu để bảo vệ quyền lợi của mình.

a)

A. Bằng không hay nhỏ

b)

B. Bằng không hay lớn

c)

C. Bằng không

d)

D. Không có đáp án đúng

74.

Các chi phí giao dịch càng cao thì giao dịch càng….?


a)

A. hiệu quả

b)

B. kém hiệu quả

c)

C. không hiệu quả

d)

D. rất hiệu quả

75.

Thỏa thuận về ô nhiễm môi trường là một giải pháp công bằng, văn minh và tích cực,

nó đảm bảo lợi ích cho …


a)

A. Cả người gây ô nhiễm và người bị ô nhiễm

b)

B. Chỉ người gây ô nhiễm

c)

C. Chỉ người bị ô nhiễm

d)

D. Tất cả các đáp án đều sai

76.

Trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo tất cả các đường MB, MPC, MEC, MNPB đều:

a)

A. Song song với trục hoành

b)

B. Vuông góc với trục hoành

c)

C. Giao với trục hoành

d)

D. Trùng với trục hoành

77.

giải pháp đối với các hoạt động gây tác động ngoại ứng tích cực đến môi trường:

a)

A. Trợ cấp tài chính

b)

B. Ưu đãi tài chính

c)

C. Trợ cấp tài chính & ưu đãi tài chính

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

78.

Thất bại thị trường do ngoại ứng gây ra là:

a)

A. Sản xuất/Tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội

b)

B. Sản xuất/Tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội

c)

C. Luôn tạo ra động cơ để người sản xuất/tiêu dùng đẩy chi phí cho xã hội


d)

D. Sản xuất/ tiêu dùng ở mức lớn hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tiêu cực

và sản xuất tiêu dùng ở mức thấp hơn mức tối ưu xã hội trong trường hợp ngoại ứng tích

cực


79.

Khi xảy ra ngoại ứng tích cực:

a)

A. Lợi ich của xã hội luôn lớn hơn lợi ích của cá nhân do xã hội nhận được thêm lợi ích ngoại

ứng

b)

B. Lợi ích xã hội không thay đổi

c)

C. Chi phí của xã hội nhỏ hơn chi phí của cá nhân do xã hội nhận được lợi ích ngoại ứng

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai


80.

Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực:

a)

A. Chi phí biên xã hội lớn hơn chi phí biên cá nhân do xã hội phải chịu thêm chi phí ngoại ứng

b)

B. Chi phí biên cá nhân cũng là chi phí biên xã hội

c)

C. Lợi ích biên xã hội nhỏ hơn lợi ích biên cá nhân do cá nhân đã đẩy được chi phí ngoại ứng cho

xã hội

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

81.

Khi xảy ra ngoại ứng tiêu cực:

a)

A. Cần có chính sách trợ cấp đối với người sản xuất/tiêu dùng để họ hoạt động ở mức tối ưu xã hội

b)

B. Cần áp dụng chính sách thuế để điều tiết hoạt động sản xuất/ tiêu dùng về mức tối ưu xã hội

c)

C. Cần có chính sách để người gây ra ngoại ứng phải khắc phục ngoại ứng

d)

D. Cả B và C đều đúng

82.

Lợi ích ngoại ứng biên (MEB) được xác định bằng công thức:

a)

A. MEB= MSB - MPB

b)

B. MEB= (MSB - MPB) /2

c)

C. MEB= MSB + MPB

d)

D. MEB= MPB - MSB

83.

Đâu không phải ưu đãi tài chính Nhà Nước tạo điều kiện cho doanh nghiệp:

a)

A. Cho vay với lãi suất ưu đãi

b)

B. Miễn giảm thuế

c)

C. Hỗ trợ đào tạo

d)

D. Trợ cấp cho doanh nghiệp

84.

Đối với các hoạt động sản xuất gây tác động ngoại ứng tích cực tới môi trường thì:

a)

A. Đường chi phí cá nhân biên bằng lợi ích cá nhân biên

b)

B. Đường chi phí cá nhân biên bằng lợi ích ngoại ứng buên

c)

C. Đường chi phí cá nhân biên bằng chi phí xã hội biên

d)

D. Đường chi phí cá nhân biên bằng lợi ích xã hội biên

85.

Thuế Pigou là gì?

a)

A. Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa lợi ích cá nhân biên của doanh nghiệp

hoạt động lên bằng lợi ích xã hội biên có liên quan đến việc sản xuất ra một sản phẩm nào

đó.

b)

B. Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa chi phí cá nhân biên của doanh

nghiệp hoạt động lên bằng chi phí xã hội biên có liên quan đến việc sản xuất ra một

lượng sản phẩm nào đó.

c)

C. Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa chi phí xã hội biên của doanh nghiệp hoạt

động lên bằng chi phí cá nhân biên có liên quan đến việc sản xuất ra một sản phẩm nào

đó.

d)

D. Thuế Pigou là loại thuế được đề xuất nhằm đưa lợi ích cá nhân biên của doanh nghiệp

hoạt động lên bằng lợi ích xã hội biên có liên quan đến việc sản xuất ra một lượng sản

phẩm nào đó.

