wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第十课-课文1

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 现在; 睡觉; 差

4 lines
2.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: khắc, 15 phút; thức dậy; trở lại, quay lại

4 lines
3.

Điền chữ Hán thích hợp với nghĩa tiếng Việt sau: bữa tối; ngủ ngon

4 lines
4.

tên của bộ thủ sau là gì? 見/见

4 lines
5.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
6.

tên của bộ thủ sau là gì? 广

4 lines
7.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
8.

tên của bộ thủ sau là gì? 食/饣

4 lines
9.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
10.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们只有十五分钟回家吃午饭。

4 lines
11.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 昨天他跟朋友去玩儿,回家很晚。

4 lines
12.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们等我一会儿,差一刻八点我就来了。

4 lines
13.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们的公司有很多人,他们对我都很好。

4 lines
14.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 下午有两节课,三点半下课,五点回来家。

4 lines
15.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 晚上我们一起吃晚饭,好吗?

4 lines
16.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 每天你们几点上班呢?

4 lines
17.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 每个人都要多运动,这样才好的。

4 lines
18.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 我们每天都要吃早饭,别忘吃早饭啊!

4 lines
19.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:我们每天都工作很忙了,晚上回家后要好好休息休息。

4 lines
20.

Dịch câu sau sang tiếng Việt: 你们午饭都在公司吃饭对吗?

4 lines