NEW
Font size
WorksheetsTriết 2
Total questions: 46
Worksheet time: 24mins
Nhận thức cảm tính bao gồm những hình thức nào?
Cảm giác, tri giác, khái niệm
Cảm giác, tri giác, biểu tượng
Tri giác, biểu tượng, khái niệm
Khái niệm, phán đoán, suy lý
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
Được nhiều người thừa nhận
Thực tiễn
Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận
Hệ thống tri thức phù hợp
Khái niệm nào dùng để chỉ những tri thức có nội dung phù hợp với thực tế khách quan; sự phù hợp đó được kiểm tra được kiểm tra và chứng minh bởi thực tiễn?
Chân lý
Tri thức
Chân lý tương đối
Chân lý tuyệt đối
Lý luận nhận thức duy vật biện chứng khẳng định:
Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức
Thực tiễn là động lực, mục đích của nhận thức
Thực tiễn là tiêu chuẩn kiểm tra chân lý
Cả A, B và C
Hoạt động nào sau đây thuộc về thực tiễn?
Hoạt động nghiên cứu lý luận
Hoạt động tư duy sáng tạo ra các ý tưởng
Hoạt động thực nghiệm khoa học
Hoạt động tinh thần
Đặc điểm chung của nhận thức cảm tính là sự phản ánh:
Trực tiếp, bề ngoài
Gián tiếp, bề ngoài
Gián tiếp, bản chất
Trực tiếp, bản chất
Theo quan điểm duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là:
Thực tiễn
Lợi ích
Tính đúng đắn
Được nhiều người thừa nhận
Phản ánh gián tiếp là đặc trưng cơ bản của giai đoạn nhận thức:
Cảm tính
Lý tính
Biểu tượng
Khái niệm
Phản ánh trực tiếp là đặc trung cơ bản của giai đoạn nhận thức:
Cảm tính
Lý tính
Biểu tượng
Khái niệm
Nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính là:
Hai hình thức của quá trình nhận thức
Hai giai đoạn của quá trình nhận thức
Hai chu kỳ của quá trình nhận thức
Hai vòng khâu của quá trình nhận thức
Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm về tiêu chuẩn của chân lý là:
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất tương đối
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính tuyệt đối
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa có tính chất tương đối vừa có tính chất tuyệt đối
Cả A, B và C
Cấu trúc của phương thức sản xuất bao gồm:
Lực lượng sản xuất và
Lực lượng sản xuất và
quan hệ sản xuất
Lực lượng sản xuất và
kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Yếu tố giữ vai trò là nội dung trong một phương thức sản xuất là:
Quan hệ sản xuất
Lực lượng sản xuất
Cơ sở hạ tầng
Kiến trúc thượng tầng
Phạm trù biểu thị cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định là:
Lao động
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Phương thức sản xuất
Để nhận thức và cải tạo xã hội cần phải xuất phát từ đâu
Nền sản xuất vật chất của xã hội
Giáo dục
Văn hoá
Đời sống tinh thần của xã hội
Trong các loại hình sản xuất xã hội, loại hình sản xuất giữ vai trò quyết định là:
Sản xuất vật chất
Sản xuất tinh thần
Sản xuất ra bản thân con người
Các loại hình sản xuất có vai trò quan trọng ngang nhau
Các loại hình sản xuất cơ bản của xã hội là:
Sản xuất vật chất
Sản xuất tinh thần
Sản xuất ra bản thân con người
Cả A, B và C
Hãy chọn quan điểm đúng nhất về chủ nghĩa duy vật lịch sử.
Là học thuyết nghiên cứu về lịch sử phát triển tự nhiên - xã hội
Là học thuyết nghiên cứu về các dạng vật chất trong lịch sử
Là học thuyết nghiên cứu về các trường phái của chủ nghĩa duy vật trong lịch sử
Là học thuyết nghiên cứu về những quy luật, những động lực phát triển xã hội
Phạm trù biểu thị mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất vật chất là:
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Đối tượng sản xuất
Tư liệu lao động
Kết cấu của lực lượng sản xuất bao gồm:
Tư liệu sản xuất và các nguồn lực tự nhiên
Tư liệu sản xuất và người lao động
Người lao động và trình độ của họ
Người lao động và công cụ lao động
Yếu tố được coi là nguồn lực cơ bản, vô tận và đặc biệt của sản xuất vật chất là:
Người lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
Tư liệu sản xuất
Tư liệu sản xuất bao gồm những yếu tố nào?
Tư liệu lao động và người lao động
Tư liệu lao động và đối tượng lao động
Công cụ lao động và phương tiện lao động
Người lao động và công cụ lao động
Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là yếu tố "động", "cách mạng" nhất?
Công cụ lao động
Người lao động
Đối tượng lao động
Phương tiện lao động
Trong lực lượng sản xuất, yếu tố nào là thước đo trình độ tác động, cải biến tự nhiên của con người?
