wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 2

Total questions: 46

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, khái niệm

b)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c)

Tri giác, biểu tượng, khái niệm

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

2.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:

a)

Được nhiều người thừa nhận

b)

Thực tiễn

c)

Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận

d)

Hệ thống tri thức phù hợp

3.

Khái niệm nào dùng để chỉ những tri thức có nội dung phù hợp với thực tế khách quan; sự phù hợp đó được kiểm tra được kiểm tra và chứng minh bởi thực tiễn?

a)

Chân lý

b)

Tri thức

c)

Chân lý tương đối

d)

Chân lý tuyệt đối

4.

Lý luận nhận thức duy vật biện chứng khẳng định:

a)

Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức

b)

Thực tiễn là động lực, mục đích của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý

d)

Cả A, B và C

5.

Hoạt động nào sau đây thuộc về thực tiễn?

a)

Hoạt động nghiên cứu lý luận

b)

Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng

c)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

d)

Hoạt động tinh thần

6.

Đặc điểm chung của nhận thức cảm tính là sự phản ánh:

a)

Trực tiếp, bề ngoài

b)

Gián tiếp, bề ngoài

c)

Gián tiếp, bản chất

d)

Trực tiếp, bản chất

7.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:

a)

Thực tiễn

b)

Lợi ích

c)

Tính đúng đắn

d)

Được nhiều người thừa nhận

8.

Phản ánh gián tiếp là đặc trưng cơ bản của giai đoạn nhận thức:

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

9.

Phản ánh trực tiếp là đặc trung cơ bản của giai đoạn nhận thức:

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Biểu tượng

d)

Khái niệm

10.

Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là:

a)

Hai hình thức của quá trình nhận thức

b)

Hai giai đoạn của quá trình nhận thức

c)

Hai chu kỳ của quá trình nhận thức

d)

Hai vòng khâu của quá trình nhận thức

11.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về tiêu chuẩn của chân lý là:

a)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính tuyệt đối

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối

d)

Cả A, B và C

12.

Cấu trúc của phương thức sản xuất bao gồm:

a)

Lực lượng sản xuất và

b)


Lực lượng sản xuất và

quan hệ sản xuất

c)


Lực lượng sản xuất và

kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

13.

Yếu tố giữ vai trò là nội dung trong một phương thức sản xuất là:

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

14.

Phạm trù biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định là:

a)

Lao động

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Phương thức sản xuất

15.

Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu

a)

Nền sản xuất vật chất của xã hội

b)

Giáo dục

c)

Văn hoá

d)

Đời sống tinh thần của xã hội

16.

Trong các loại hình sản xuất xã hội, loại hình sản xuất giữ vai trò quyết định là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Các loại hình sản xuất có vai trò quan trọng ngang nhau

17.

Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội là:

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất tinh thần

c)

Sản xuất ra bản thân con người

d)

Cả A, B và C

18.

Hãy chọn quan điểm đúng nhất về chủ nghĩa duy vật lịch sử.

a)

Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử phát triển tự nhiên - xã hội

b)

Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử

c)

Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử

d)

Là học thuyết nghiên cứu về những quy luật, những động lực phát triển xã hội

19.

Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất là:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Đối tượng sản xuất

d)

Tư liệu lao động

20.

Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm:

a)

Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên

b)

Tư liệu sản xuất và người lao động

c)

Người lao động và trình độ của họ

d)

Người lao động và công cụ lao động

21.

Yếu tố được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất là:

a)

Người lao động

b)

Công cụ lao động

c)

Phương tiện lao động

d)

Tư liệu sản xuất

22.

Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?

a)

Tư liệu lao động và người lao động

b)

Tư liệu lao động và đối tượng lao động

c)

Công cụ lao động và phương tiện lao động

d)

Người lao động và công cụ lao động

23.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố "động", "cách mạng" nhất?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

24.

Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?

a)

Người lao động

b)

Tự liệu lao động

c)

Công cụ lao động

d)

Phương tiện lao động

25.

Khái niệm dùng để chỉ "những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của mình" là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

26.

Tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

27.

Ngày nay, nhân tố nào đã trở thành "lực lượng sản xuất trực tiếp"?

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Khoa học

d)

Tư liệu sản xuất

28.

Quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất khi:

a)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất không phù hợp với tính chất của lực lượng sản xuất

c)

Quan hệ sản xuất độc lập với lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất tiến bộ một cách giả tạo so với lực lượng sản xuất

29.

Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình phát triển xã hội là:

a)

Sự phát triển của khoa học

b)

Sự phát triển của khoa học và công nghệ

c)

Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Đấu tranh giai cấp

30.

Lựa chọn quan điểm nào đúng về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:

a)

Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau

d)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước

31.

Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Cả A, B, C

32.

Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ nào quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất?

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Không quan hệ nào

33.

Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ có ý nghĩa quyết định các quan hệ khác là:

a)

Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ trong tổ chức quản lý trao đổi hoạt động với nhau

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động

d)

Cả ba đều có vai trò ngang nhau

34.

Nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất là:

a)

Công cụ lao động

b)

Người lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Phương tiện lao động

35.

Sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất bắt đầu từ sự biến đổi của:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Không có yếu tố nào

d)

Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

36.

Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng thì quan hệ sản xuất giữ vai trò đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội là:

a)

Quan hệ sản xuất thống trị

b)

Quan hệ sản xuất tàn dư

c)

Quan hệ sản xuất mầm mống

d)

Cả 3 đáp án trên

37.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc về kiến trúc thượng tầng?

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Nhà nước, giáo hội, đảng chính trị

c)

Kinh tế, chính trị, luật pháp

d)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, thể chế chính trị

38.

Trong xã hội có đối kháng giai cấp:

a)

Giai cấp nào chiếm địa vị thống trị về kinh tế thì cũng chiếm địa vị thống trị trong đời sống chính trị, tinh thần của xã hội

b)

Mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định tính chất mâu thuẫn trong lĩnh vực tư tưởng của xã hội

c)

Kiến trúc thượng tầng mang tính giai cấp

d)

Cả 3 đáp án

39.

Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:

a)

Triết học

b)

Tôn giáo

c)

Đạo đức

d)

Nhà nước

40.

Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là:

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầngvà kiến trúc thượng tầng

41.

Trong kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội, yếu tố thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội:

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cơ sở hạ tầng

42.

Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là:

a)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất, cơ sở sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

43.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về kiến trúc thượng tầng của xã hội?

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Thể chế chính trị

c)

Tư tưởng pháp quyền

d)

Tư tưởng triết học

44.

Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội và những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định là:

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Quan hệ sản xuất

45.

Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:

a)

Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế xã hội

b)

Đường sá, bến cảng, . . . phục vụ cho nhiệm vụ phát trieernnkinh tế của một quốc gia

c)

Các quan hệ chính trị trong xã hội

d)

Các quan hệ văn hoá trong xã hội

46.

Quy luật cơ bản nhất, quyết định quá trình vận động, động lực cơ bản của lịch sử xã hội loài người là:

a)

Quy luật đấu tranh giai cấp

b)

Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

c)

Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

d)

Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất