Font size
Worksheets复习第十课-课文1
Total questions: 20
Worksheet time: 3600secs
Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 现在; 睡觉; 差
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: khắc, 15 phút; thức dậy; trở lại, quay lại
Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: bữa tối; ngủ ngon
tên của bộ thủ sau là gì? 見/见
tên của bộ thủ sau là gì? 己
tên của bộ thủ sau là gì? 广
tên của bộ thủ sau là gì? 厶
tên của bộ thủ sau là gì? 食/饣
tên của bộ thủ sau là gì? 宀
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们只有十五分钟回家吃午饭。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 昨天他跟朋友去玩儿,回家很晚。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们等我一会儿,差一刻八点我就来了。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们的公司有很多人,他们对我都很好。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 下午有两节课,三点半下课,五点回来家。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 晚上我们一起吃晚饭,好吗?
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 每天你们几点上班呢?
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 每个人都要多运动,这样才好的。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们每天都要吃早饭,别忘吃早饭啊!
Dịch câu sau sang tiếng Việt:我们每天都工作很忙了,晚上回家后要好好休息休息。
Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们午饭都在公司吃饭对吗?