86.

Đâu là ý đúng khi nói về cách tiếp cận theo hướng thuế và mục tiêu tối đa hóa phúc lợi

xã hội?

a)

A. Người gây ô nhiễm và tạo ra các chi phí ngoại ứng cần phải giảm sản lượng về mức

sản lượng tối ưu xã hội Q0.

b)

B. Người gây ô nhiễm và tạo ra các chi phí ngoại ứng cần phải tăng sản lượng lên mức sản

lượng tối ưu xã hội t0.

c)

C. Người gây ô nhiễm và tạo ra các chi phí ngoại ứng cần phải giảm sản lượng về mức sản

lượng tối ưu xã hội T1T2E0B1.

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều sai.

87.

Chi phí biên của người sản xuất sau khi đánh thuế được tính bằng công thức nào?

a)

A. MPC + t1

b)

B. Q0 + t1

c)

C. MPC + t0

d)

D. Q0 + t0

88.

MEC Là gì ?

a)

A. Chi phí ngoại ứng biên

b)

B. Lợi ích ròng biên của doanh nghiệp

c)

C. Lợi nhuận của người sản xuất

d)

D. Chi phí biên của người sản xuất

89.

MNPB là gì?

a)

A. Chi phí ngoại ứng biên

b)

B. Lợi ích ròng biên của doanh nghiệp

c)

C. Lợi nhuận của người sản xuất

d)

D .Chi phí biên của người sản xuất

90.

Đâu là nguyên tắc của thuế pigou ?

a)

A. Ai gây ra ô nhiễm, người đó phải chịu thuế

b)

B. Người dân gây ra ô nhiễm, nhà nước phải chịu thuế

c)

C. Nhân viên gây ra ô nhiễm, doanh nghiệp phải chịu thuế

d)

D. Ai gây ra ô nhiễm, người ý không phải chịu thuế

91.

Mục đích của thuế Pigou

a)

A. Gỉam thiểu lạm phát


b)

B. Giaỉ quyết tình trạng sản xuất dư thừa

c)

C. Giaỉ quyết các vấn đề của xã hôi

d)

D. Giaỉ quyết các vấn đề nội bộ quốc gia

92.

Lợi ích biên (MB) bằng gì ?

a)

A. MPB

b)

B. MB

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. MPC

93.

Khi sản xuất ở mức sản lượng Q0 xã hội thu được lợi ích cao hơn so với việc sử dụng

sản lượng Q1 là độ lớn diện tích hình E0C1E1, phần này còn được gọi là ?

a)

A. Phần mất mát có ích của xã hội


b)

B. Phần mất mát vô ích của xã hội

c)

C. Phần quan trọng của xã hội

d)

D. Phần ưu tiên của xã hội

94.

Điểm cân bằng hiệu quả xã hội nằm ở đâu?

a)

A. Giao của MSC với MB

b)

B. Giao của MSC với MPC

c)

C. Giao của MB với MPC

d)

D. Giao của MSC VỚI MEC

95.

Giaỉ pháp của nhà nước trong việc giảm thiểu mâu thuẫn giữa doanh nghiệp và xã hội

a)

A. Đánh thuế đưa chi phí cá nhân biên MPC phải đạt tới chi phí xã hội biên MSC

b)

B. Thuế đánh vào sản phẩm gây ô nhiễm

c)

C. Gỉam sản lượng đầu tư máy móc

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

96.

Trong thực tế tác động ngoại ứng xuất hiện:

a)

A. Giữa người sản xuất với nhau

b)

B. Giữa người tiêu dùng với nhau\

c)

C. Giữa người sản xuất và người tiêu dùng

d)

D. Cả 3 đáp án trên

97.

Công cụ quan trọng nhất trong việc khắc phục nguyên nhân thất bại về quyền tài sản dẫn

đến suy thoái môi trường là:

a)

A. Định lý Coase

b)

B. Mua quyền gây ô nhiễm môi trường

c)

C. Thay đổi quy mô hoạt động vì chất lượng môi trường

98.

