Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỚI STP L5

Total questions: 60

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

2.

Kết quả phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a)

151,07

b)

150,07

c)

151,700

d)

150,070

3.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

41,23

4.

(a + b) + c = a + (b + a). Đây là tính chất gì của phép cộng?

a)

Giao hoán

b)

Kết hợp

c)

Nhân một số với một tổng

d)

Chia một tổng cho một số

5.

9,46 + … = 3,8 + 9,46 . Số điền vào chỗ chấm là:

a)

13,26

b)

9,46

c)

3,8

d)

13,62

6.

17,4 là kết quả của phép tính cộng:

a)

5,7 + 6,24

b)

58,2 + 24,3

c)

14,9 + 4,36

d)

7,8 + 9,6

7.

Người ta uốn một sợi dây thép thành hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 8,7dm ; 6,25dm ; 10dm. Tính chu vi của hình tam giác đó.

a)

24,95 dm

b)

24,95

c)

29,54 dm

d)

29,45 cm

8.

15,27 + 9,5 + 4,68 = … ? Số điền vào chỗ chấm là:

a)

29,45

b)

20,9

c)

28,45

d)

29,35

9.

Có ba thùng đựng dầu, thùng thứ nhất có 27,5l, thùng thứ hai có 36,75l, thùng thứ ba có 14,5l. Hỏi cả ba thùng có bao nhiêu lít dầu ?

a)

64,25 lít

b)

42 lít

c)

51,25 lít

d)

78,75 lít

10.

Chữ số 5 trong số 18,456 có giá trị là:

a)

5

b)

510\frac{5}{10}

c)

5100\frac{5}{100}

d)

51000\frac{5}{1000}

11.

5 tấn 17kg =……kg

a)

517

b)

5017

c)

5,017

d)

5,17

12.

Viết hỗn số sau thành số thập phân:

a)

8,482

b)

84,82

c)

848,2

d)

0,8482

13.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

14.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

15.

Số " Bốn mươi bảy đơn vị bốn phần mười và tám phần trăm " viết như sau:

a)

47,480

b)

47,48

c)

47,0480

d)

47,048

16.

Phân số thập phân 834/10 được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,0834

b)

0,834

c)

8,34

d)

83,4

17.

Số thập phân gồm 20 đơn vị, 1 phần mười và 8 phần trăm được viết là:

a)

20,18

b)

2010,800

c)

20,108

d)

30,800

18.

Một vườn hoa quả có diện tích 850m2, hỏi diện tích của vườn hoa quả đó là bao nhiêu hecta?

a)

8,5 ha

b)

0,85 ha

c)

0,085 ha

19.

Trong các số thập phân sau 2,34 ; 2,345 ; 2,036 ; 2,301 số thập phân số nào nhỏ nhất?

a)

2,34

b)

2,345

c)

2,036

d)

2,301

20.

Các số thập phân được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là :

a)

42,538 41,835; 42,358; 41,538

b)

41,538; 41,835; 42,358; 42,538

c)

41,835; 41,538; 42,358; 42,538

d)

41,538; 41,835; 42,538; 42,358

21.

Câu 1: Phép tính sau đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

22.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

17,3 x 5 = (a)  

23.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

24.

Câu 4: Tính:

38,75 × 8 : 5

a)

A.61

b)

B. 62

c)

C. 63

d)

D. 64

25.

Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2,047 x 100 = …

(a)  

26.

Câu 7: Tính nhẩm:

6,4 × 1000

a)

A. 64

b)

B. 640

c)

C. 6400

d)

D. 64000

27.

Câu 8: Tính

372,6 × 100 : 9

a)

A. 41,4

b)

B. 414

c)

C. 4140

d)

D. 41400

28.

Câu 10: Số 12,058 nhân với số nào để được 1205,8?

a)

A. 10

b)

B. 100

c)

C. 1000

d)

D. 10000

29.