Người lao động
Tự liệu lao động
Công cụ lao động
Phương tiện lao động
Khái niệm dùng để chỉ "những phương tiện vật chất mà con người trực tiếp sử dụng để tác động vào đối tượng lao động nhằm biến đổi chúng, tạo ra của cải vật chất phục vụ nhu cầu của mình" là:
Công cụ lao động
Người lao động
Đối tượng lao động
Phương tiện lao động
Tiêu chuẩn để phân biệt các thời đại kinh tế khác nhau là:
Công cụ lao động
Người lao động
Đối tượng lao động
Phương tiện lao động
Ngày nay, nhân tố nào đã trở thành "lực lượng sản xuất trực tiếp"?
Công cụ lao động
Người lao động
Khoa học
Tư liệu sản xuất
Quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển của lực lượng sản xuất khi:
Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất không phù hợp với tính chất của lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất độc lập với lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất tiến bộ một cách giả tạo so với lực lượng sản xuất
Theo quan điểm duy vật lịch sử, nguồn gốc, động lực cơ bản của mọi quá trình phát triển xã hội là:
Sự phát triển của khoa học
Sự phát triển của khoa học và công nghệ
Sự vận động của mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Đấu tranh giai cấp
Lựa chọn quan điểm nào đúng về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất tồn tại độc lập với nhau
Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều phụ thuộc vào quyền lực nhà nước
Quan hệ sản xuất bao gồm:
Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
Quan hệ tổ chức quản lý
Quan hệ phân phối
Cả A, B, C
Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ nào quy định địa vị kinh tế - xã hội của các tập đoàn người trong sản xuất?
Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất
Quan hệ trong tổ chức quản lý và trao đổi hoạt động với nhau
Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
Không quan hệ nào
Trong kết cấu của quan hệ sản xuất, quan hệ có ý nghĩa quyết định các quan hệ khác là:
Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất
Quan hệ trong tổ chức quản lý trao đổi hoạt động với nhau
Quan hệ về phân phối sản phẩm lao động
Cả ba đều có vai trò ngang nhau
Nguồn gốc của mọi sáng tạo trong sản xuất vật chất là:
Công cụ lao động
Người lao động
Đối tượng lao động
Phương tiện lao động
Sự vận động và phát triển của phương thức sản xuất bắt đầu từ sự biến đổi của:
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Không có yếu tố nào
Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Trong cấu trúc của cơ sở hạ tầng thì quan hệ sản xuất giữ vai trò đặc trưng cho cơ sở hạ tầng của xã hội là:
Quan hệ sản xuất thống trị
Quan hệ sản xuất tàn dư
Quan hệ sản xuất mầm mống
Cả 3 đáp án trên
Những yếu tố nào dưới đây thuộc về kiến trúc thượng tầng?
Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất
Nhà nước, giáo hội, đảng chính trị
Kinh tế, chính trị, luật pháp
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, thể chế chính trị
Trong xã hội có đối kháng giai cấp:
Giai cấp nào chiếm địa vị thống trị về kinh tế thì cũng chiếm địa vị thống trị trong đời sống chính trị, tinh thần của xã hội
Mâu thuẫn trong lĩnh vực kinh tế quyết định tính chất mâu thuẫn trong lĩnh vực tư tưởng của xã hội
Kiến trúc thượng tầng mang tính giai cấp
Cả 3 đáp án
Bộ phận có quyền lực mạnh nhất trong kiến trúc thượng tầng của xã hội có đối kháng giai cấp là:
Triết học
Tôn giáo
Đạo đức
Nhà nước
Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là:
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầngvà kiến trúc thượng tầng
Trong kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội, yếu tố thể hiện các mối quan hệ giữa người với người trong lĩnh vực tinh thần, tiêu biểu cho bộ mặt tinh thần của đời sống xã hội:
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Kiến trúc thượng tầng
Cơ sở hạ tầng
Kết cấu của hình thái kinh tế - xã hội bao gồm ba yếu tố cơ bản là:
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Lực lượng sản xuất, cơ sở sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Yếu tố nào dưới đây không thuộc về kiến trúc thượng tầng của xã hội?
Quan hệ sở hữu
Thể chế chính trị
Tư tưởng pháp quyền
Tư tưởng triết học
Toàn bộ những quan điểm, tư tưởng xã hội và những thiết chế xã hội tương ứng cùng những quan hệ nội tại của thượng tầng hình thành trên một cơ sở hạ tầng nhất định là:
Cơ sở hạ tầng
Lực lượng sản xuất
Kiến trúc thượng tầng
Quan hệ sản xuất
Cơ sở hạ tầng là khái niệm dùng để chỉ:
Các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế xã hội
Đường sá, bến cảng, . . . phục vụ cho nhiệm vụ phát trieernnkinh tế của một quốc gia
Các quan hệ chính trị trong xã hội
Các quan hệ văn hoá trong xã hội
Quy luật cơ bản nhất, quyết định quá trình vận động, động lực cơ bản của lịch sử xã hội loài người là:
Quy luật đấu tranh giai cấp
Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