Bảo vệ và quản lý chặt chẽ môi trường sống là gì?

a)

A, Đòi hỏi tất yếu đối với sự phát triển lâu dài của xã hội loài người

b)

B, Một đòi hỏi tất yếu và quan trọng đối với sự phát triển lâu dài và bền vững của

xã hội loài người

c)

C, Đòi hỏi quan trọng đối với sự phát triển lâu dài của con người

d)

D, Tất cả đáp án trên

đều sai

99.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến tình trạng ô nhiễm và suy thoái môi trường

sống hiện nay là ?

a)

A, Không kiểm soát hiệu quả các nguồn chất thải từ các hoạt động của con người

(đặc biệt là chất thải trong sản xuất kinh doanh)

b)

B, Do không khí khói bụi tiếng ồn

c)

C, Do các tác nhân phóng xạ

d)

D, Do sinh vật gây bệnh

100.

Việc quản lý và kiểm soát ô nhiễm môi trường ở hầu hết các quốc gia diễn ra

như thế nào?

a)

A, Quan tâm đầy đủ

b)

B, Được quản lý chặt chẽ

c)

C, Không được quan tâm đầy đủ và không được quản lý đúng mực

d)

D, Tất cả các đáp án trên đều sai

101.

Sự phát triển bền vững là gì ?

a)

A, Phát triển thiên về mặt kinh tế

b)

B, Chỉ phát triển về mặt xã hội

c)

C, Phát triển kinh tế hài hòa với bảo vệ môi trường

d)

D, sự phát triển kinh tế xã hội hài hòa với việc đảm bảo giữ gìn được chất lượng môi

trường sống

102.

Để kiểm soát chặt chẽ các nguồn chất thải trong các hoạt động sản xuất kinh

doanh chúng ta cần làm gì?

a)

A, Cần nhận biết đầy đủ và xác định rõ nguy cơ gây hại tới môi trường của những

cơ sở sản xuất ngay từ khi chúng còn đang được nghiên cứu ở dạng dự án đầu tư

b)

B, Có biện pháp xử phạt chặt chẽ

c)

C, Tuyên truyền hướng dẫn các cơ sở sản xuất

d)

D, Tất cả đáp án trên đều sai

103.

Quốc gia nào đầu tiên quan tâm và triển khai thực hiện đánh giá tác động

của môi trường ?

a)

A, Mỹ

b)

B, Pháp

c)

C, Anh

d)

D, Việt Nam

104.

Ở Việt Nam chính phủ đã quan tâm đến việc đánh giá tác động môi trường

đến dự án đầu tư phát triển là ?

a)

A, Luật bảo vệ môi trường được quốc hội nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

thông qua năm 1992 và sau đó sửa đổi và bổ sung năm 2005

b)

B, Tuyên truyền hỗ trợ các dự án

c)

C, Đưa ra giải pháp cụ thể cho dự án

d)

D, Các đáp trên đều đúng

105.

Tổ chức quốc tế nào sau đây không quan tâm đến công tác đánh giá tác động

môi trường ?

a)

A. Ngân hàng thế giới ( WB)

b)

B. Ngân hàng phát triển châu á ( ADB)

c)

C. Chương trình môi trường liên hợp quốc ( UNEP)

d)

D. Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

106.

Đối tượng của ĐTM chính thường gặp và có số lượng nhiều nhất là:

a)

A. Cơ sở sản xuất vừa và nhỏ

b)

B. Các dự án phát triển

c)

C. Kế hoạch phát triển kinh tế xã hội cấp tỉnh

d)

D. Quy hoạch phát triển kinh tế cấp tỉnh, cấp huyện

107.

Cơ quan thực hiện các chức năng thẩm định báo cáo ĐTM:

a)

A. Sở tài nguyên môi trường

b)

B. Chủ dự án

c)

C. Viện nghiên cứu, các trường đại học

d)

D. Nhà tư vấn

108.

Muốn đánh giá tác động môi trường phải đề cập được các vấn đề sau ngoại

trừ :

a)

A. Khả năng tích lũy

b)

B. Thời gian

c)

C. Vòng đời dự án

d)

D. Phạm vi

109.

Mục đích của đánh giá tác động môi trường là gì?

a)

A. Dự báo những tác động có thể có đối với môi trường của dự án đầu tư.

b)

B. Tìm kiếm các giải pháp khoa học và hợp lý để ngăn chặn hoặc làm hạn chế những tác

động gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay sự cố môi trường trong thời gian

đi vào hoạt động.

c)

C. Báo cáo những phương án lựa chọn để đảm bảo tính tối ưu khi dự được triển khai thực

hiện.

d)

D. Tất cả các đáp án trên

110.

Việc đánh giá tác động môi trường có tác dụng:

a)

A. Định hướng các hoạt động sản xuất kinh doanh, phát huy vai trò của các cộng đồng

dân cư.

b)

B. Lồng ghép các ảnh hưởng xã hội liên quan tới những thay đổi về cảnh quan hoặc các

yếu tố thành phần của môi trường.

c)

C. Bảo tồn, cải tạo các nguồn tài nguyên có khả năng tái sinh.

d)

D. Tất cả các đáp án trên

111.

