wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cộng trừ nhân chia số nguyên

Total questions: 75

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Tích của hai số nguyên âm là

a)

số nguyên âm

b)

số nguyên dương

c)

số 0

d)

vừa là số nguyên âm vừa là số nguyên dương

2.

Phép nhân số nguyên có các tính chất là

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Phân phối của phép nhân đối với phép cộng

d)

Giao hoán, Kết hợp, Phân phối của phép nhân đối với phép cộng

3.

Tích của một số nguyên âm và một số nguyên dương là

a)

số nguyên dương

b)

số nguyên âm

c)

Số 0

d)

Số chẵn

4.

Kết quả của phép tính (-5).4 là

a)

-20

b)

20

c)

10

d)

-10

5.

Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là

a)

Nếu a. b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương

b)

Nếu a. b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm

c)

Nếu a. b = 0 thì a = 0 và b = 0

d)

Nếu a. b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu

6.

Kết quả của phép tính (-8). (-6). (-125) là

a)

480

b)

- 4 800

c)

- 6 000   

d)

-1 200 

7.

Thực hiện phép tính (-2). 29 + (-2). (-99) + (-2). (-30) được kết quả là

a)

199

b)

299

c)

200

d)

-199

8.

Gía trị đúng của (-4)2 là:

a)

8

b)

-8

c)

16

d)

-16

9.

Tìm x biết (-8).x = 160

a)

x = -20

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 20

10.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

11.

Chọn câu sai:

a)

(-5). 25 = -125

b)

6.(-15) = -90

c)

125.(-20) = -250

d)

225.(-18) = -4050

12.

Chọn câu sai:

a)

(-19). (-7) > 0

b)

3. (-121) < 0

c)

45. (-11) < -500

d)

46. (-11) < -500

13.

Chọn phát biểu sai:

a)

Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số

b)

Số đối của |-3| là 3

c)

Số đối của 0 là 0

d)

Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

14.

Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280

b)

1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291

c)

0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280

d)

1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52

15.

Cho M = {-5; 7; 8}. Kết luận nào sau đây đúng:

a)

M ∈ Z

b)

M ⊂ N

c)

M ⊂ N*

d)

M ⊂ Z

16.

Tính tổng các số nguyên x, biết -7 < x ≤ 5:

a)

0

b)

-6

c)

-13

d)

5

17.

Giá trị tuyệt đối của a được ký hiệu là

a)

a\left|a\right|

b)

a\sqrt{a}

c)

a\overline{a}

d)

(a)\left(a\right)

18.

895 = ?\left|-895\right|\ =\ ?  

a)

895

b)

-895

c)

179

d)

0

19.

(-15) + (-20) = ?

a)

-35

b)

35

c)

5

d)

-5

20.

(-2).(-3).5 = ?

a)

-30

b)

30

c)

25

d)

-25

21.

Kết quả của phép tính sau mang dấu (+) hay ( - ) ?

5.(-2).3.152.(-350).(-10).(-6).12

a)

+

b)

-

22.

Tích sau mang dấu gì?
(7)3\left(-7\right)^3 . 242^4  

a)

-

b)

+

23.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

24.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

25.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

26.

441984=44-19-84=  

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

27.

49731759=49-73-17-59=  

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

28.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

29.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

30.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

31.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

32.

23+33\left|23\right|+\left|-33\right|  =

a)

56

b)

-10

c)

-56

d)

10

33.

7227=-\left|-72\right|-27=  

a)

45

b)

-45

c)

-99

d)

99

34.

(3942)+(4239)=\left(39-\left|42\right|\right)+\left(-42-39\right)=  

a)

0

b)

-84

c)

84

d)

-6

35.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

36.

28+(44)+84=-28+\left(-44\right)+\left|84\right|=  

a)

68

b)

12

c)

100

d)

-68

37.

(71)+(49)(71)49\left(-71\right)+\left(-49\right)-\left(-71\right)-\left|-49\right|  

a)

98

b)

-98

c)

-142

d)

0

38.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

39.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

40.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

41.

