NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm địa lí 11-HK1 ( bài 1 + bài 3 + bài 6)
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
A. Gia tăng số lượng các tiêu chuẩn áp dụng toàn cầu.
B. Thương mại thế giới phát triển mạnh.
C. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.
D. Hạn chế vai trò của các công ty đa quốc gia.
Câu 12. Toàn cầu hóa kinh tế không dẫn đến hệ quả
A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
B. giảm tính tự chủ quốc gia, nguy cơ tụt hậu
C. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
D. đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.
Câu 13. Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?
A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ.
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
C. Tổ chức thương mại thế giới
D. Liên minh châu Âu.
Câu 14. Các tổ chức liên kết khu vực được hình thành không dựa trên cơ sở nào sau đây?
A. Chung mục tiêu, lợi ích phát triển
B. Sự bùng nổ của công nghệ hiện đại
C. Sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội
D. Chịu chung sức ép cạnh tranh.
Câu 15. Ý nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?
A. Thương mại thế giới phát triển mạnh
B. Thị trường tài chính quốc tế mở rộng
C. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
D. Hình thành nhiều tổ chức liên kết kinh tế khu vực
Câu 16. Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của các công ty đa quốc gia?
A. Có hơn 80 nghìn công ty đa quốc gia khác nhau.
B. Chiếm khoảng 30% tổng giá trị GDP của thế giới.
C. Thị trường tài chính quốc tế ngày càng mở rộng.
D. Chiếm khoảng 2/3 trong buôn bán của quốc tế.
Câu 17. Toàn cầu hoá
A. là quá trình liên kết một số quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.
B. là quá trình liên kết các nước phát triển trên thế giới về kinh tế, văn hoá, khoa học.
C. tác động mạnh mẽ đến toàn bộ nền kinh tế - xã hội của các nước đang phát triển.
D. là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về kinh tế, văn hoá, khoa học…
Câu 8. Hiện nay trên thế giới có bao nhiêu tổ chức liên kết kinh tế khu vực có quy mô lớn?
A. khoảng 25
B. khoảng 24
C. khoảng 23
D. khoảng 22
Câu 19. APEC là tên viết tắt của tổ chức kinh tế nào sau đây?
A. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mĩ
B. Thị trường chung Nam Mĩ
C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương
D. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
Câu 20. Thương mại thế giới phát triển mạnh là biểu hiện của toàn cầu hóa về
A. kinh tế
B. văn hóa.
C. khoa học
D. môi trường.
Câu 21. Vấn đề nào dưới đây không phải là mối đe dọa đến hòa bình và an ninh quốc tế hiện nay?
A. Thiếu lương thực
B. Tranh chấp biên giới
C. Biến đổi khí hậu
D. Tai nạn giao thông
Câu 22. Những khu vực nào dưới đây chịu tác động nghiêm trọng của nạn đói?
A. Bắc Phi, Nam Mĩ
B. Bắc Mĩ, Đông Nam Á
C. Đông Phi, Trung Phi
D. Nam Phi, Trung Mĩ.
Câu 23. Lưu vực sông nào dưới đây ít bị căng thẳng an ninh nguồn nước?
A. Lưu vực sông Mê Công
B. Lưu vực sông Hằng.
C. Lưu vực sông Nin
D. Lưu vực sông Đa-nuýp
Câu 24. Khu vực nào dưới đây có vị trí chiến lược về năng lượng dầu mỏ?
A. Tây Nam Á
B. Đông Nam Á.
C. Đông Á
D. Nam Á
Câu 25. Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh mạng cho các quốc gia là
A. xây dựng chiến lược và luật an ninh mạng.
B. tăng cường phối hợp, xử lí triệt để vi phạm.
C. đầu tư đào tạo, xây dựng lực lượng chuyên trách.
D. tăng cường phòng thủ, áp dụng an ninh kĩ thuật số.
Câu 26. Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới, năm 2021 là
A. dầu mỏ
B. khí tự nhiên
C. năng lượng hạt nhân
D. năng lượng tái tạo
Câu 27. Lĩnh vực nào sau đây thuộc an ninh phi truyền thống?
A. Chiến tranh cục bộ
B. Xung đột sắc tộc.
C. An ninh nguồn nước
D. Khủng bố vũ trang.
Câu 28. Vấn đề mới của an ninh toàn cầu trong bối cảnh bùng nổ công nghệ thông tin?
A. An ninh năng lượng
B. An ninh nguồn nước
C. An ninh lương thực
D. An ninh mạng
Câu 29. Tại sao phải chú ý tới vấn đề an ninh toàn cầu?
A. Là thách thức đặt ra đối với toàn thế giới
B. Gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo
C. Tác động mạnh mẽ bởi cuộc cách mạng 4.0.
D. Nền kinh tế của thế giới bị suy thoái nhanh.
Câu 30. Xung đột vũ trang có thể làm mất an ninh lương thực chủ yếu do
A. làm gián đoạn nguồn cung và khả năng tiếp cận lương thực.
B. làm thiếu hụt nghiêm trọng nguồn lao động trong nông nghiệp.
C. làm suy giảm khả năng đầu tư cho sản xuất lương thực thế giới.
D. hạn chế các hoạt động xuất, nhập khẩu lương thực trên thế giới.