Những kết quả về đánh giá tác động môi trường là cơ sở quan trọng để:

a)

A. Lượng hóa những lợi ích về mặt giá trị những tổn thất về môi trường.

b)

B. Lượng hóa những lợi ích về kinh tế khi dự án được triển khai đi vào hoạt động

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

112.

Điền vào chỗ trống: “Quá trình đánh giá tác động môi trường đối với dự án

đầu tư phát triển cần phải tập trung vào việc … những tác động tới môi trường khi

chúng được triển khai thực hiện.”

a)

A. Xem xét

b)

B. Phân tích kỹ lưỡng

c)

C. Xem xét và phân tích kỹ lưỡng

d)

D. Ngăn chặn

113.


Nguyên tắc đảm bảo có sự tham gia của các thành viên thích hợp có các

nhóm chủ yếu nào?

,

a)

A. Chủ dự án hoặc các chuyên gia thuộc tổ chức dịch vụ tư vấn và Nhóm các nhà khoa

học, các chuyên gia có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn về bảo vệ môi trường

b)

B. Chủ dự án hoặc các chuyên gia thuộc tổ chức dịch vụ tư vấn và Đại diện của tổ chức,

cá nhân do cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng thẩm định quyết định

c)

C. Chủ dự án hoặc các chuyên gia thuộc tổ chức dịch vụ tư vấn; Nhóm các nhà khoa

học, các chuyên gia có kinh nghiệm và trình độ chuyên môn về bảo vệ môi trường và Đại diện của tổ chức, cá nhân do cơ quan có thẩm quyền thành lập hội đồng

thẩm định quyết định

d)

D. Chủ dự án hoặc các chuyên gia thuộc tổ chức dịch vụ tư vấn

114.

Các giải pháp hạn chế hoặc loại bỏ tận gốc các nguyên nhân gây ô nhiễm

cần đáp ứng được yêu cầu nào sau đây?

a)

A. Áp dụng được với mọi dự án

b)

B. Phù hợp đối với từng dự án cụ thể, làm cơ sở để thực hiện việc kiểm soát ô nhiễm

tại khu vực dự án được triển khai thực hiện

c)

C. Các giải pháp chỉ mang tính chất tạm thời

d)

D. Tính ứng dụng vào thực tiễn không cao, kéo dài và chi phí quá tốn kém

115.

Đâu là yêu cầu cơ bản trong phân tích lợi ích – chi phí mở rộng?

a)

A. Phải có đầy đủ các tài liệu điều tra cơ bản về tài nguyên và môi trường tại nơi triển

khai dự án

b)

B. Phải gắn chặt với việc thẩm định luận chứng về kinh tế-kỹ thuật đối với dự án đầu tư

c)

C. Dự án đầu tư phải có định hướng phát triển cụ thể về trình độ công nghệ, quy mô và

thời hạn hoạt động

d)

D. Tất cả đáp án trên

116.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

A. Phân tích lợi ích - chi phí là một công cụ của thị trường, cho phép người ra quyết định

lựa chọn một trong các giải pháp tương đương nhau, thay thế nhau hoặc thậm chí có thể

là đối lập nhau

b)

B. Phân tích lợi ích - chi phí là một công cụ của chính sách, cho phép người ra quyết

định lựa chọn một trong các giải pháp tương đương nhau, thay thế nhau hoặc thậm

chí có thể là đối lập nhau.

c)

C. Phân tích lợi ích - chi phí là một công cụ của cơ chế, cho phép người ra quyết định lựa

chọn một trong các giải pháp tương đương nhau, thay thế nhau hoặc thậm chí có thể là

đối lập nhau.

d)

D. Phân tích lợi ích - chi phí là một công cụ của luật pháp, cho phép người ra quyết định

lựa chọn một trong các giải pháp tương đương nhau, thay thế nhau hoặc thậm chí có thể

là đối lập nhau

117.

Điền vào chỗ trống:”Khi một dự án đầu tư được chủ đầu lựa chọn thì bao

giờ dự án đó cũng phải đảm bảo tạo ra được những khoản lợi nhuận………”

a)

A. nhất định

b)

B. lớn

c)

C. an toàn

d)

D. nhỏ

118.

Ngoài các chi phí và lợi ích về kinh tế được đưa ra xem xét, bất kỳ một dự

án đầu tư nào cũng cần phải tiến hành phân tích cái gì?

a)

A. MI-CP

b)

B. LI-CP

c)

C. MI-CL

d)

D. LI-CM

119.

mỗi một công nghệ được sử dụng cho một dự án đầu tư khi đi vào hoạt

động đều ứng với cái gì?

a)

A. độ bền

b)

B. trình độ và quy mô nhất định

c)

C. quy mô

d)

D. chất lượng

120.

