wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giải đấu Tuần 2

Total questions: 120

Worksheet time: 2hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông là hình có​ (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
bốn cạnh bằng nhau (1)
Có bốn góc bằng nhau (2)
có hai đường chéo bằng nhau (3)
có bốn góc bằng nhau và bằng 60 độ (4)
Có 4 đường chéo bằng nhau (5)
2.

Hình lục giác đều là hình

a)

có 6 cạnh

b)

có 5 cạnh bằng nhau

c)

có 4 cạnh bằng nhau

d)

Có 6 cạnh bằng nhau

e)

có 6 góc bằng nhau

3.

Có bao nhiêu hình chứa lục giác đều trong các hình bên

a)

1

b)

3

c)

4

d)

0

4.

Tìm các hình tương ứng sau

a)

1.

Tam giác đều

b)

2.

Tam giác

c)

3.

Hình Vuông

d)

4.

Lục giác đều

e)

5.

Hình Bình Hành

5.

Hình lục giác có bao nhiêu đường chéo chính

a)

1

b)

2

c)

6

d)

3

6.

Hình lục giác có bao nhiêu đường chéo phụ

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

7.

Trong các hình sau hình nào có ít cạnh nhất

a)

Tam giác

b)

Tứ giác

c)

Hình vuông

d)

Lục giác đều

8.

Phát biểu nào dưới đây sai:

a)

Hình vuông có hai đường chéo vuông góc với nhau.

b)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau.

c)

Hình tam giác đều có ba đường chéo bằng nhau.

d)

Hình vuông có bốn góc bằng nhau bằng 900.

e)

Hình lục giác đều có sáu góc bằng nhau và bằng 600

9.

Sắp xếp các bước vẽ tam giác đều cạnh 2cm:

a)

Vẽ đoạn thẳng AB bằng 2cm.

b)

Vẽ đường tròn tâm A bán kính 2cm và đường tròn tâm B bán kính 2cm.

c)

Hai đường tròn tâm A và tâm B cắt nhau tại điểm C. 

d)

Nối các điểm A với C, B với C ta được tam giác đều ABC cạnh 2 cm.

1)
2)
3)
4)
10.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

11.

Hình lục giác là hình được ghép từ

a)

5 hình tam giác đều.

b)

3 hình tam giác đều.

c)

6 hình tam giác đều.

d)

4 hình tam giác đều.

12.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nếu tam giác MNP có MN = NP thì tam giác MNP là tam giác đều.

b)

Nếu tam giác MNP có góc M bằng góc N bằng góc P bằng 600 thì tam giác MNP là tam giác đều.

c)

Nếu tam giác MNP có MN = NP = PQ thì tam giác MNP đều.

d)

Nếu tam giác MNP có NP = PQ thì chưa chắc tam giác MNP đã là tam giác đều.

13.

Nối cột A với cột B để được các bước vẽ hình vuông ABCD có cạnh 7cm một cách chính xác:

a)

Vẽ cạnh AB bằng 7cm

1.

Bước 1

b)

Vẽ đường thẳng đi qua A vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm D sao cho AD bằng 7cm

2.

Bước 2

c)

Vẽ đường thẳng đi qua B vuông góc với AB. Trên đường thẳng này lấy điểm C sao cho BC bằng 7cm.

3.

Bước 3

d)

Nối điểm D với điểm C lại ta được hình vuông ABCD cạnh 7cm.

4.

Bước 4

14.

Hình lục giác đều có đường chéo chính dài 18 cm. Số đo cạnh của hình lục giác đều là: ​ (a)  

Choose from the below words
9 cm
18 cm
6 cm
8 cm
12 cm
15.

Quan sát hình sau và cho biết hình nào là hình chữ nhật, hình nào là hình thoi?

a)

Hình chữ nhật là hình a), Hình c) là hình thoi

b)

Không có hình chữ nhật, Hình c) là hình thoi

c)

Hình chữ nhật là hình a), không có hình thoi

d)

Hình chữ nhật là hình b), Hình c) là hình thoi

16.

