wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật Lý 10 - T2 - Thi EOS

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng.

b)

Cơ năng của vật được bảo toàn.

c)

Cơ năng của vật có thể dương.

d)

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ.

2.

Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:

a)

Cơ năng không đổi.

b)

Cơ năng cực tiểu ngay trước khi chạm đất.

c)

Thế năng tăng. 

d)

Động năng giảm.

3.

Một vật nhỏ được ném thẳng đứng hướng xuống từ một điểm trên mặt đất. Trong quá trình vật rơi:

a)

Động năng của vật không thay đổi.

b)

Thế năng của vật không thay đổi.

c)

Tổng động năng và thế năng của vật không đổi.

d)

Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi.

4.

Quan sát hình bên. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Vị trí có Wđ >Wt >0 tương ứng là

a)

Vị trí A.

b)

Vị trí B.

c)

Vị trí C

d)

Vị trí D.

5.

Người ta thả vật 500 g cho rơi tự do, biết vận tốc lúc vật vừa chạm đất là 72 km/h. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Cơ năng của vật lúc chạm đất là bao nhiêu?

a)

100 J.

b)

200J.

c)

5 J.

d)

1296 J.

6.

Từ độ cao h = 5 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng m = 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. ·    Xác định cơ năng của vật:

a)

W = 8 J.

b)

W = 12,5 J.

c)

W = 10,4 J.

d)

W = 16 J.

7.

Từ độ cao h = 5 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng m = 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là v0 = 5 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định vị trí cao nhất mà vật có thể đạt được:

a)

hmax = 6 m.

b)

hmax = 5,5 m.

c)

hmax = 5 m.

d)

hmax = 6,25 m.

8.

Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:

a)

4J

b)

5J

c)

6J

d)

7J

9.

Một vật có m = 4 kg rơi từ trên cao xuống. Biết tại vị trí vật cao 5 m thì vận tốc của vật là 36 km/h. Tìm cơ năng tại vị trí đó, g = 10 m/s2 ?

a)

2792 J.

b)

272 J.

c)

400 J.

d)

220 J.

10.

Một vật khối lượng m = 600 g, được thả rơi không vận tốc đầu từ điểm A cách mặt đất h = 25 m. Bỏ qua mọi lực cản, lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Tốc độ của vật tại điểm B cách mặt đất h’ = 10 m là:

a)

17,2 m/s.

b)

17,3 m/s.

c)

17,4 m/s.

d)

17,5 m/s.

11.

Một vật có khối lượng m = 600 g được ném thẳng đứng lên cao với v = 8 m/s từ độ cao h = 1 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Độ cao của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là?

a)

1,02 m.

b)

1,03 m.

c)

1,04 m.

d)

1,05 m.

12.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 60 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, g = 10 m/s2. Độ cao mà tại đó vật có động năng bằng ba lần thế năng là:

a)

10 m.

b)

15 m.

c)

20 m.

d)

30 m.

13.

Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h = 15 m so với mặt đất. Chọn mốc thế năng tại mặt đất, g = 10 m/s2. Độ cao của vật tại vị trí có động năng bằng 1/2 lần cơ năng là?

a)

3,5 m.

b)

5 m.

c)

7,5 m.

d)

10 m.

14.

Vật nặng m được ném thẳng đứng lên trên với vận tốc ban đầu bằng v = 6 m/s. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi lên đến độ cao bằng 2/3 độ cao cực đại đối với điểm ném thì vật có vận tốc:

a)

2 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

3 m/s.

d)

3,5 m/s.

15.

Chọn đáp án đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Năng lượng hao phí và năng lượng có ích.

b)

Năng lượng có ích và năng lượng hao phí.

c)

Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần.

d)

  Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần.

16.

Trong các năng lượng dưới đây, năng lượng nào là hao phí khi quạt điện hoạt động?

a)

A. Điện năng.

b)

B. Cơ năng.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

D. Hóa năng.

17.

Chọn đáp án đúng. Hiệu suất càng thấp thì

a)

A. Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

B. Năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

C. Năng lượng hao phí càng ít.

d)

D. Tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.

18.

Nếu Wci là năng lượng có ích, Whp là năng lượng hao phí và Wtp là năng lượng toàn phần thì hiệu suất của một động cơ điện được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

19.