Đánh giá chi phí - lợi ích của dự án cần phải:


a)

A. Sử dụng đơn vị chung là đồng tiền

b)

B. Tính chiết khấu đồng tiền từ tương lai về hiện tại

c)

C. Thời gian cố định

d)

D. Cả A và B đều đúng

121.

Bước đầu tiên khi tiến hành phân tích Chi phí-Lợi ích là gì?

a)

A, Liệt kê tất cả các dạng tài nguyên được khai thác, sử dụng trong quá trình triển

khai thực hiện dự án

b)

B, Xác định các tác động tới MT của dự án khi đi vào hoạt động

c)

C, Xác định chi phí và

lợi ích

d)

D, Tiến hành đánh giá hiệu quả dự án

122.

Các dạng tài nguyên được khai thác, sử dụng trong quá trình triển khai

thực hiện dự án được biểu hiện chính ở 2 khía cạnh chủ yếu, đó là ?

a)

A. Nguồn dân cư và nguồn lao động

b)

B. Nguồn TNTN và nguồn lao động

c)

C. Nguồn TNTN và nguồn khoáng sản

d)

D. Nguồn TNTN và nguồn dân cư-lao động

123.

Giá trị hiện tại ròng kí hiệu là gì?

a)

A. MEC

b)

B. NPV

c)

C. BCR

d)

D. HDI

124.

Con số nào được đưa vào để đánh giá dự án có hiệu quả hay không

trong tỷ suất lợi ích-chi phí?

a)

A. 0

b)

B. 1

c)

C. -1

d)

D. 2

125.

Phụ thuộc vào tỷ lệ chiết khấu, tỷ lệ này phụ thuộc nhiều vào chủ quan

của người phân tích trong thị trường vốn đầy biến động” là nhược điểm của chỉ

tiêu nào?


a)

A. Giá trị hiện tại ròng

b)

B. Tỷ suất chi phí-lợi ích

c)

C. Lợi ích ngoại ứng biên

d)

D. Lợi ích xã hội biên

126.

Tỷ suất lợi ích-chi phí là gì ?

a)

A. Là tỉ lệ giữa tổng giá trị hiện tại của các khoản lợi ích so với tổng giá trị hiện

tại của các khoản chi phí

b)

B. Là tỉ lệ giữa hiệu giá trị hiện tại của các khoản lợi ích so với hiệu giá trị hiện tại

của các khoản chi phí

c)

C. Là tỉ lệ giữa tổng giá trị hiện tại của các khoản lợi ích so với hiệu giá trị hiện tại

của các khoản chi phí

d)

D. Là tỉ lệ giữa hiệu giá trị hiện tại của các khoản lợi ích so với tổng giá trị hiện tại

của các khoản chi phí

127.

Tỷ suất lợi ích-chi phí kí hiệu là gì?

a)

A. NPV

b)

B. BET

c)

C. CET

d)

D. BCR

128.

Điền từ thích hợp vào dấu ba chấm: “Ưu điểm của giá trị hiện tại ròng

là cho biết quy mô lãi ròng của dự án và việc lựa chọn dự án căn cứ vào NPV…

đưa ra một kết quả chính xác”

a)

A. Luôn

b)

B. Thỉnh thoảng

c)

C. Hiếm khi

d)

D. Không bao giờ

129.

Dự án chỉ có thể được thông qua và được phép triển khai thực hiện khi

NVP là bao nhiêu?

a)

A. NVP > 0

b)

B. NVP < 0

c)

C. NVP > 1

d)

D. NVP = 1

130.

Quản lí nhà nước về môi trường nhằm hướng tới các mục tiêu cơ bản là?

a)

A. Phòng chống và khắc phục tình trạng ô nhiễm và suy thoái môi trường phát

sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh và đời sống thường ngày

b)

B. đảm bảo phát triển bền vững kinh tế xã hội ở từng quốc gia

c)

C. xây dựng các công cụ quản lí môi trường quốc gia hiệu quả

d)

D. tất cả đáp án trên đều đúng

131.

Đâu là hoạt động bảo vệ môi trường

a)

A. Hoạt động giữ cho môi trường trong lành, sạch đẹp, đảm bảo cân

bằng sinh thái

b)

B. Gia tăng tác động xấu đến môi trường, gây ô nhiễm

c)

C. Khai thác sử dụng tài nguyên bừa bãi

d)

D. Tất cả đáp an trên đều đúng

132.