Trong các hình sau có bao nhiêu hình chứa hình chữ nhật

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

15

17.

Quốc kì Việt Nam có hình gì?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông.

c)

Hình thoi.

d)

Hình bình hành.

e)

Hình tam giác

18.

Hình thang cân là hình có (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)  

Choose from the below words
hai đường chéo bằng nhau (1)
hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm (2)
Hai cạnh đáy song song (3)
Hai góc kề một đáy bằng nhau (4)
Hai cạnh bên bằng nhau (5)
Hai góc đối bằng nhau (6)
19.

Hình nào bên đây là hình bình hành

20.

Cho hình chữ nhật MNPQ, ta có:

a)

MN = NP.

b)

MP = MN.

c)

PQ = NP.

d)

MP = NQ.

e)

MN = PQ

21.

Hình thoi là hình có (a)   ​ (b)   ​ (c)  

Choose from the below words
hai đường chéo vuông góc (1)
có bốn góc bằng nhau (2)
Hai đường chéo bằng nhau (3)
hai góc kề một cạnh bằng nhau (4)
Bốn cạnh bằng nhau (5)
Hai đường chéo là phân giác (6)
22.

Chọn phát biểu đúng về hình bên (a)   ​ (b)  

Choose from the below words
ABCD là hình bình hành (1)
ABCD là hình thoi (2)
ABCE là hình thang cân (3)
ABCE là hình chữ nhật (4)
ABCE là hình thang (5)
23.

Mặt bàn hình bên là hình gì

a)

Hình bình hành

b)

Hình thang cân

c)

hình chữ nhât

d)

Hình thoi

24.

Cái kim của la bàn có hình gì

a)

Hình thoi

b)

hình bình hành

c)

hình thang cân

d)

hình chữ nhật

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hình bình hành là hình thang cân.

b)

Hình chữ nhật là hình thang cân.

c)

Hình thoi là hình thang cân.

d)

Không có câu nào đúng

26.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:

a)

CD = 5cm

b)

CD = 2cm

c)

CD = 7cm

d)

CD = 3cm.

27.

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5cm, BC = 2cm thì:

a)

CD = 5cm

b)

CD = 2cm

c)

AD = 7cm

d)

AD = 3cm.

e)

AD = 2 cm

28.

Các bước vẽ hình bình hành DEFG có DE = 4cm; EF = 3cm như sau:

Bước 1. Vẽ đoạn DE = 3cm.

Bước 2. Vẽ đường thẳng đi qua E. Trên đường thẳng này lấy điểm F sao cho EF = 3cm.

Bước 3. Vẽ đường thẳng đi qua D và song song với EF. Trên đường thẳng này lấy điểm G sao cho DG = EF = 3cm.

Bước 4. Nối điểm G với điểm F lại ta được hình bình hành DEFG.

Trong các bước vẽ trên có bao nhiêu bước làm đúng?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

29.

Hình bên có bao nhiêu hình thoi?

a)

16

b)

20

c)

24

d)

26

30.

Trong phép tính 12 + 145 = 157. Số 12 là: (a)  

Choose from the below words
số hạng
số cộng
tổng
hiệu
thừa số
31.

Phép cộng số tự nhiên có tính chất:​ (a)  

Choose from the below words
giao hoán
kết hợp
không có tính chất
Vừa giao hoán, vừa kết hợp
32.

Trong phép tính 123 – 11 = 112. Thì 112 là

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Hiệu

33.

Trong tập hợp số tự nhiên , phép trừ a – b chỉ thực hiện được khi ​ (a)  

Choose from the below words

aba\ge b  

aba\le b
a < b
a>ba>b
34.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Phép trừ 8 – 9 thực hiện được trên tập hợp số tự nhiên.

b)

Phép trừ 23 – 50 thực hiện được trên tập hợp số tự nhiên.

c)

Phép trừ 11 – 15 thực hiện được trên tập hợp số nguyên.

d)

Phép trừ 85 – 85 thực hiện được trên tập hợp số tự nhiên.

35.

Kết quả của phép tính: 1199 - 991 = (a)  

Choose from the below words
208
1000
100
108
36.

