WorksheetsKTTX3 ĐỊA
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có
a)
nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.
b)
nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.
c)
đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.
d)
khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.
2.
Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có
a)
địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.
b)
hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc - đông nam.
c)
các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.
d)
nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ.
3.
Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
cận xích đạo, xích đạo.
c)
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
4.
Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.
b)
cận xích đạo, xích đạo.
c)
xích đạo, nhiệt đới gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa, ôn đới.
5.
Nguyên nhân chính làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là
a)
khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.
c)
mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.
d)
kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.
6.
Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do
a)
nằm trong vành đai sinh khoáng.
b)
hầu hết các nước đều giáp biển.
c)
có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn.
d)
nhiệt độ trung bình cao quanh năm.
7.
Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có
a)
nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.
b)
nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.
c)
sông chảy qua nhiều miền địa hình.
d)
sông theo hướng tây bắc - đông nam.
8.
Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra
a)
bão.
b)
lũ lụt.
c)
hạn hán.
d)
động đất.
9.
Đông Nam Á có
a)
số dân đông, mật độ dân số cao.
b)
mật độ dân số cao, nhập cư đông.
c)
nhập cư ít, lao động chủ yếu già.
d)
xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?
a)
Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.
b)
Một số dân tộc ít người phân bố rộng.
c)
Có nhiều tôn giáo lớn cùng hoạt động.
d)
Văn hóa các nước rất khác biệt nhau.
11.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình xã hội của Đông Nam Á?
a)
Là nơi tập trung nhiều dân tộc có phong tục tập quán, tín ngưỡng riêng.
b)
Là khu vực có tình hình chính trị khá ổn định so với nhiều khu vực khác.
c)
Mức sống của người dân giữa các nước vẫn còn sự chênh lệch khá nhiều.
d)
Là khu vực tập trung nhiều tôn giáo, Hồi giáo có ở tất cả các quốc gia.
12.
Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng
a)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm; dịch vụ biến động.
b)
công nghiệp - xây dựng tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm.
c)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng giảm, dịch vụ tăng.
d)
nông, lâm, ngư nghiệp tăng; công nghiệp - xây dựng tăng; dịch vụ biến động.
13.
Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở Đông Nam Á để trồng cây lúa nước là
a)
nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa.
b)
có hai mùa mưa, khô; đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit.
c)
có một mùa đông lạnh; nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa.
d)
nền nhiệt quanh năm cao; đất feralit có diện tích rộng, đủ nước tưới.
14.
Đứng đầu về sản lượng cá khai thác ở Đông Nam Á là
a)
In-đô-nê-xi-a.
b)
Thái Lan.
c)
Phi-lip-pin.
d)
Việt Nam.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?
a)
Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.
b)
Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm.
c)
Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng.
d)
Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.
16.
Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là
a)
vùng biển rộng, đường bờ biển dài.
b)
đường bờ biển dài; nhiều vũng, vịnh.
c)
vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn.
d)
nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo.
17.
Điều kiện thuận lợi ở Đông Nam Á để trồng cây công nghiệp lâu năm là
a)
đất feralit rộng, có đất đỏ badan màu mỡ; khí hậu nhiệt đới, xích đạo.
b)
đất feralit rộng, có đất nâu đỏ đá vôi màu mỡ; có khí hậu cận nhiệt đới.
c)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo.
d)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng; trong năm có một mùa đông lạnh.
18.
Nhiều nước ở Đông Nam Á hiện nay phát triển mạnh đánh bắt xa bờ, chủ yếu nhằm
a)
tăng sản lượng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
b)
tăng sản lượng và bảo vệ tài nguyên ở thềm lục địa.
c)
tăng sản lượng cá, tôm và mở rộng thêm vùng biển.
d)
tăng sản lượng cá và bảo vệ sinh vật biển ở các đảo.
19.
Hướng phát triển của công nghiệp Đông Nam Á không phải là
a)
tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài.
b)
hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
c)
tăng cường đào tạo kĩ thuật cho người lao động.
d)
tập trung sản xuất phục vụ nhu cầu trong nước.
20.
Mục tiêu tổng quát của ASEAN là
a)
thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước.
b)
xây dựng khu vực hòa bình, ổn định, có kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển.
c)
đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định và cùng phát triển.
d)
giải quyết nhũng quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức quốc tế khác.
21.
