wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 65

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

4+0 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

2.

3+1+6

a)

6

b)

7

c)

8

d)

10

3.

4 + 5 ....8

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

4.

phép tính nào đúng?

a)

2 - 1 = 1

b)

1 + 1 = 2

c)

2 - 2 = 0

d)

3 + 1 = 4

5.

5 + .... = 9

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

.... + 3 + 2 = 10

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

7.

10 - .... > 4

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

8.

8 - 4 + 5 =

a)

4

b)

6

c)

9

d)

10

9.

9 - 8 + 7 - 3

a)

1

b)

5

c)

7

d)

9

10.

Có: 8 bạn

thêm: 1 bạn

Có tất cả:...bạn?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

11.

mẹ có: 10 quả cam

Biếu bà: 7 quả cam

Còn lại:..... quả cam?

a)

3

b)

5

c)

6

d)

9

12.

.... - 4 = 4

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

13.

Dấu gì?

4 + 5 - 3 .....3 + 5 - 4

a)

=

b)

<

c)

>

d)

-

14.

9 + ... - 3 = 7

a)

7

b)

2

c)

1

d)

10

15.

9 - 3 + .... = 10

a)

1

b)

5

c)

7

d)

4

16.

5 + 3 - 0 =

a)

8

b)

9

c)

10

d)

6

17.

phép tính nào phù hợp

(a)  

18.

Số nào điền vào chỗ chấm?

7 - 2 - (a)   = 0

19.

Có: 10 con chim

bay đi: 2 con chim

Còn lại: .... con chim?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

Lan có : 2 cái bánh

Hà có: 4 cái bánh

My có: 3 cái bánh

Cả ba bạn:.... cái bánh?

a)

9

b)

8

c)

7

d)

6

21.

Đồ vật sau có dạng hình gì?

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Khối lập phương

22.

Chữ sau được xếp bởi bao nhiêu khối lập phương nhỏ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

23.
a)

A

b)

B

c)

C

24.
a)

A

b)

B

c)

C

25.
a)

A

b)

B

c)

C

26.
a)

A

b)

B

c)

C

27.
a)

A

b)

B

c)

C

28.

Nêu vị trí của hình tròn

a)

Hình tròn nằm trong hình vuông

b)

Hình tròn nằm ngoài hình vuông

29.

Từ trái qua phải, hình tròn nằm ở vị trí thứ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Mặt trên của khối lập phương có màu gì?

a)

đỏ

b)

xanh

c)

vàng

31.

Điền l hoặc n vào chỗ chấm

tia ........ắng chiếu .....ung........inh

a)

n/l/l

b)

n /n /n

c)

l /l /l

d)

l /n /l

32.

Điền ch hoặc tr và chỗ chấm trong các từ sau:

1. ...... ải đầu

2. ...... ải rộng

a)

1. tr / 2. ch

b)

1. tr / 2. tr

c)

1. ch / 2.ch

d)

1. ch / 2. tr

33.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

đuổi cịp

b)

kịch bản

c)

cái céo

d)

cính lúp

34.

Tiếng chứa vần " oa " là

a)

hoa

b)

xòe

c)

pháo

d)

táo

35.

chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống

".........tàu"

a)

tõa

b)

tỏa

c)

toa

d)

tòa

36.

Chọn nhóm những tiếng chỉ có chứa vần "oai" là :

a)

khoai , xoài , xoáy

b)

hoài, xoài, oải

c)

hoài, tỏa, hoa

d)

thoại , mai , xoay

37.

Đọc câu sau:Trong vườn, trăm hoa đua nhau khoe sắc

Trong câu trên có tiếng chứa vần" oe" là:

a)

trăm

b)

hoa

c)

sắc

d)

khoe

38.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

lung linh

b)

nung ninh

c)

lung ninh

d)

nung linh

39.

Âm " gh" chỉ đi với âm nào?

a)

a, ê, e

b)

a , i , ê

c)

i , e, ê

d)

i , ê , a

40.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

cái giếng

b)

cái giiếng

c)

cái rếng

d)

cái dếng

41.

Một đàn cò trắng phau phau

Ăn no tắm mát rủ nhau đi nằm.

Là cái gì?

a)
b)
c)
d)
42.

chọn đúng tên quả sau:

a)

quả soài

b)

quả sòai

c)

quả xoài

d)

quả xoaì

43.

5 + 3 = ?   

a)

7

b)

8

c)

4

d)

5

44.

Có mấy quả bưởi ghi phép tính có kết quả bằng 5?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

45.

Phép tính phù hợp với hình vẽ là:

a)

5 + 3 = 8               

b)

3 + 5 = 8

c)

8 – 3 = 5                  

d)

8 – 5 = 3

46.

Hình dưới đây có bao nhiêu khối lập phương?

a)

4

b)

6

c)

5

d)

3

47.

9 9 ...... 8

a)

>

b)

<

c)

=

48.

3 + 6 - 3 =  3 + 6 - 3 = ?   

a)

6

b)

3

c)

8

d)

9

49.

                                       7  + ... = 9    

a)

7

b)

3

c)

2

d)

6

50.

10 - .... = 3    

a)

6

b)

4

c)

5

d)

7

51.

Các số   4 , 7 , 9 , 5. Số lớn nhất là :

a)

7

b)

5

c)

9

d)

4

52.

Hình dưới đây là hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình vuông

c)

Khối chữ nhật

d)

Khối lập phương

53.

5 + 4 =  

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

9 - 6 + 7 =

a)

10

b)

8

c)

7

d)

6

55.

Các số cần điền vào tháp số là:

a)

. 1; 4; 10        

b)

3; 6; 9

c)

4; 7; 9

d)

2; 5; 10

56.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

10 - 7 = .... 9 - 4

a)

<

b)

>

c)

=

57.

Điền số thích hợp vào chỗ trống 5+2+...=9

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

58.

2 chục quả táo là: .... quả táo

a)

30

b)

20

c)

0

d)

10

59.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Em hãy tìm số thích hợp để điền vào dãy số sau: 14; ...; 16

a)

14

b)

15

c)

16

d)

5

61.

Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là số ....

a)

19

b)

9

c)

91

62.

Số lớn hơn 15 nhưng bé hơn 17 là ....

a)

18

b)

17

c)

16

63.

Số?

4 + .... < 8

a)

5

b)

4

c)

3

64.

Hình vẽ có bao nhiêu tam giác?

a)

3 tam giác

b)

4 tam giác

c)

5 tam giác

65.

Cho các số: 10, 20, 30, ... , 50.

Số điền vào chỗ chấm là:

a)

31

b)

14

c)

40