Tìm x, thỏa mãn 123 + x = 981

a)

x = 123

b)

x =321

c)

x = 1 104

d)

x = 858

e)

x = 981

37.

Thực hiện phép tính: 13 + 84 + 87 + 16

38.

Sản lượng gieo trồng lúa vụ Thu Đông năm 2021 của vùng Đồng bằng sông Cửu Long ước tính đạt được 843 tấn thóc, tăng 103 tấn so với năm 2020. Hãy tính sản lượng thóc thu được vào năm 2020.

a)

740 tấn

b)

760 tấn

c)

946 tấn

d)

843 tấn

39.

Điền vào ô trống để được phép tính đúng (a)   + 2874 = 2873 + 10000

Choose from the below words
9999
999
2873
10000
1000
40.

Tính một cách hợp lí: 285 + 470 + 115 + 230

41.

Phép nhân có tính chất ​ (a)  

Choose from the below words
Giao hoán
Kết hợp
Phân phối giữa phép nhân và cộng
Bao gồm tất cả các tính chất này
42.

Với hai số tự nhiên a và b ( b khác 0) Tồn tại số tự nhiên q sao cho a = b.q. Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

a chia hết cho b.

b)

b chia hết cho a.

c)

a chia cho b dư r.

d)

b chia cho a dư r.

43.

Với hai số tự nhiên a và b (b khác 0) ta luôn tìm được hai số q, r sao cho a = b.q + r, điều kiện của r là:

a)

r < b

b)

0 < r < b

c)

0r<b0\le r<b

d)

r0r\ge0

44.

Cần dùng ít nhất bao nhiêu xe 45 chỗ để chở hết 420 cổ động viên đi xem đá bóng

a)

10 xe

b)

9 xe

c)

8 xe

d)

7 xe

45.

Một trường THCS có 997 học sinh tham dự lễ tổng kết cuối năm. Ban tổ chức đã chuẩn bị những chiếc ghế băng 5 chỗ ngồi. Phải có ít nhất bao ghế băng để học sinh có đủ chỗ ngồi.

a)

199

b)

200

c)

201

d)

203

46.

Tìm x biết: (x212).2023=0\left(x-212\right).2023=0 vậy (a)  

Choose from the below words
x = 212
x = 2023
x = 2235
x = 1811
47.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

48.

Hình nào dưới đây có hình ảnh là hình tam giác đều?

a)
b)
c)
d)
49.

Hình nào sau đây có hình ảnh là là hình vuông?

a)
b)
c)
d)
50.

Sắp xếp các mục sau theo đúng tính chất

Categorize the following

Bốn cạnh bằng nhau, 4 góc bằng nhau

Đường chéo bằng nhau và vuông góc

Có 4 cạnh bằng nhau

Có 4 góc vuông

Có 2 đường chéo bằng nhau

Có 2 đường chéo cắt nhau ở trung điểm

Có 2 cặp cạnh song song và bằng nhau

hai đường chéo vuông góc

Hình Vuông
Hình Thoi
Hình Chữ Nhật
Hình Bình Hành
51.

Gắn tên các hình thích hợp

52.

Các biển báo giao thông dưới đây có dạng hình gì?

53.

Các hình sau đây hình nào chứ lục giác đều

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

54.

Trong các hình sau, hình nào là hình vuông?

55.

Điền cụm từ thích hợp nhất vào chỗ trống: “Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau và 4 góc bằng nhau là​ (a)   "

Choose from the below words
Hình Vuông
Hình chữ nhật
Hình thoi
Tứ giác đều
56.

Trong các hình sau đây hình nào là lục giác đều

57.

Xác định tên cho các hình sau: a)​ (a)   , b)​ (b)   ​, c) (c)   , d)​ (d)  

Choose from the below words
Hình thoi
Hình thang cân
Hình chữ nhật
Hình bình hành
Lục giác đều
Tam giác đều
58.

Hình thang cân MNPQ có:​ (a)  

Choose from the below words
Hai cạnh bên bằng nhau
Hai cạnh đáy bằng nhau
Hai đường chéo vuông góc nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm
59.

