wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

調理師の専門用語・3

Total questions: 45

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

sự chuẩn bị

a)

じゅんび

b)

じゅんばん

c)

よび

d)

よしゅう

2.

これは何?

a)

キャビア

b)

とびうおのこ

c)

イクラ

3.

ふた を する。

a)

đậy lại

b)

che lại

c)

đậy nắp

d)

nắp xoong

4.

( đồ) dự bị, dự phòng

a)

じゅんび

b)

じゅんばん

c)

よび

d)

よじ

5.

イクラはどれ?

a)

b)

c)

d)

6.

xới cơm

a)

ごはんをもる

b)

ごはんをもす

c)

ごはんをもえる

d)

ごはんをもどす

7.

これは何?

a)

キャビア

b)

とびうおのこ

c)

イクラ

d)

おくら

8.

あらいものをあらってください。

a)

hãy giặt

b)

hãy giặt đồ

c)

hãy rửa đồ

d)

hãy rửa

9.

じゅんびする?

a)

sắp xếp

b)

chuẩn bị

c)

sẵn sàng

d)

sắp xếp theo thứ tự

10.

ướp thịt bò

a)

ぶたにくをねかす。

b)

ぶたにくをねかせる。

c)

ぎゅうにくをねかす。

d)

ぎゅうにくをねかせる。

11.

チョコレートをとかす。

a)

đun Sô cô la

b)

Nấu chảy Sô cô La

c)

chuẩn bị Socola

d)

làm nóng Socola

12.

rang lạc

a)

ピーナッツをねかせる。

b)

ピーナッツをもる

c)

ピーナッツをせんじる。

d)

ピーナッツをとかす。

13.

おにぎり

a)

cơm

b)

cơm rang

c)

cơm trắng

d)

cơm cuộn rong biển

14.

nắm cơm

a)

おにぎりをにぎる。

b)

おにぎりをたく。

c)

おにぎりをせんじる。

d)

おにぎりをとぐ。

15.

đập trứng?

a)

たまごをたたきます。

b)

たまごをわけます。

c)

たまごをとります。

d)

たまごをわります。

16.

つけこむ?

a)

muối dưa

b)

rửa rau

c)

luộc rau

d)

sơ chế rau

17.

(theo) thứ tự, lần lượt

a)

じゅんび

b)

じゅんじょう

c)

じゅんばん

d)

じゅんはん

18.

cất kéo vào trong ngăn kéo.

a)

たなにどうぐをしまう。

b)

ひきだしにはさみをしまう。

c)

たなにどうぐをとる。

d)

ひきだしにはさみをだす。

19.

lau sạch bàn.

a)

テーブルをきれいにふきます。

b)

テーブルをふきます。

c)

テーブルをきれいにのかせる。

d)

テーブルをこす。

20.

にくまんをまぶす。

a)

hấp cách thuỷ bánh bao thịt

b)

hấp bánh bao

c)

nướng bánh bao

d)

hấp cách thuỷ thịt

21.

băm thịt

a)

にくをせんじる。

b)

にくをせんぎりにする。

c)

にくをわぎりにする。

d)

にくをきざむ。

22.

đập trứng, tách trứng?

a)

たまごをたたく。

b)

たまごをわる。

c)

たばこをたたく。

d)

たばこをねる。

23.

みずをふっとうする。

a)

nấu nước

b)

đun sôi nước

c)

nấu chảy nước

d)

đun cạn nước

24.

魚をひっくりかえす。

a)

xoay, lật gà

b)

xoay, lật cá

c)

ướp cá

d)

ướp gà

25.

lọc

a)

こす

b)

こむ

c)

こねる

d)

こねまぜる

26.

にくを ねっする。

a)

làm nóng thịt

b)

hâm nóng thịt

c)

đun chín thịt

d)

rang thịt

27.

ăn thử

a)

ししょく

b)

しそく

c)

ししょくする

d)

しそくする

28.

vo gạo

a)

こめをたく

b)

こめをゆでる

c)

こめをとく

d)

こめをとぐ

29.

生姜をたたく。

a)

đập gừng

b)

đập tỏi

c)

đập bột mì

d)

đập trứng

30.

スープをあじわう。

a)

ăn thử súp

b)

làm nóng súp

c)

nêm, nếm súp

d)

khuấy đều súp

31.

hơ lửa

a)

あぶる

b)

いじる

c)

こす

d)

せんじる

32.

のばす

a)

kéo

b)

kéo dài, dàn mỏng

c)

ăn thử

d)

làm nóng

33.

băm nhuyễn tỏi

a)

にんにくをせんぎりにする。

b)

にんにくをわぎりにする。

c)

にんにくをみじんぎりにする。

d)

にんにくをつぶす。

34.

こねまぜる

a)

nhồi, nhào bột

b)

ngâm nước

c)

lọc

d)

làm đông cứng

35.

nổi lên

a)

うくあがる

b)

うぐあがる

c)

うきあがる

d)

うぎあがる

36.

鮭をおこらせる

a)

làm đông cứng cá

b)

làm lạnh cá

c)

làm đông cứng cá hồi

d)

làm lạnh cá

37.

ngâm gạo vào nước

a)

こめをひたす。

b)

みずにこめをひたす。

c)

こなをふりかける。

d)

こめをみずにふりかける。

38.

làm đông cứng nước

a)

水をおこる。

b)

水をおこらせる。

c)

水をひやす。

d)

水をかいとうする。

39.

a)

あじ

b)

しお

c)

やくみ

d)

あし

40.

「ちゃはん」はどれ?

a)

b)

c)

d)

41.

ようにく・ラム?

a)

thịt bê

b)

thịt cừu

c)

thịt dê

d)

thịt ngựa

42.

thịt dê?

a)

やぎにく

b)

やきにく

c)

こうしにく

d)

ようにく

43.

サモン?

a)

thịt ba chỉ

b)

cá thu đao

c)

cá bơn

d)

thịt cá hồi

44.

thịt ngựa ( dùng để ăn sashimi)

a)

うまにく

b)

うまさしみ

c)

はさし

d)

ばさし

45.

げいにく?

a)

thịt cá voi

b)

thịt cá heo

c)

thịt cá hồi

d)

thịt cá mập