Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BY LEDUYHUNG DXBP E0 S/ES – ED TEST 1

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

carved

b)

impressed

c)

embroidered

d)

weaved

2.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

dials

b)

calls

c)

talks

d)

plays

3.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

conducts

b)

returns

c)

wanders

d)

wonders

4.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

trashed

b)

talked

c)

reached

d)

loved

5.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

closed

b)

looked

c)

rained

d)

followed

6.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

asked

b)

stopped

c)

kissed

d)

raised

7.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

achieved

b)

advanced

c)

required

d)

replied

8.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

chairs

b)

grapes

c)

hats

d)

roofs

9.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

laughed

b)

travelled

c)

endangered

d)

changed

10.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

jumped

b)

worked

c)

picked

d)

smiled

11.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

depends

b)

parents

c)

years

d)

temples

12.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

works

b)

shops

c)

shifts

d)

plays

13.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

treated

b)

looked

c)

watched

d)

laughed

14.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

helps

b)

provides

c)

documents

d)

laughs

15.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

liked

b)

wrapped

c)

travelled

d)

worked

16.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

books

b)

photographs

c)

understands

d)

maps

17.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

jumped

b)

traveled

c)

seemed

d)

stared

18.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

repeats

b)

classmates

c)

amuses

d)

attacks

19.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

played

b)

worked

c)

ruled

d)

cried

20.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

wanted

b)

needed

c)

dedicated

d)

watched

21.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

books

b)

clubs

c)

hats

d)

stamps

22.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

kids

b)

roofs

c)

banks

d)

hats

23.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

looked

b)

moved

c)

gained

d)

prepared

24.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

walks

b)

cups

c)

students

d)

pens

25.

Hãy chọn từ có đuôi S/ES - ED có cách phát âm khác với các từ còn lại:

a)

talked

b)

watched

c)

lived

d)

stopped