Font size
WorksheetsA/AN/SOME/ ANY/THE
Total questions: 106
Worksheet time: 53mins
Dùng cho những danh từ là duy nhất
a
an
the
không dùng mạo từ
She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.
(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)
an / X
an / the
an / an
X / X
I bought________car last week. __________car is over there.
(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)
the / the
a / the
X / X
a / an
____ hour
an
a
the
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.
the / the
x (no article) / the
a / the
the / a
She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.
a
x (no article)
the
an
I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.
x/the
a/the
a/x
the/a
Điền vào chỗ trống:
... dog
a
an
three
4
Điền vào chỗ trống:
... elephant
a
an
1
one
We only have _______ hour to complete the test.
a
an
the
None
There is _________ cat in the table.
a
an
the
None
Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó
a
an
the
không dùng mạo từ
I bought________car last week. __________car is over there.
(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)
the / the
a / the
X / X
a / an
There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.
(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)
an / the
an / a
an / X
a / the
Do you need_________umbrella?
(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)
X
a
the
an
There was _______ piano in the corner of the room.
a
an
the
None
I like _______ rice with my curry.
a
an
the
None
He is ______ Vietnamese man.
a
an
the
None
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
Những trường hợp nào dùng A / AN?
(Có thể chọn nhiều hơn 2 đáp án)
Danh từ được đề cập đến lần đầu
Nghề nghiệp
danh từ số ít với nghĩa là 1
danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun,...)
Danh từ số nhiều
Những trường hợp nào dùng THE?
(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
danh từ chỉ một vật duy nhất (Earth, Sun, Moon,...)
Nghề nghiệp (doctor,...)
tên tất cả các quốc gia (Vietnam, United Kingdom)
danh từ đã được đề cập từ trước
số thứ tự (first, second,...)
Những trường hợp nào dùng THE?
(Có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
số đếm (one, two,...)
so sánh nhất của tính từ (most beautiful)
nhạc cụ (guitar, piano,...)
cụm từ chỉ số lượng (dozen, hundred,...)
tên trường học có of
Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?
(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
bữa ăn (dinner)
núi (Mount Everest)
dịp đặc biệt trong năm (Christmas, New Year,...)
Tên quốc gia có Union, State, Republic, Kingdom (United State, Dominican Republic,...)
thế kỷ (twenties,...)
Những trường hợp nào không sử dụng mạo từ?
(có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
thứ (Friday,...), tháng (May,...)
một tính từ chỉ nhóm người (rich, poor,...)
tên thành phố, thị trấn (Hanoi,...)
cụm từ chỉ thời gian (morning, in past)
Tên hồ, đảo (Hoan Kiem lake, Phu Quoc island,...)
Trường hợp nào dùng sai mạo từ?
Africa
The Thailand
West Lake
The Rocky Mountains
Trường hợp nào dùng sai mạo từ?
Africa
The history of Vietnam
second World War
The Earth
Trường hợp nào dùng sai mạo từ?
This is the man I have met.
I go to school at 8 am.
I got a dozen of eggs
He is firefighter.
Trường hợp nào dùng đúng mạo từ?
Can you play the flute?
I live in north of Vietnam.
See you on the Thursday.
This is a book. A book is on the table.
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.
a
an
the
Ø
______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.
a
an
the
Ø
Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.
a
an
the
Ø
_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.
e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.
a
an
the
Ø
_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.
e.g. Did you listen to _____ song I told you?
a
an
the
Ø
_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.
e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.
a
an
the
Ø
_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.
e.g. Life would be easier without _____ pandemic.
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.
e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...
a
an
the
Ø
_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.
e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.
a
an
the
Ø
_____ + danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.
e.g. _____ cosmetics are expensive.
a
an
the
Ø
_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.
e.g. I started the course in _______ January.
a
an
the
Ø
_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).
e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...
a
an
the
Ø
_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.
e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...
a
an
the
Ø
I want to be an astronaut and travel to _______ moon.
a
an
the
0
I have _____cat. ____cat is fluffy.
the/a
a/the
Ø/the
Ø/a
Which picture/noun should NOT be used with "the"?
Where is _____ pen that I lent you yesterday?
a
an
the
Ø
Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?
a
an
the
Ø
A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?
B: It does, but _____ machine is broken down.
The , an , the
A , the , a
The , the , the
The, Ø, a
KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?
đảo
sông
quần đảo
dãy núi
Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?
United States
Philippines
Japan
United Kingdom
Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?
umbrella
university
uniform
union
When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.
the / the / ∅
a / an / the
a / an / ∅
the / an / the
"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)
Đếm được
Không đếm được
Số ít
Số nhiều
Nhắc đến lần đầu
"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)
hour
honest
bee
house
university
Dùng "the" trước từ nào sau đây?
Hanoi
Red River
Japan
Europe
Không dùng mạo từ với _________.
Hồ, núi, đồi, đảo
Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo
Đại dương
Kênh đào
Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?
A/an + N (đếm được, số nhiều)
A/an + N (đếm được, số ít)
A/an + N (không đếm được, số ít)
Tất cả đều đúng
Điền vào chỗ trống
................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges
the - a - a - an
the - a - a - a
the - a - an - X
the - an - an - X
Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The
Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.
Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách
Không dùng trước các bữa ăn
Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi
a/an sử dụng trong lời nói chung chung hoặc để giới thiệu một điều ________ đến trước đó.
hỗn lộn
chung chung
nhiều
chưa được đề cập
“The” được dùng để chỉ sự việc mà chúng ta đã biết hoặc kiến thức chung phổ biến.
đúng
sai
"the" dùng cho cả một người và nhiều người
đúng
sai
we use "the" before:
rooms in the house (kitchen ...)
shops (baker's) and places in the town (post office)
family names in plural (the BUIS)
the words: moon, sun, sky, country, mountains, seaside
name of oceans, seas and rivers
the Hong river in Vietnam
"the" dùng với danh từ không đếm được khi danh từ đó nói về sự riêng biệt (nếu danh từ đó mà chung chung thì không dùng)
đúng
sai
thông thường "The" không dùng với các danh từ đếm được số nhiều nếu danh từ đó nói đến loại nào đó.
VD: Oranges colour orange
đúng
sai
We don't use "the" before:
name of singular countries, regions, mountains, islands and lakes (có 1 chữ: Canada)
Name of languages, school subjects, sports, colours, meals
Tên riêng titles or singular names (Mr.Clark)
days, months, festivals, time (christmas is in December)
Tất cả các đáp án trên là đúng
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
Some
Any
A
An
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
Would you like ________ glass of lemonade?
a
an
some
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định
câu đề nghị lịch sự
"SOME" dùng với danh từ : ________
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Cả danh từ đếm được và không đếm được
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
I have .......................book
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There isn’t ________ butter in the fridge
any
a
some
I’d like _____ milk , please.
any
some
a
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
3. _____________Countries are there in the world?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
4. _____________ time do we have ?
how many
how much
Điền “ how much/ how many” vào chỗ trống sao cho thích hợp.
10. _____________siblings (anh/chị em) does Jane have?
how many
how much
How __________ boys are in your class?
much
many
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
There are __________ apples on the table
Some
Any
Three
An
Khi nào sử dụng How much?
Dùng để hỏi số lượng của danh từ không đếm được
Dùng để hỏi số lượng của danh từ đếm được
Để hỏi giá tiền
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
6. There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
5. Do you have any science_____?
A. a book
B. book
C. books
There isn’t ___ food left.
SOME
ANY
A
There aren’t ___ fish in the lake.
A. any
B. some
C. a
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