Hình bình hành ABCD có:​ (a)  

Choose from the below words
AB = CD
AB = AC
AC = BD
BC = BD
60.

Hình chữ nhật có. Chọn đáp án sai (a)  

Choose from the below words
Hai đường chéo vuông góc
Bốn góc bằng 90 độ
Hai đường chéo bằng nhau
Các cạnh đối bằng nhau
61.

Các hình bên hình nào là hình chữ nhật?

62.

Tính tổng các số nguyên x, biết -7 < x ≤ 5:

a)

0

b)

-6

c)

-13

d)

5

63.

Giá trị tuyệt đối của a được ký hiệu là

a)

a\left|a\right|

b)

a\sqrt{a}

c)

a\overline{a}

d)

(a)\left(a\right)

64.

895 = ?\left|-895\right|\ =\ ?  

a)

895

b)

-895

c)

179

d)

0

65.

(-15) + (-20) = ?

a)

-35

b)

35

c)

5

d)

-5

66.

(-2).(-3).5 = ?

a)

-30

b)

30

c)

25

d)

-25

67.

Kết quả của phép tính sau mang dấu (+) hay ( - ) ?

5.(-2).3.152.(-350).(-10).(-6).12

a)

+

b)

-

68.

Tích sau mang dấu gì?
(7)3\left(-7\right)^3 . 242^4  

a)

-

b)

+

69.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

70.

73+2627=-73+26-27=  

a)

-74

b)

-64

c)

-54

d)

-84

71.

100100100100=-100-100-100-100=  

a)

400

b)

-400

c)

0

d)

-200

72.

441984=44-19-84=  

a)

-21

b)

21

c)

-59

d)

59

73.

49731759=49-73-17-59=  

a)

-110

b)

-90

c)

-80

d)

-100

74.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

75.

71+(834993)=-71+\left(83-49-93\right)=  

a)

-71 +83 -49 -93

b)

71 +83 -49 -93

c)

-71 -83 +49 +93

d)

-71 +83 +49 +93

76.

(7196)(2136)=\left(71-96\right)-\left(21-36\right)=  

a)

71 -96 -21 -36

b)

71 +96 -21 +36

c)

71 -96 -21 +36

d)

71 -96 +21 +36

77.

(4389)+21=-\left(43-89\right)+21=  

a)

57

b)

67

c)

189

d)

199

78.

23+33\left|23\right|+\left|-33\right|  =

a)

56

b)

-10

c)

-56

d)

10

79.

7227=-\left|-72\right|-27=  

a)

45

b)

-45

c)

-99

d)

99

80.

(3942)+(4239)=\left(39-\left|42\right|\right)+\left(-42-39\right)=  

a)

0

b)

-84

c)

84

d)

-6

81.

16(86)+7989=-16-\left(-86\right)+79-89=  

a)

100

b)

-100

c)

-60

d)

60

82.

28+(44)+84=-28+\left(-44\right)+\left|84\right|=  

a)

68

b)

12

c)

100

d)

-68

83.

(71)+(49)(71)49\left(-71\right)+\left(-49\right)-\left(-71\right)-\left|-49\right|  

a)

98

b)

-98

c)

-142

d)

0

84.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

85.

25.(6).(4)=25.\left(-6\right).\left(-4\right)=  

a)

600

b)

-600

c)

250

d)

-250

86.

(125).(1).(8).(11)=\left(-125\right).\left(-1\right).\left(-8\right).\left(-11\right)=  

a)

-5500

b)

5500

c)

-11000

d)

11000

87.

9.(9)=\left|-9\right|.\left(-9\right)=  

a)

81

b)

-81

c)

18

d)

-18

88.

(5)3=\left(-5\right)^3=  

a)

15

b)

-15

c)

-125

d)

125

89.

(16).4(64)=\left(-16\right).4-\left(-64\right)=  

a)

128

b)

-128

c)

0

d)

32

90.

(1).(2).(3).(4).(5)=\left(-1\right).\left(-2\right).\left(-3\right).\left(-4\right).\left(-5\right)=  

a)

-120

b)

120

c)

15

d)

-15

91.

