wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về nhà

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép cộng: 4000 + 2000 là:

a)

3000

b)

4000

c)

5000

d)

6000

2.

Kết quả của phép nhân: 26 x 3 là :

a)

48

b)

78

c)

28

d)

68

3.

Kết quả : 2 x 8 bằng :

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

4.

Kết quả của phép trừ : 40 - 20 là :

a)

10

b)

20

c)

30

d)

40

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 1 cm =…….mm

a)

1

b)

10

c)

100

d)

1000

6.

Kết quả của phép chia : 49 : 7 là :

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

7.

9 gấp 3 lần :

a)

27

b)

21

c)

20

d)

25

8.

Kết quả của phép nhân : 36 x 3 là :

a)

68

b)

98

c)

108

d)

78

9.

12 giảm 4 lần :

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

10.

Kết quả 6 x 2 bằng :

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 10 mm=……cm

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

12.

Tính nhẩm : 48 : 8 bằng :

a)

8

b)

9

c)

6

d)

7

13.

Kết quả của phép chia : 69 : 3 là :

a)

63

b)

36

c)

16

d)

23

14.

8 gấp 3 lần là :

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

15.

Kết quả của phép cộng : 261 + 454

a)

615

b)

715

c)

815

d)

915

16.

Kết quả của phép nhân : 35 x 4 là :

a)

99

b)

98

c)

108

d)

140

17.

Một cửa hàng buổi sáng bán được 5 lít dầu, chiều bán được gấp 3 lần. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu ?

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

18.

Kết quả của phép chia : 48 : 4 là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18