wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Q1.B12

Total questions: 23

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

语言

1.

ngôn ngữ

b)

大学

2.

đại học

c)

怎么样

3.

như thế nào

d)

觉得

4.

cảm thấy

e)

语法

5.

ngữ pháp

2.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

nghe

b)

2.

nói

c)

比较

3.

tương đối, khá

d)

容易

4.

dễ dàng

e)

5.

đọc

3.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

viết

b)

但是

2.

nhưng

c)

3.

đưa, cho

d)

4.

mới

e)

同学

5.

bạn học

4.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

同屋

1.

cùng phòng

b)

2.

lớp

c)

3.

d)

文化

4.

văn hóa

e)

5.

nói

5.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

北京语言大学

1.

Trường Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh

b)

2.

lâm

c)

文学

3.

văn học

d)

历史

4.

lịch sử

e)

法律

5.

luật sư

6.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

经济

1.

kinh tế

b)

外语

2.

ngoại ngữ

c)

认识

3.

nhận biết

d)

4.

cũ, xưa

e)

5.

già, cũ

7.

Sắp xếp lại:

a)

b)

c)

哪儿

d)

学习

e)

汉语?

1)
2)
3)
4)
5)
8.

Sắp xếp lại:

a)

b)

北京

c)

语言

d)

大学

e)

学习

1)
2)
3)
4)
5)
9.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你们

b)

c)

老师

d)

怎么样?

1)
2)
3)
4)
10.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

觉得

c)

学习

d)

汉语

e)

难吗?

1)
2)
3)
4)
5)
11.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

觉得

c)

语法

d)

e)

太难。

1)
2)
3)
4)
5)
12.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

e)

比较容易

1)
2)
3)
4)
5)
13.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

但是

b)

c)

d)

e)

很难。

1)
2)
3)
4)
5)
14.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

你们

d)

介绍

e)

一下儿

1)
2)
3)
4)
5)
15.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

这位是

b)

新同学,

c)

d)

我的

e)

同屋。

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

d)

个班

e)

学习?

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你们

b)

c)

老师

d)

e)

谁?

1)
2)
3)
4)
5)
18.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

我们

b)

c)

老师

d)

e)

林老师。

1)
2)
3)
4)
5)
19.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

b)

c)

103

d)

e)

学习。

1)
2)
3)
4)
5)
20.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

我给你们介绍一下儿,这位是新同学, 是我的同屋。

b)

你在哪个班学习?

c)

在103 班。

d)

你们的老师是谁?

e)

我们的老师是林老师。

1)
2)
3)
4)
5)
21.

Sắp xếp lại những thứ sau

a)

你在哪儿学习汉语?

b)

在北京语言大学。

c)

你们的老师怎么样?

d)

很好!

e)

你觉得学习汉语难吗?

1)
2)
3)
4)
5)
22.

我叫​ (a)   ,是​ (b)   国留学生。她叫​ (c)   ,也是留学生。她是我的同班同学。我们都在​ (d)   大学学习汉语。我们​ (e)   老师是王老师。她是个很好的老师。

Choose from the below words
玛丽
罗兰
北京
23.

这是张东,她​ (a)   田芳,张东和田芳​ (b)   留学生。他们是中国​ (c)   ,他们都学习英语。我们都是​ (d)   大学的学生。​ (e)   他们我很高兴。我们是同学,也是好朋友。

Choose from the below words
不是
学生
北京
认识
知道