Font size
WorksheetsTHTH1 - Bài 2
Total questions: 13
Worksheet time: 26mins
가: _______ 무엇입니까? 나: _______ 의자입니다.
(gần cả 2)
가: _______ 무엇입니까?
나: _______ 거울입니다.
(xa cả 2)
가: 이것이 무엇입니까? 나: _______ 지도입니다. (xa người nói)
Dùng từ gợi ý để viết câu hoàn chỉnh theo đúng thứ tự
여기 / 병원 / 아닙니다.
(a)
Dùng từ gợi ý để viết câu hoàn chỉnh theo đúng thứ tự 가게/필통/있습니다.
(a)
Dùng từ gợi ý để viết câu hoàn chỉnh theo đúng thứ tự 저기 / 동아리방 / 입니다.
(a)
Câu này đúng hay sai?
병원에 약국이 있습니다.
Câu này đúng hay sai?
은행이 1층에 있습니다.
Câu này đúng hay sai?
식당가 1층에 있습니다.
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại. 가: 민준 씨는 돈이 있습니까? 나: 네, (a) .
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại. 가: 유나씨는 사전이 있습니까? 나: 아니요, (a) .
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại. 가: 이것이 책상입니까? 나: 아니요, (a) .
Xem tranh và hoàn thành đoạn hội thoại. 가: 이것이 텔레비전입니까? 나: 아니요, (a) .