Một em bé chơi cầu trượt từ trạng thái đứng yên ở đỉnh trượt xuống dưới chân dốc, thì công của lực nào trong trường hợp này là năng lượng hao phí?

a)

A. Lực đẩy.

b)

B. Trọng lực.

c)

C. Lực ma sát trượt.

d)

D. Lực nâng.

20.

Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật lên cao. Biết công suất có ích của động cơ trong quá trình nâng vật là Pci = 0,3 W và hiệu suất của động cơ là H = 15%. Công suất điện Ptp cung cấp cho động cơ là

a)

2 W

b)

4 W

c)

0,2 W

d)

0,4 W

21.

Một máy bơm nước có công suất P = 1,2 kW và hiệu suất của máy H = 90%. Công suất có ích của máy trong quá trình bơm nước là

a)

A. 1080 W.

b)

A. 105 W.

c)

C. 214 W.

d)

D. 2,14 W.

22.

Một động cơ điện có công suất toàn phần Ptp = 5 kW và công suất có ích Pci = 3,5 kW. Hiệu suất của động cơ điện là

a)

70%

b)

80 %

c)

85 %

d)

90 %

23.

Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực kéo F, thì trượt có ma sát trên mặt phẳng ngang. Biết năng lượng có ích để làm vật dịch chuyển Wci = 250 J và hiệu suất của chuyển động khi vật trượt là

H = 70%. Năng lượng do lực F tác dụng là

a)

A. 500 J.

b)

B. 357 J.

c)

B. 375 J.

d)

D. 650 J.

24.

Một động cơ có công suất tiêu thụ P = 6,25 kW kéo một vật có trọng lượng P = 2.104 N lên độ cao h = 10 m theo phương thẳng đứng trong khoảng thời gian t = 50 s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này là

a)

A. 50%

b)

60%

c)

0%

d)

64%

25.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc .Động lượng của vật có thể xác định bằng biểu thức:

a)

b)

c)

d)

26.

Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là

a)

kg.m.s.

b)

kg.m/s2.

c)

kg.m.s2.

d)

kg.m/s.

27.

Chọn câu phát biểu sai?

a)

Động lượng là một đại lượng vectơ.

b)

Động lượng được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

c)

Động lượng phụ thuộc vào khối lượng và vận tốc của vật.

d)

Động lượng là đại lượng vô hướng.

28.

Chọn phát biểu đúng về mối quan hệ giữa vectơ động lượng p\overrightarrow{p} và vận tốc v\overrightarrow{v} của một chất điểm.

a)

Cùng phương, ngược chiều.

b)

Cùng phương, cùng chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

Hợp với nhau một góc αo\alpha\ne o

29.

Khi lực F không đổi tác dụng lên vật trong khoảng thời gian ngắn thì biểu thức nào sau đây là xung của lực F trong khoảng thời gian Δt\Delta t ?

a)

b)

c)

d)

30.

Khi vận tốc của vật giảm 2 lần thì động lượng của vật sẽ:

a)

không thay đổi.

b)

tăng gấp đôi.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

đổi chiều.

31.

Khi vận tốc của vật tăng 4 lần thì động lượng của vật sẽ:

a)

không thay đổi.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

đổi chiều.

32.

Nếu đồng thời giảm khối lượng của vật còn một nửa và tăng vận tốc lên gấp đôi thì động lượng của vật sẽ

a)

tăng gấp đôi.

b)

giảm một nửa.

c)

không thay đổi.

d)

tăng lên 4 lần.

33.

Một vật khối lượng m = 2 kg chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc v = 50 m/s. Động lượng p của vật có giá trị là:

a)

100 kg.m/s.

b)

25 kg.m/s.

c)

200 kg.m/s.

d)

500 kg.m/s.

34.

Một vật khối lượng m = 3kg chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc

v = 15m/s. Động lượng p của vật có giá trị là:

a)

30 kg.m/s.

b)

45 kg.m/s

c)

10 kg.m/s.

d)

5 kg.m/s.

35.

Một vật có khối lương m = 0,1 kg đang đứng yên,sau khi chịu tác dụng của lực F thì chuyển động với vận tốc v = 40 m/s. Xung lượng của lực FΔt\overrightarrow{F}\Delta t tác dụng lên quả bóng là:

a)

40 N.s.

b)

400 N.s.

c)

4 N.s.

d)

0,4 N.s.