Câu 15: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

9,9 × 4,25 = … × 9,9

(a)  

30.

19,725,8\frac{19,72}{5,8}  = ?

a)

3,4

b)

3,5

c)

3,6

d)

3,7

31.

12,88 : 0,25 = ?

a)

51,54

b)

51,52

c)

56,1

d)

53,2

32.

8,216 : 5,2 = 1,58 . Em hãy thực hiện phép tính và xem phép tính này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

0,71 kg

b)

0,73 kg

c)

0,76 kg

d)

0,78 kg

34.

May một bộ quần áo hết 2,8m vải. Hỏi 429,5m vải thì may được nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo như thế và còn thừa mấy mét vải?

a)

54 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

b)

52 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

c)

51 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

d)

53 bộ quần áo; dư 1,1m vải.

35.

8051,3×0,1=...8051,3\times0,1=...  

a)

8051,3

b)

80513

c)

805,13

d)

8,0513

36.

x + 15,5 = 36,5. Tìm x

a)

10

b)

15

c)

21

d)

25

37.

Tổng của 35,8 và 5,43 là:

a)

90,1

b)

9,01

c)

40,23

d)

194,394

38.

4,061 x 100 =

a)

40,61

b)

40610

c)

4061

d)

406,1

39.

8,4 x 2,5 =

a)

19

b)

22

c)

20

d)

21

40.

42 - 23,6 =

a)

18,4

b)

18,5

c)

17,4

d)

17,5

41.

5,7 x 13,8=

a)

75,66

b)

77,66

c)

78,66

d)

79,66

42.

  Một hình chữ nhật có chiều dài là 3,95m. Chiều rộng bằng 1/5 chiều dài. Chiều rộng có độ dài là:  

a)

0,79m

b)

0,87m

c)

0,97m

d)

0,79cm

43.

Tính nhẩm:

3,5 : 0,1 =

(a)  

44.

Tính nhẩm:

0,1 x 0,1 =

(a)  

45.

Tính nhẩm:

1,8 x 0,5 =

(a)  

46.

Câu 3: Tính 4,36 × 32

a)

A. 12,942

b)

B. 13,952

c)

C. 129,42

d)

D. 139,52

47.

4,75 x 1,2 = ?

a)

570

b)

5,70

c)

57,00

d)

570,0

48.

0,24 x 1,7 =?

a)

40,80

b)

408,0

c)

0,408

d)

4080

49.

236,12 x 0,01 =?

a)

2361,2

b)

236,12

c)

23,612

d)

2,3612

50.

32 : 0,1 =

a)

0,32

b)

3,2

c)

320

d)

32,0

51.

32 : 10 =

a)

3,2

b)

320

c)

0,32

d)

0,032

52.

168 : 0,1 =

a)

1,68

b)

16,8

c)

1680

d)

0,168

53.

168 : 10 =

a)

1680

b)

0,168

c)

16,8

d)

1,68

54.

934 : 0,01 =

a)

9,34

b)

93,4

c)

9340

d)

93400

55.

934 : 100 =

a)

93,4

b)

9,34

c)

9340

d)

93400

56.

. 

Muốn chia số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

lên

b)

trái

c)

xuống

d)

phải

57.

Muốn nhân số thập phân cho 10, 100, 1000 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

trái

b)

phải

c)

lên

d)

xuống

58.

 

. 

Muốn nhân số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

xuống

b)

phải

c)

lên

d)

trái

59.

 

. 

Muốn chia số thập phân cho 0,1 ; 0,01; 0,001 ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó sang bên ...... một, hai, ba chữ số.

Chữ thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

phải

b)

xuống

c)

lên

d)

trái

60.

Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, ... ta chỉ việc:

a)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên trái một, hai, ba chữ số.

b)

Giữ nguyên số đó

c)

Chuyển dấu phẩy của số đó sang bên phải một, hai, ba chữ số.