wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI - KHTN 8 (1)

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Cho các oxit sau: SO3, CaO, Na2O, SiO2. Oxit tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là

a)

Na2O      

b)

SO3

c)

SiO2

d)

CaO

2.

Khối lượng mol của đơn chất khí oxygen là

                     

a)

8 g/mol

b)

16 g/mol

c)

24 g/mol

d)

32 g/mol

3.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau?

a)

H2

b)

CO2

c)

N2

d)

SO3

4.

Cho NaOH phản ứng với CuSO4 theo PTHH sau: 2NaOH + CuSO4 -> Na2SO4 + Cu(OH)2

Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?

a)

1 mol NaOH phản ứng với 1 mol CuSO4

b)

1 mol NaOH phản ứng với 2 mol NaOH

c)

2 mol NaOH phản ứng với 1 mol CuSO4

d)

1 mol CuSO4 tạo ra 1/2 mol Na2SO4

5.

Phương trình hóa học dùng để

a)

biểu diễn phản ứng hóa học bằng chữ.

b)

biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học bằng công thức hoá học.

c)

biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.

d)

biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử trong phân tử.

6.

Khối lượng mol của một chất là:

a)

Khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

b)

Khối lượng tính bằng kilogam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

c)

Khối lượng tính bằng gam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

d)

Khối lượng tính bằng kilogam của 1 nguyên tử hoặc phân tử chất đó.

7.

Mối quan hệ giữa số mol và khối lượng là:

a)

n = M/m.

b)

m = M/n.

c)

n = m/M.

d)

n = m.M.

8.

Công thức chuyển đổi giữa số mol và thể tích của chất khí ở điều kiện chuẩn là:

a)

n = V/22,4.

b)

n = V/24,79.

c)

n = 22,4/V.

d)

n = 24,79/V.

9.

Tỉ khối của khí A đối với khí B là:

a)

dA/B = nA/nB.

b)

dA/B = MA/MB.

c)

dA/B = nB/nA.

d)

dA/B = MB/MA.

10.

Tỉ khối của một khí với không khí là:

a)

dX/kk = nX/29.

b)

dX/kk = 29/nX.

c)

dX/kk = 29/MX.

d)

dX/kk = MX/29.

11.

Khí nào nặng nhất trong các khí sau?

a)

CH4.

b)

CO2.

c)

N2.

d)

H2.

12.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao lần?

a)

Nặng hơn không khí 2,2 lần.

b)

Nhẹ hơn không khí 3 lần.

c)

Nặng hơn không khí 2,4 lần.

d)

Nhẹ hơn không khí 2 lần.

13.

Dung dịch là:

a)

hỗn hợp gồm dung môi và chất tan.

b)

hợp chất gồm dung môi và chất tan.

c)

hỗn hợp đồng nhất gồm nước và chất tan.

d)

hỗn hợp đồng nhất gồm dung môi và chất tan.

14.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là:

a)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất đó tan trong 100 gam dung môi.

c)

Số gam chất đó tan trong nước tạo ra 100 gam dung dịch.

d)

Số gam chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hoà.

15.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

16.

Hiệu suất phản ứng là

a)

là tổng giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

c)

là tích giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

17.

Biến đổi hóa học là

a)

có chất mới sinh ra

b)

không có chất mới sinh ra

c)

quá trình chuyển thể rắn, lỏng, khí

d)

quá trình sôi hoặc đông đặc của chất lỏng

18.

Rót coca ra cốc thấy sủi bọt là

a)

biến đổi vật lý

b)

biến đổi hóa học

c)

vừa biến đổi vật lý, vừa biến đổi hóa học

d)

không phải biến đổi vật lý cũng như hóa học

19.

Mol là lượng chất có chứa ........................ nguyên tử/phân tử chất đó

a)

6,022.10^23

b)

6,022.10^22

c)

6,022.10^21

d)

6,022.10^24

20.

Kí hiệu to trên mũi tên trong phương trình hóa học có nghĩa là

a)

phản ứng cần nhiệt độ

b)

phản ứng cần xúc tác

c)

phản ứng cần áp suất

d)

phản ứng cần ánh sáng

21.

Công thức tính thể tích chất khí ở đkc là

a)

V = n.24,79

b)

V = n.22,4

c)

V = m.24,79

d)

V = m.22,4

22.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = M.n

b)

m = n/M

c)

m = M/n

d)

M = m.n

23.

Công thức tính khối lượng chất là

a)

m = M.n

b)

m = n/M

c)

m = M/n

d)

M = m.n

24.

Trên chai nước muối sinh lý 0,9% có nghĩa là

a)

10 g dung dịch có 0,9 g muối

b)

100 g dung dịch có 9 g muối

c)

100 g dung dịch có 0,9 g muối

d)

100 g dung môi có 0,9 g muối

25.

CH4 + 2O2 \rightarrow CO2 + 2H2O. Tỉ lệ số mol CH4 : O2

a)

1:1

b)

1:2

c)

1:4

d)

2:1

26.

Chất xúc tác dùng để làm tăng tốc độ phản ứng ............... phản ứng

a)

nhưng không tham gia và

b)

và trực tiếp tham gia vào

c)

và sinh ra cùng sản phẩm của

d)

và biến mất sau

27.

Nghiền nhỏ viên đá vôi khi cho vào acid sẽ làm tăng..................., từ đó làm tăng tốc độ phản ứng.

a)

nhiệt độ

b)

áp suất

c)

diện tích tiếp xúc

d)

nồng độ

28.

Công thức tính C% là

a)

C% = mct/mdd.100%

b)

C% = mdd/mct.100%

c)

C% = nct/ndd.100%

d)

C% = ndd/nct.100%

29.

Khối lượng của 0,1 mol O2

a)

1,6 g

b)

3,2 g

c)

4,8 g

d)

0,8 g

30.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + HCl \longrightarrow AlCl3 + H2. Hệ số của phản ứng sau khi cân bằng là

a)

1:3:1:3

b)

2:3:2:3

c)

1:1:1:1

d)

2:6:2:3