wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 22

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.


 

你自己做吧

Nǐ zìjǐ zuò ba

Có nghĩa là

a)

Bạn ngồi đi

b)

Bạn làm đi

c)

Bạn tự làm đi

d)

Bản thân bạn đi

2.

你的爱好是什么?

Nǐ de àihào shì shénme?

a)

b)

c)

我爱妈妈

Wǒ ài māmā

d)

跳舞

Tiàowǔ

3.

Sau khi tan học, tôi về nhà

Tiếng Trung nói thế nào

a)

 

下课以后,我回家

Xiàkè yǐhòu, wǒ huí jiā

b)

 

以后下课,我回家

yǐhòu Xiàkè, wǒ huí jiā

c)

下以后课,我回家

Xià yǐhòu kè, wǒ huí jiā

4.

Tôi vô cùng thích nhảy múa

Tiếng Trung nói thế nào

a)

我喜欢跳舞

Wǒ xǐhuān tiàowǔ

b)

我非常喜欢跳舞

Wǒ fēicháng xǐhuān tiàowǔ

c)

·我喜欢非常跳舞

Wǒ xǐhuān fēicháng tiàowǔ

5.

Trước khi đi ngủ, tôi đánh răng

Tiếng Trung là:

a)

睡觉以前,我刷牙

Shuìjiào yǐqián, wǒ shuāyá

b)

以前睡觉,我刷牙

yǐqián Shuìjiào, wǒ shuāyá

c)

以睡觉前,我刷牙

yǐ Shuìjiào qián, wǒ shuāyá

6.

老师特别喜欢我

Tiếng Việt là:

a)

Cô giáo quý tôi

b)

Cô giáo rất đặc biệt

c)

Cô giáo vô cùng quý tôi

7.

Món quà này rất đặc biệt

Tiếng Trung là

a)

这份礼物很特别

Zhè fèn lǐwù hěn tèbié

b)

这份礼物很非常

Zhè fèn lǐwù hěn Fēicháng

c)

这份特别礼物很

Zhè fèn tèbié lǐwù hěn

8.

Tôi có hứng thú với tiếng Trung

Nói như thế nào

a)


我中文感兴趣

Wǒ zhōngwén gǎn xìngqù

b)

我感兴趣中文

Wǒ gǎn xìngqù zhōngwén

c)

 我对中文感兴趣

Wǒ duì zhōngwén gǎn xìngqù

9.

我对跳舞很感兴趣

Tiếng Việt là:

a)

Tôi nhảy múa đúng

b)

Tôi có hứng thú với việc nhảy múa

c)

Tôi đúng việc nhảy múa

10.

Nice to meet you

Rất vui vì được gặp bạn

Tiếng Trung là:

a)

很高兴认识你

Hěn gāoxìng rènshi nǐ

b)

很好认识你

Hěn Hǎo rènshi nǐ

c)

 

很高兴有你

Hěn gāoxìng yǒu nǐ