9.(9)=\left|-9\right|.\left(-9\right)=  

a)

81

b)

-81

c)

18

d)

-18

42.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

43.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

44.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

45.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

46.

55+(1)10=\left|-55\right|+\left(-1\right)^{10}=  

a)

56

b)

45

c)

-65

d)

65

47.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

48.

Thực hiện phép tính: (-142)+(-38) = ?

a)

-180

b)

180

c)

104

d)

-104

49.

Tính giá trị của biểu thức: x + (-183), biết x = -254

a)

437

b)

71

c)

-437

d)

-71

50.

Thực hiện phép tính: (-46)+(-27)+(-81)=?

a)

-8

b)

8

c)

154

d)

-154

51.

Thực hiện phép tính: (-16)+129=?

a)

-113

b)

113

c)

145

d)

-145

52.

Tính giá trị của biểu thức: 182 + x, biết x = -93

a)

89

b)

-89

c)

275

d)

-275

53.

Thực hiện phép tính: (-172)+83

a)

255

b)

89

c)

-89

d)

-255

54.

Nhiệt độ phòng lạnh hiện tại là -9oC, nếu giảm nhiệt độ của phòng đi 6oC thì nhiệt độ trong phòng là bao nhiêu?

a)

-3oC

b)

-15oC

c)

3oC

d)

15oC

55.

Tính nhanh: 152 + (-73) + 18 + (-127) =?

a)

30

b)

-30

c)

130

d)

-130

56.

–(–21 + 43 + 7) – (11 – 53 – 17) =

(a)  

57.

(4 + 32 + 6) + (10 – 36 – 6)

(a)  

58.

Hai số nguyên đối nhau thì có tổng bằng (a)   ?

59.

(77 + 22 – 65) – (67 + 12 – 75) =

(a)  

60.

Bỏ ngoặc phép tính sau: – (7 + 22 – 105) + (65 + 122 – 93)

a)

7 - 22 + 105 + 65 -122 + 93

b)
  • - 7 - 22 + 105 + 65 -122 + 93

c)
  • - 7 - 22 + 105 + 65 + 122 - 93

d)
  • - 7 - 22 + 105 + 65 -122 - 93

61.

Bỏ ngoặc phép tính sau: (14 + 38 + 66) –  (10 + 4 – 16)

a)

14 + 38 + 66 –  10 + 4 – 16

b)

-14 - 38 - 66 –  10 + 4 – 16

c)

14 + 38 + 66 –  10 - 4 + 16

d)

14 + 38 + 66 + 10 - 4 + 16

62.

Thực hiện phép tính: 23 + (–77) + (–23) + 77

(a)  

63.

Thực hiện phép tính: (–2020) + 2021 + 21 + (–22)

a)

4000

b)

2042

c)

2

d)

0

64.

thực hiện phép tính (70 + 20 – 60) – (– 30 – 80 + 120)

(a)  

65.

Tìm x biết : x + 18 = 6 - 14

a)

28

b)

8

c)

10

d)

-26

66.

Cho: (–13) – (20 – x) = 40

vậy x =

(a)  

67.

25 + ( -16) + 20

(a)  

68.

(6)+(13)+2 =\left(-6\right)+\left(-13\right)+2\ =

(a)  

69.

(-125) +100 + 80 + 125 + 20 =

(a)  

70.

27 + 55 + (-17) + (-55) =

(a)  

71.

-927 + 1421 + 930 + (-1421) =

(a)  

72.

234 - 117 + (-100) + (-234) =

(a)  

73.

Điền vào chỗ trống: (+4).(–8) ​ ​ (a)   0

Choose from the below words
<<
\le
>>
=
74.

Điển vào chỗ trống : (-3).4 ​ (a)   4

Choose from the below words

<<  

>>
==
\le
75.

Điền vào chỗ trống: (-5).(-8) ​ (a)   (+5).(-10)

Choose from the below words

>>  

\ge
<<
==