Quản lí nhà nước về môi trường là

a)

A. Tổng hợp các biện pháp,luật pháp, các giải pháp kỹ thuật, xã hội thích

hợp nhằm bảo vệ môi trường xã hội phát triển

b)

B. Tổng hợp các biện pháp,luật pháp, các chính sách kinh tế , các giải

pháp kỹ thuật, xã hội thích hợp nhằm bảo vệ môi trường sống và

phát triển bền vững

c)

C. Tổng hợp các biện pháp, tuyên truyền và giáo dục để môi trường phát

triển bền vững

d)

D. Hoạt động giữ cho môi trường trong lành , sạch đẹp , đảm bảo cân bằng

sinh thái, phòng ngừa tác động xấu đối với môi trường

133.

Phòng chống và khắc phục tình trạng ô nhiễm và suy thoái môi trường

phát sinh trong hoạt động sản xuất kinh doanh là______________?

a)

A. mục tiêu chung của quản lí môi trường

b)

B. mục tiêu trực tiếp của quản lí môi trường

c)

C. mục tiêu riêng của quản lí môi trường

d)

D. mục tiêu gián tiếp của quản lí môi trường

134.

“Đảm bảo phát triển bền vững kinh tế xã hội ở từng quốc gia “. Mục tiêu

thể hiện gì?

a)

A. mục tiêu kép

b)

B. Mục tiêu trực tiếp

c)

C. Mục tiêu chiến lược

d)

D. Mục tiêu chung

135.

Mục tiêu trực tiếp trong mục tiêu quả lí nhà nước về môi trường để :

a)

A. Ngăn ngừa và giảm thiểu ô nhiễm môi trường, suy thoái môi

trường

b)

B. Đảm bảo phát triển bền vững kinh tế xã hội ở từng quốc gia

c)

C. Xây dựng được hệ thống công cục quản lí môi trường 1 cách hiệu quả

136.

Nhà nước đóng vai trò quyết định trong việc tham gia quản lý môi

trường vì các nguyên nhân:

a)

A. Nguyên nhân khách quan và nguyên nhân chủ quan

b)

B. Nguyên nhân trực tiếp và nguyên nhân gián tiếp

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

137.

Nguyên nhân khách quan về sự cần thiết của QLNN về MT là:

a)

A. MT là n guồn lực cho sự phát triển

b)

B. Đảm bảo mt (HH công cộng) được phân phối đầy đủ, công bằng về

QLMT như 1 tất yếu khách quan.

c)

C. cả A và B đều sai

d)

D. cả A và B đều đúng

138.

đâu là nguyên nhân chủ quan về sự cần thiết của QLNN về MT:

a)

A. MT là nguồn lực cho sự phát triển

b)

B. Đảm bảo mt (HH công cộng) được phân phối đầy đủ, công bằng về

QLMT như 1 tất yếu khách quan.

c)

C. địa bàn tốt nhất để giải quyết thách thức về MT là chính quốc gia

đó

d)

D. cả 3 đáp án trên đều sai

139.

Có bao nhiêu nguyên tắc quản lý môi trường?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 6

d)

D. 8

140.

Cho các nguyên tắc sau:

(1) Đảm bảo tính hệ thống

(2) Đảm bảo tính không liên tục, nhất quán

(3) Đảm bảo tính tập trung, dân chủ

(4) Kết hợp giữa quản lý tài nguyên và quản lý kinh tế - xã hội

(5) Kết hợp không hài hoà các lợi ích

Cho biết đáp án nào sau đây thuộc nguyên tắc quản lý môi trường?

a)

A. (1), (2), (4)

b)

B. (1), (4), (5)

c)

C. (2), (3), (4)

d)

D. (1), (3), (4)

141.

Cho các nguyên tắc sau:

(1) Đảm bảo tính không hệ thống

(2) Đảm bảo tính không tập trung, dân chủ

(3) Đảm bảo tính liên tục, nhất quán

(4) Kết hợp quản lý theo tổ chức, quốc gia

(5) Đảm bảo tính tiết kiệm, hiệu quả

Cho biết đáp án nào sau đây không thuộc nguyên tắc quản lý môi trường?

a)

A. (1), (2), (4)


b)

B. (1), (3), (5)

c)

C. (2), (3), (5)

d)

D. (1), (4), (5)

142.

Công cụ pháp lí là gì?

a)

A. Là các công cụ quản lí trực tiếp, là công cụ có tầm quan trọng bậc

nhất trong lĩnh vực bảo vệ và quản lí môi trường ở mọi quốc gia trên thế

giới

b)

B. Là các công cụ quản lí gián tiếp, là công cụ có tầm quan trọng bậc

nhất trong lĩnh vực bảo vệ và quản lí môi trường ở mọi quốc gia trên thế giới

c)

C. Là các công cụ quản lí trực tiếp, là công cụ có tầm quan trọng bậc nhất

trong lĩnh vực bảo vệ và quản lí môi trường ở một quốc gia nào đó

d)

D. Là các công cụ quản lí gián tiếp, là công cụ có tầm quan trọng bậc

nhất trong lĩnh vực bảo vệ và quản lí môi trường ở một quốc gia bất kỳ

143.

