wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

A/AN/SOME/ ANY/THE

Total questions: 106

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

2.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

3.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

4.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

5.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

6.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

7.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

8.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

9.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

10.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

11.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

13.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

14.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

15.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

16.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

17.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

18.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

19.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

20.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

21.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

22.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

23.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

24.

Những trường hợp nào dùng A / AN?

(Có thể chọn nhiều hơn 2 đáp án)

a)

Danh từ được đề cập đến lần đầu

b)

Nghề nghiệp

c)

danh từ số ít với nghĩa là 1

d)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun,...)

e)

Danh từ số nhiều

25.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun, Moon,...)

b)

Nghề nghiệp (doctor,...)

c)

tên tất cả các quốc gia (Vietnam, United Kingdom)

d)

danh từ đã được đề cập từ trước

e)

số thứ tự (first, second,...)

26.

Những trường hợp nào dùng THE?

(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

số đếm (one, two,...)

b)

so sánh nhất của tính từ (most beautiful)

c)

nhạc cụ (guitar, piano,...)

d)

cụm từ chỉ số lượng (dozen, hundred,...)

e)

tên trường học có of

27.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

bữa ăn (dinner)

b)

núi (Mount Everest)

c)

dịp đặc biệt trong năm (Christmas, New Year,...)

d)

Tên quốc gia có Union, State, Republic, Kingdom (United State, Dominican Republic,...)

e)

thế kỷ (twenties,...)

28.

Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?


(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

thứ (Friday,...), tháng (May,...)

b)

một tính từ chỉ nhóm người (rich, poor,...)

c)

tên thành phố, thị trấn (Hanoi,...)

d)

cụm từ chỉ thời gian (morning, in past)

e)

Tên hồ, đảo (Hoan Kiem lake, Phu Quoc island,...)

29.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

Africa

b)

The Thailand

c)

West Lake

d)

The Rocky Mountains

30.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

Africa

b)

The history of Vietnam

c)

second World War

d)

The Earth

31.

Trường hợp nào dùng sai mạo từ?

a)

This is the man I have met.

b)

I go to school at 8 am.

c)

I got a dozen of eggs

d)

He is firefighter.

32.

Trường hợp nào dùng đúng mạo từ?

a)

Can you play the flute?

b)

I live in north of Vietnam.

c)

See you on the Thursday.

d)

This is a book. A book is on the table.

33.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

34.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

35.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

36.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

37.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

38.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

39.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

40.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

41.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

42.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

43.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

44.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

45.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

46.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
47.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

48.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

49.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
50.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

51.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

52.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

53.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

54.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

55.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

56.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

57.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

58.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

59.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

60.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào

61.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

62.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

63.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

64.

a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.

a)

hỗn lộn

b)

chung chung

c)

nhiều

d)

chưa được đề cập

65.

“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.

a)

đúng

b)

sai

66.

"the" dùng cho cả một người và nhiều người

a)

đúng

b)

sai

67.

we use "the" before:

a)

rooms in the house (kitchen ...)

b)

shops (baker's) and places in the town (post office)

c)

family names in plural (the BUIS)

d)

the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside

e)

name of oceans, seas and rivers

the Hong river in Vietnam

68.

"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)

a)

đúng

b)

sai

69.

thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.

VD: Oranges colour orange

a)

đúng

b)

sai

70.

We don't use "the" before:

a)

name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)

b)

Name of languages, school subjects, sports, colours, meals

c)

Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)

d)

days, months, festivals, time (christmas is in December)

e)

Tất cả các đáp án trên là đúng

71.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

Some

b)

Any

c)

A

d)

An

72.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

73.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

74.

Would you like ________ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

75.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

76.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định

d)

câu đề nghị lịch sự

77.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

78.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

79.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

80.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

81.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

82.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

83.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

84.

There isn’t ________ butter in the fridge

a)

any

b)

a

c)

some

85.

I’d like _____ milk , please.

a)

any

b)

some

c)

a

86.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

87.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

88.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

89.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

90.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

3. _____________Countries are there in the world?

a)

how many

b)

how much

91.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

4. _____________ time do we have ?

a)

how many

b)

how much

92.

Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.

10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?

a)

how many

b)

how much

93.

How __________ boys are in your class?

a)

much

b)

many

94.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

95.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

There are __________ apples on the table

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

96.

Khi nào sử dụng How much?

a)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được

b)

Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được

c)

Để hỏi giá tiền

97.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

98.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

99.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

100.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

101.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

102.

6. There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

103.

5. Do you have any science_____?

a)

A. a book

b)

B. book

c)

C. books

104.

There isn’t ___ food left.

a)

SOME

b)

ANY

c)

A

105.

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

A. any

b)

B. some

c)

C. a

106.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a