WorksheetsBY LEDUYHUNG DXBP E0 S/ES – ED TEST 1
Total questions: 25
Worksheet time: 4mins
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
carved
impressed
embroidered
weaved
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
dials
calls
talks
plays
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
conducts
returns
wanders
wonders
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
trashed
talked
reached
loved
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
closed
looked
rained
followed
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
asked
stopped
kissed
raised
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
achieved
advanced
required
replied
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
chairs
grapes
hats
roofs
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
laughed
travelled
endangered
changed
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
jumped
worked
picked
smiled
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
depends
parents
years
temples
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
works
shops
shifts
plays
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
treated
looked
watched
laughed
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
helps
provides
documents
laughs
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
liked
wrapped
travelled
worked
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
books
photographs
understands
maps
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
jumped
traveled
seemed
stared
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
repeats
classmates
amuses
attacks
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
played
worked
ruled
cried
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
wanted
needed
dedicated
watched
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
books
clubs
hats
stamps
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
kids
roofs
banks
hats
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
looked
moved
gained
prepared
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
walks
cups
students
pens
Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:
talked
watched
lived
stopped