Thành tựu của ASEAN có ý nghĩa hết sức quan trọng về mặt chính trị là
a)
tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.
b)
nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến.
c)
hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa
d)
đời sống nhân dân được cải thiện, chất lượng cuộc sống nâng cao.
22.
“Ủy hội sông Mê Công” là một hợp tác giữa các nước ASEAN về lĩnh vực
a)
tài nguyên.
b)
xã hội.
c)
văn hóa.
d)
chính trị.
23.
Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quốc gia ở Đông Nam Á hiện nay phải hợp tác chặt chẽ với nhau?
a)
Biến đổi khí hậu.
b)
Xuất khẩu nông sản.
c)
Ngăn chặn phá rừng.
d)
Bùng nổ dân số.
24.
Nguyên nhân sâu xa gây nên tình trạng mất ổn định của khu vực Tây Nam Á do
a)
dầu mỏ và vị trí địa chính trị quan trọng.
b)
tôn giáo và các thế lực thù địch chống phá.
c)
xung đột dai dẳng các tộc người, tôn giáo.
d)
sự tranh giành đất đai và nguồn nước ngọt.
25.
Khu vực Tây Nam Á có vị trí chiến lược có biểu hiện nào sau đây?
a)
Tiếp giáp với nhiều biển và đại dương lớn.
b)
Nằm ở ngã ba của ba châu lục: Á, Âu, Phi.
c)
Đường chí tuyến chạy qua gần giữa khu vực.
d)
Nằm ở khu vực khí hậu nhiệt đới, cận nhiệt.
26.
Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là
a)
núi và cao nguyên.
b)
cao nguyên và đồi.
c)
đồi và sơn nguyên.
d)
sơn nguyên và núi.
27.
Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu
a)
nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.
b)
ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.
c)
ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.
d)
cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.
28.
Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là
a)
rừng thưa rụng lá và rừng rậm.
b)
hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
đồng cỏ và các xavan cây bụi.
d)
cây bụi lá cứng và thảo nguyên.
29.
Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á là
a)
Ti-grơ và Ơ-phrát.
b)
Ơ-phrát và Công-gô.
c)
Ti-grơ và A-ma-dôn.
d)
Ơ-phrát và Mê Công.
30.
Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở
a)
vùng vịnh Péc-xích.
b)
ven Địa Trung Hải.
c)
hai bên bờ Biển Đỏ.
d)
tại các hoang mạc.
31.
Dân cư Tây Nam Á phân bố tập trung ở
a)
đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải.
b)
ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Pec-xích.
c)
phía tây vịnh Pec-xích, nam bán đảo A-ráp.
d)
nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà.
32.
Tình trạng đói nghèo xảy ra ở khu vực Tây Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Thiếu hụt nguồn lao động, dân trí thấp.
b)
Chiến tranh, xung đột sắc tộc, tôn giáo.
c)
Sự khắc nghiệt của tự nhiên, nhiều hoang mạc.
d)
Thiên tai xảy tai thường xuyên.
33.
Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là
a)
công nghiệp.
b)
bán công nghiệp.
c)
chăn thả.
d)
chuồng trại.
34.
Các sản phẩm trồng trọt chính của khu vực là
a)
lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
b)
ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía.
c)
lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường.
d)
lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường.
35.
Biện pháp chủ yếu để các nước Tây Nam Á tránh phụ thuộc nước ngoài là
a)
chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế.
b)
đẩy mạnh sản xuất chuyên môn hóa.
c)
tập trung xuất khẩu các khoáng sản.
d)
đầu tư phát triển các công nghệ cao.
36.
Nước nào sau đây có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất ở Tây Nam Á?
a)
Cô-oét.
b)
A-rập Xê-út
c)
Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất.
d)
I-rắc.
37.
Công nghiệp dệt may phát triển khá mạnh ở khu vực Tây Nam Á do có nguồn nguyên liệu từ
a)
bông.
b)
tơ tằm.
c)
sợi xe.
d)
vải lanh.
38.
Nhận định nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khu vực Tây Nam Á?
a)
Năm 2020, chiếm hơn 40% GDP của Tây Nam Á.
b)
Dầu khí là ngành then chốt và nhiều đóng góp lớn.
c)
Dệt, may ở khu vực này có nguồn nguyên liệu lớn.
d)
Công nghiệp thực phẩm phát triển nhiều quốc gia.
100 %
