wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất để trạng thái dao động của vật lặp lại như cũ được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

pha ban đầu của dao động.

c)

tần số dao động.

d)

chu kì dao động.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình   x=Acos(ωt+φ).x=A\cos⁡(ωt+φ). Pha của dao động ở thời điểm t là

a)

ωω

b)

cos(ωt+φ)\cos⁡(ωt+φ)

c)

ωt+φωt+φ

d)

φφ

4.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

5.

Một vật nhỏ dao động điều hòa thực hiện 50 dao động toàn phần trong 1 s. Tần số dao động của vật là

a)

50π.50\pi.

b)

100π.100\pi.

c)

50.

d)

0.02.

6.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π/2)x=2\cos⁡(2\pi t+\pi/2) (x tính bằng cm, t tính bằng 1/4s). Tại thời điểm s chất điểm có li độ bằng

a)

2cm.

b)

3cm.-\sqrt[]{3}cm.

c)

3cm.\sqrt[]{3}cm.

d)

-2cm.

7.

Vật dao động điều hòa có đồ thị li độ theo thời gian như hình bên.

Chu kì dao động là khoảng

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

8.

Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa là x=10cos(5πt)x=-10\cos⁡(5\pi t) (cm). Câu nào dưới đây sai?

a)

Pha ban đầu φ = π (rad).

b)

Tần số góc ω = 5π (rad/s).

c)

Biên độ dao động là A = - 10cm.

d)

Chu kì T = 0,4 s.

9.

Chu kì dao động điều hòa là

a)

khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

10.

Pit-tông của một động cơ đốt trong dao động trên một đoạn thẳng dài 16 cm và làm cho trục khuỷu của động cơ quay đều. Xác định biên độ dao động của một điểm trên pit-tông.

a)

16 cm.

b)

32cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

11.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ (x) vào thời gian (t) của một vật dao động điều hòa. Biên độ dao động của vật là:

a)

2,0 mm

b)

1,0 mm

c)

0,1 dm

d)

0,2 dm

12.

Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 10 cm nằm trong mặt phẳng tọa độ Oxy theo chiều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ góc ω=2π\omega=2\pi (rad/s). Tại thời điểm ban đầu, bán kính OM tạo với trục Ox góc π6\frac{\pi}{6}  như hình vẽ. Hình chiếu của điểm M trên trục Oy có tung độ biến đổi theo thời gian với phương trình

a)

y=10cos(2πt+π/6)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t+\pi/6)(cm).

b)

y=10cos(2πtπ/6)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t-\pi/6)(cm).

c)

y=10cos(2πtπ/3)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t-\pi/3)(cm).

d)

y=10cos(2πt+π/3)(cm).y=10\cos⁡(2\pi t+\pi/3)(cm).

13.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là.

a)

10 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

14.

Có hai dao động điều hòa (1) và (2) được biểu diễn bằng hai đồ thị như hình vẽ. Đường nét đứt là của dao động (1) và đường nét liền của dao động (2). Hãy xác định độ lệch pha giữa dao động (2) với dao động (1) và chu kì của hai dao động.

a)

π/2\pi/2 và 1s

b)

π/3\pi/3 và 1s

c)

π/6\pi/6 và 0.5s

d)

π/3-\pi/3 và 2s