36.

Người ta ném một quả bóng khối lượng m = 500g cho nó chuyển động với vận tốc 20 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng là

a)

10 N.s.

b)

20 N.s.

c)

40 N.s.

d)

100 N.s.

37.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi  Độ biến thiên động lượng ∆p của chất điểm trong khoảng thời gian ∆t = 5s là:

a)

50 kgm/s

b)

5 kgm/s

c)

0,5 kgm/s

d)

0,05 kgm/s

38.

Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực không đổi, độ biến thiên động lượng của chất điểm trong khoảng thời gian là Δt=2s\Delta t=2sΔp=10 \Delta p=10\ kgm/s. Tính lực F tác dụng lên vật.

a)

50 N

b)

5 N

c)

0,5 N

d)

0,05 N

39.

So sánh động lượng của xe A và xe Biết xe A có khối lượng m1 = 2000kg và vận tốc v1 = 80 km/h , xe B có khối lượng m2 =1500kg và vận tốc v2 = 60 km/h

a)

Xe A lớn hơn xe B.

b)

Xe A bằng xe B.

c)

Xe A nhỏ hơn xe B.

d)

Không so sánh được.

40.

Một quả bóng khối lượng m=500g bay tới đập vuông góc vào tường với tốc độ v1=3 m/s và bật ngược trở lại với tốc độ v2=5 m/s  Động lượng của vật đã thay đổi một lượng bằng:

a)

1 kgm/s

b)

5 kgm/s

c)

1,25 kgm/s

d)

4 kgm/s

41.

Một quả bóng gôn đang nằm yên, chịu tác dụng của lực F có độ lớn F = 6440N. Sau một cú đánh, quả bóng bay lên với tốc độ . Tính khối lượng m của quả bóng. Biết thời gian tác dụng là Δt=0,5.103s\Delta t=0,5.10^{-3}s

a)

64 g

b)

46 g

c)

82 g

d)

58 g

42.

Động lượng của vật bảo toàn trong trường hợp nào sau đây?

a)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang.

b)

Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng.

c)

Hai viên bi rơi thẳng đứng trong không khí.

d)

Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

43.

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn:

a)

Ô tô giảm tốc.

b)

Ô tô chuyển động thẳng đều

c)

Ô tô chuyển động trên đường có ma sát.

d)

Ô tô tăng tốc.

44.

Khi nói về hệ cô lập (hệ kín) phát biểu đúng là

a)

hệ không có lực tác dụng lên hệ.

b)

hệ có tổng nội lực của hệ triệt tiêu.

c)

hệ chỉ tương tác với các vật ngoài hệ.

d)

hệ có tổng ngoại lực tác dụng bằng không

45.

Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp

a)

hệ có ma sát.

b)

hệ không có ma sát.

c)

hệ kín có ma sát.

d)

hệ cô lập.

46.

Định luật bảo toàn động lượng ứng dụng trong

a)

Chuyển động bằng phản lực.

b)

Chuyển động chậm dần đều.

c)

Chuyển động nhanh dần đều.   

d)

Chuyển động đều.

47.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.

c)

Chuyển động của tên lửa.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.

48.

Sở dĩ khi bắn súng trường các chiến sĩ phải tì vai vào báng súng vì hiện tượng giật lùi của súng có thể gây chấn thương cho vai. Hiện tượng súng giật lùi trên trên liên quan đến

a)

chuyển động theo quán tính.     

b)

chuyển động do va chạm.

c)

chuyển động ném ngang.

d)

chuyển động bằng phản lực.

49.

Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không liên quan đến định luật bảo toàn động lượng?

a)

Vận động viên dậm đà để nhảy.

b)

Người nhảy từ thuyền lên bờ làm cho thuyền chuyển động ngược lại.

c)

Xe ôtô xả khói ở ống thải khi chuyển động.

d)

Chuyển động của tên lửa.

50.

Một chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc v1 =10 m/s va chạm mềm vào một chiếc xe khác đang đứng yên. Hai xe có cùng khối lượng m. Sau va chạm tốc độ của hai xe là:

a)

 v1'= 0;  =v2' 10m/s.   

b)

v1' =v2' = 5m/s.

c)

v1' =v2' = 10m/s.

d)

v1' =v2' = 20m/s.