Ưu điểm nổi bật của công cụ pháp lí là gì?


a)

A. Là đảm bảo có lợi đối với một tổ chức, cá nhân nào đó trong lĩnh vực khai

thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường sống

b)

B. Là đảm bảo quyền bình đẳng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong lĩnh

vực khai thác, sử dụng các nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường

sống

c)

C. Là đảm bảo quyền lợi đối với một tổ chức trong lĩnh vực khai thác, sử dụng

các nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường sống

d)

D. Là đảm bảo quyền lợi đối với một cá nhân trong lĩnh vực khai thác, sử dụng

các nguồn tài nguyên thiên nhiên và môi trường sống

144.

Việt Nam đã kí kết trên bao nhiêu văn bản luật quốc tế về môi trường?

a)

A. 20

b)

B. 30

c)

C. 40

d)

D. 50

145.

Chiến lược bảo vệ và quản lý môi trường được đề ra trong khoảng thời

gian:

a)

A. Dài hạn

b)

B. Ngắn hạn

c)

C. Trung hạn

d)

D. Tất cả đều đúng

146.

Chính sách bảo vệ và quản lý môi trường được đề ra trong khoảng thời

gian:

a)

A. Dài hạn

b)

B. Ngắn hạn

c)

C. Trung hạn

d)

D. B và C đều đúng

147.

Hệ thống tiêu chuẩn môi trường ở nước ta đã xác định bao nhiêu tiêu

chuẩn?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

148.

: Chức năng quan trọng nhất của chính sách bảo vệ môi trường là gì?

a)

A. Huy động các nguồn lực to lớn, cân đối với các mục tiêu cơ bản về bảo vệ

và quản lí môi trường

b)

B. Tạo điều kiện gắn kết với các mục tiêu phát triển bền vững vào hoạt động

phát triển của từng ngành, từng lĩnh vực, từng vùng

c)

C. Tạo liên kết chặt chẽ giữa các ngành và các cấp trong việc thực hiện các

mục tiêu bảo vệ và quản lí môi trường

d)

D. B và C đều đúng

149.

Hệ thống tiêu chuẩn môi trường nước ta gồm:

a)

A. Tiêu chuẩn gió

b)

B. Tiêu chuẩn không khí

c)

C. Tiêu chuẩn thiên nhiên

d)

D. Tất cả đều đúng

150.

Câu 28: Thuế thuộc vào

a)

A, Công cụ khoa - giáo

b)

B. công cụ quản lý môi trường

c)

C. công cụ xã hội

d)

D. công cụ kinh tế

151.

Có bao nhiêu công cụ kinh tế để quản lý nhà nước về môi trường?

a)

A, 6

b)

B, 7

c)

C, 8

d)

D, 9

152.

Mục đích của thuế tài nguyên là

a)

A, Hạn chế các nhu cầu ko cấp thiết trong việc sử dụng TNTN

b)

B, Hạn chế tổn thất, lãng phí TNTN

c)

C, Tạo nguồn thu cho NSNN

d)

D, Tất cả các đáp án trên đều đúng

153.

Đâu không phải là mục đích của thuế tài nguyên

a)

A, Hạn chế các nhu cầu ko cấp thiết trong việc sử dụng TNTN

b)

B, Hạn chế tổn thất, lãng phí TNTN

c)

C, Xây dựng ý thức bảo vệ MT cho toàn dân

d)

D, Tạo nguồn thu cho NSNN

154.

Thuế tài nguyên phải tuân theo mấy nguyên tắc chung

a)

A, 2

b)

B, 3

c)

C, 4

d)

D, 5

155.

Đâu là nguyên tắc xác định thuế tài chính

a)

A, Hoạt động gây nhiều tổn thất về tài nguyên, gây ảnh hưởng lớn tới môi

trường –> chịu thuế cao

b)

B, Khuyến khích các DN đổi mới trang thiết bị, công nghệ mới => giảm tổn thất

TN => giảm thuế phải nộp

c)

C, Khuyến khích DN xử lý chất thải trước khi thải ra MT & giảm thuế phải nộp

d)

D, Đáp án A và B đúng

156.

Đâu là không phải nguyên tắc xác định thuế tài chính


a)

A, Hoạt động gây nhiều tổn thất về tài nguyên, gây ảnh hưởng lớn tới môi

trường –> chịu thuế cao

b)

B, Khuyến khích các DN đổi mới trang thiết bị, công nghệ mới => giảm tổn thất

TN => giảm thuế phải nộp

c)

C, Khuyến khích DN xử lý chất thải trước khi thải ra MT & giảm thuế phải

nộp

d)

D, Đáp án A và B đúng

157.

