Font size
WorksheetsQ1.B12
Total questions: 23
Worksheet time: 35mins
Tìm các cặp tương ứng sau
语言
ngôn ngữ
大学
đại học
怎么样
như thế nào
觉得
cảm thấy
语法
ngữ pháp
Tìm các cặp tương ứng sau
听
nghe
说
nói
比较
tương đối, khá
容易
dễ dàng
读
đọc
Tìm các cặp tương ứng sau
写
viết
但是
nhưng
给
đưa, cho
新
mới
同学
bạn học
Tìm các cặp tương ứng sau
同屋
cùng phòng
班
lớp
在
ở
文化
văn hóa
说
nói
Tìm các cặp tương ứng sau
北京语言大学
Trường Đại học ngôn ngữ Bắc Kinh
林
lâm
文学
văn học
历史
lịch sử
法律
luật sư
Tìm các cặp tương ứng sau
经济
kinh tế
外语
ngoại ngữ
认识
nhận biết
旧
cũ, xưa
老
già, cũ
Sắp xếp lại:
你
在
哪儿
学习
汉语?
Sắp xếp lại:
在
北京
语言
大学
学习
Sắp xếp lại những thứ sau
你们
的
老师
怎么样?
Sắp xếp lại những thứ sau
你
觉得
学习
汉语
难吗?
Sắp xếp lại những thứ sau
我
觉得
语法
不
太难。
Sắp xếp lại những thứ sau
听
和
说
也
比较容易
Sắp xếp lại những thứ sau
但是
读
和
写
很难。
Sắp xếp lại những thứ sau
我
给
你们
介绍
一下儿
Sắp xếp lại những thứ sau
这位是
新同学,
是
我的
同屋。
Sắp xếp lại những thứ sau
你
在
哪
个班
学习?
Sắp xếp lại những thứ sau
你们
的
老师
是
谁?
Sắp xếp lại những thứ sau
我们
的
老师
是
林老师。
Sắp xếp lại những thứ sau
我
在
103
班
学习。
Sắp xếp lại những thứ sau
我给你们介绍一下儿,这位是新同学, 是我的同屋。
你在哪个班学习?
在103 班。
你们的老师是谁?
我们的老师是林老师。
Sắp xếp lại những thứ sau
你在哪儿学习汉语?
在北京语言大学。
你们的老师怎么样?
很好!
你觉得学习汉语难吗?
我叫 (a) ,是 (b) 国留学生。她叫 (c) ,也是留学生。她是我的同班同学。我们都在 (d) 大学学习汉语。我们 (e) 老师是王老师。她是个很好的老师。
这是张东,她 (a) 田芳,张东和田芳 (b) 留学生。他们是中国 (c) ,他们都学习英语。我们都是 (d) 大学的学生。 (e) 他们我很高兴。我们是同学,也是好朋友。