96(11).(6)=96-\left(-11\right).\left(-6\right)=  

a)

-990

b)

990

c)

30

d)

-30

92.

55+(1)10=\left|-55\right|+\left(-1\right)^{10}=  

a)

56

b)

45

c)

-65

d)

65

93.

(1)(2).(3)+(4)=\left(-1\right)-\left(-2\right).\left(-3\right)+\left(-4\right)=  

a)

-24

b)

-10

c)

-11

d)

1

94.

Thực hiện phép tính: (-142)+(-38) = ?

a)

-180

b)

180

c)

104

d)

-104

95.

Tính giá trị của biểu thức: x + (-183), biết x = -254

a)

437

b)

71

c)

-437

d)

-71

96.

Thực hiện phép tính: (-46)+(-27)+(-81)=?

a)

-8

b)

8

c)

154

d)

-154

97.

Thực hiện phép tính: (-16)+129=?

a)

-113

b)

113

c)

145

d)

-145

98.

Tính giá trị của biểu thức: 182 + x, biết x = -93

a)

89

b)

-89

c)

275

d)

-275

99.

Thực hiện phép tính: (-172)+83

a)

255

b)

89

c)

-89

d)

-255

100.

Nhiệt độ phòng lạnh hiện tại là -9oC, nếu giảm nhiệt độ của phòng đi 6oC thì nhiệt độ trong phòng là bao nhiêu?

a)

-3oC

b)

-15oC

c)

3oC

d)

15oC

101.

Tính nhanh: 152 + (-73) + 18 + (-127) =?

a)

30

b)

-30

c)

130

d)

-130

102.

–(–21 + 43 + 7) – (11 – 53 – 17) =

(a)  

103.

(4 + 32 + 6) + (10 – 36 – 6)

(a)  

104.

Hai số nguyên đối nhau thì có tổng bằng (a)   ?

105.

(77 + 22 – 65) – (67 + 12 – 75) =

(a)  

106.

Bỏ ngoặc phép tính sau: – (7 + 22 – 105) + (65 + 122 – 93)

a)

7 - 22 + 105 + 65 -122 + 93

b)
  • - 7 - 22 + 105 + 65 -122 + 93

c)
  • - 7 - 22 + 105 + 65 + 122 - 93

d)
  • - 7 - 22 + 105 + 65 -122 - 93

107.

Bỏ ngoặc phép tính sau: (14 + 38 + 66) –  (10 + 4 – 16)

a)

14 + 38 + 66 –  10 + 4 – 16

b)

-14 - 38 - 66 –  10 + 4 – 16

c)

14 + 38 + 66 –  10 - 4 + 16

d)

14 + 38 + 66 + 10 - 4 + 16

108.

Thực hiện phép tính: 23 + (–77) + (–23) + 77

(a)  

109.

Thực hiện phép tính: (–2020) + 2021 + 21 + (–22)

a)

4000

b)

2042

c)

2

d)

0

110.

thực hiện phép tính (70 + 20 – 60) – (– 30 – 80 + 120)

(a)  

111.

Tìm x biết : x + 18 = 6 - 14

a)

28

b)

8

c)

10

d)

-26

112.

Cho: (–13) – (20 – x) = 40

vậy x =

(a)  

113.

25 + ( -16) + 20

(a)  

114.

(6)+(13)+2 =\left(-6\right)+\left(-13\right)+2\ =

(a)  

115.

(-125) +100 + 80 + 125 + 20 =

(a)  

116.

27 + 55 + (-17) + (-55) =

(a)  

117.

-927 + 1421 + 930 + (-1421) =

(a)  

118.

Điền vào chỗ trống: (+4).(–8) ​ ​ (a)   0

Choose from the below words
<<
\le
>>
=
119.

Điển vào chỗ trống : (-3).4 ​ (a)   4

Choose from the below words

<<  

>>
==
\le
120.

Điền vào chỗ trống: (-5).(-8) ​ (a)   (+5).(-10)

Choose from the below words

>>  

\ge
<<
==