Có mấy cách tính thuế tài nguyên ở Việt Nam

a)

A, 2

b)

B, 3

c)

C, 4

d)

D, 5

158.

Câu 40: Đâu là cách tính thuế tài nguyên ở Việt Nam

a)

A, TN đã xác định đc trữ lượng kinh tế, thuế đc tính trên cơ sở trữ lượng TN

khai thác & quy mô sản xuất của DN

b)

B, TN chưa xác định được trữ lượng => sử dụng phương pháp khoán sản lượng

c)

C, A và B đều đúng

d)

D, A và B đều sai

159.

Nhằm xác định đối tượng thực sự phải chịu thuế, người ta chia làm…

a)

A, 2 loại thuế

b)

B, 3 loại thuế

c)

C, 4 loại thuế

d)

D, 5 loại thuế

160.

Thuế ô nhiễm do ai đưa ra

a)

A, Nhà kinh tế học Pigou

b)

B, Nhà kinh tế học Pareto

c)

C, Nhà kinh tế học Keys

d)

D, Nhà kinh tế học Ricardo

161.

Ai phải trả thuế ô nhiễm

a)

A, Người sản xuất

b)

B, Người tiêu dùng

c)

C, Cả người sản xuất và người tiêu dùng

d)

D, Chính phủ

162.

Chọn phát biểu chính xác nhất

a)

A, Thuế là một khoản thu của chính phủ đối với các tổ chức và các thành viên

trong xã hội

b)

B. Thuế là khoản thu mang tính chất bắt buộc và không hoàn trả trực tiếp và

được pháp luật quy định

c)

C, Thuế là khoản thu mang tính chất bắt buộc và được hoàn trả trực tiếp

d)

D, Thuế là một khoản thu của chính phủ đối với các tổ chức và các thành

viên trong xã hội, khoản thu này mang tính chất bắt buộc, không hoàn trả

trực tiếp và được pháp luật quy định


163.

Đâu là cách tính thuế đánh vào nguồn gây ô nhiễm

a)

A. Cách đánh thuế này dựa trên cơ sở những ngoại ứng tiêu cực tới MT

với t=MEC

b)

B. Cách đánh thuế này dựa trên cơ sở những ngoại ứng tích cực tới MT với

t=MEC

c)

C. Cách đánh thuế này căn cứ vào khối lượng sản phẩm tiêu thụ

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

164.

Đâu là cách tính thuế đánh vào sản phẩm gây ô nhiễm

a)

A. Cách đánh thuế này dựa trên cơ sở những ngoại ứng tiêu cực tới MT với

t=MEC

b)

B. Cách đánh thuế này dựa trên cơ sở những ngoại ứng tích cực tới MT với

t=MEC

c)

C. Cách đánh thuế này căn cứ vào khối lượng sản phẩm tiêu thụ

d)

D. Tất cả các đáp án trên đều sai

165.

Công cụ nào không thuộc trợ cấp môi trường?

a)

A. Trợ cấp không hoàn lại

b)

B. Các khoản cho vay ưu đãi

c)

C. Nguyên tắc người gây ô nhiễm phải trả tiền

d)

D. Ưu đãi thuế

166.

Công cụ nào sau đây được áp dụng theo nguyên tắc người gây ô nhiễm

phải trả?

a)

A. Thuế xanh

b)

B. Giấy phép xả thải

c)

C. Lệ phí ô nhiễm

d)

D. Dấu hiệu về giá cả và công cụ kinh tế như “thuế xanh”, giấy phép xả

thải, thu lệ phí ô nhiễm.

167.

Chuẩn mức thải

a)

A. Được xác định dựa trên mức thải trung bình của doanh nghiệp

b)

B. Được xác định dực trên mức ô nhiễm tối ưu

c)

C. Được xác định dựa trên sức chịu tải của môi trường

d)

D. Không ý nào đúng

168.

Thoả thuận mức ô nhiễm thông qua thị trường chỉ xảy ra khi:

a)

A. Quyền tài sản môi trường thuộc về cả người gây ô nhiễm và người chịu ô

nhiễm

b)

B. Quyền tài sản môi trường thuộc về phía chịu ô nhiễm

c)

C. Quyền tài sản môi trường thuộc phía gây ô nhiễm hoặc phía chịu ô

nhiễm

169.

Giải pháp thuế ô nhiễm:

a)

A. Không điều tiết được mức sản xuất/ tiêu dùng về mức tối ưu mà chỉ làm

tăng chi phí sản xuất

b)

B. Là công cụ kinh tế giúp điều tiết mức sản xuất/ tiêu dùng về mức tối

ưu xã hội

c)

C. Được đánh cố định tại mọi mức sản lượng

d)

D. Làm cho đường chi phí cá nhân biên và chi phí xã hội biên trùng nhau