Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK II - SInh 10

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.
“Sử dụng công nghệ Nano Bioreactor (là sự kết hợp giữa vật liệu sinh học bioreactor và máy sục khí nano) để xử lí nước thải bằng cách thúc đẩy quá trình tự làm sạch của môi trường thông qua việc phát huy tối đa khả năng phân giải các chất bẩn, độc hại của các vi sinh vật sẵn có trong môi trường.” là nội dung của
a)
cơ chế của công nghệ vsv.
b)
triển vọng công nghệ vsv.
c)
ý nghĩa công nghệ vsv.
d)
ứng dụng công nghệ vsv.
2.
Vi sinh vật có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng nên chúng
a)
sinh trưởng và sinh sản rất nhanh.
b)
sinh trưởng và sinh sản rất chậm.
c)
sinh trưởng rất nhanh nhưng sinh sản rất chậm.
d)
sinh sản rất nhanh nhưng sinh trưởng rất chậm.
3.
Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục diễn ra gồm mấy pha?
a)

2.

b)

5.

c)

3.

d)

4.

4.
Đối với vi sinh vật, chất nào dưới đây được xem là nhân tố sinh trưởng?
a)
Cacbohiđrat.
b)
Nước.
c)
Lipid.
d)
Axit amin.
5.
Nhóm sinh vật nào dưới đây không phải là vi sinh vật?
a)
Vi khuẩn cổ.
b)
Tảo biển.
c)
Đồng vật nguyên sinh.
d)
Vi khuẩn.
6.
Nấm men là vi sinh vật có kiểu dinh dưỡng là……… sử dụng nguồn năng lượng từ từ chất hữu cơ và nguồn carbon là chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là
a)
Hóa tự dưỡng.
b)
Hóa dị dưỡng.
c)
Quang tự dưỡng.
d)
Quang dị dưỡng.
7.
Sinh sản vô tính của vi sinh vật nhân thực. Ngoại trừ?
a)
Nảy chồi.
b)
Bào tử.
c)
Phân đôi.
d)
Trinh sản.
8.
Vi sinh vật tổng hợp lipid bằng cách
a)
liên kết glycerol và acid béo.
b)
liên kết lysine và acid béo.
c)
liên kết glycerol và glutamic acid.
d)
liên kết lysine và glutamic acid.
9.
Vi sinh vật sinh trưởng và sinh sản rất nhanh vì chúng
a)
có kích thước rất nhỏ bé.
b)
có cấu trúc đơn bào (nhân sơ hoặc nhân thực), một số khác là tập đoàn đơn bào.
c)
có thể tồn tại ở khắp mọi nơi, đặc biệt là trong cơ thể sinh vật.
d)
có khả năng hấp thu và chuyển hóa nhanh các chất dinh dưỡng.
10.
Quá trình phân giải protein ở vi sinh vật tạo ra
a)
ethanol.
b)
amino acid.
c)
nucleotide.
d)
lactic acid.
11.
Sản phẩm tạo ra từ công nghệ vi sinh vật có đặc điểm như thế nào?
a)
Gây hại cho người sử dụng nên giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.
b)
Gây ô nhiễm môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả tức thời.
c)

An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành rẻ, hiệu quả lâu dài.

d)

An toàn, thân thiện với môi trường, giá thành cao, hiệu quả lâu dài.

12.
Vi khuẩn thích nghi với môi trường, tăng cường tiết enzym trao đổi chất, chuẩn bị phân chia xảy ra ở pha nào?
a)
Tiềm phát.
b)
Lũy thừa.
c)
Suy vong.
d)
Cân bằng.
13.
hai hình thức lên men, đó là
a)
lên men hiếu khí và lên men kị khí.
b)
lên men rượu và lên men lactic.
c)
lên men rượu và lên men kị khí.
d)
lên men lactic và lên men hiếu khí.
14.
Xử lý mùi hôi trong chăn nuôi là ứng dụng của chế phẩm vi sinh vật trong
a)
nông nghiệp.
b)
công nghiệp.
c)
sinh hoạt.
d)
môi trường.
15.
Xử lý nước thải là ứng dụng của công nghệ vi sinh vật trong
a)
bảo vệ môi trường.
b)
sinh hoạt.
c)
nông nghiệp.
d)
y học.
16.
Tốc độ phân chia tối đa là đặc điểm của pha nào?
a)

Tiềm phát.

b)

Suy vong.

c)

Cân bằng.

d)

Lũy thừa.

17.
Các yếu tố vật lý ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
a)
Chất sát khuẩn.
b)
Ap suất thẩm thấu.
c)
pH.
d)
Nhiệt độ.
18.
Các kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật được phân loại là dựa vào đâu?
a)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và năng lượng của vi sinh vật.
b)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và năng lượng của vi sinh vật.
c)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon dioxide và chất hữu cơ của vi sinh vật.
d)
Nhu cầu sử dụng nguồn carbon và chất hữu cơ của vi sinh vật.
19.
Ở sinh vật nhân thực, sinh sản bằng hình thức phân đôi, gặp chủ yếu ở loài nào?
a)
Mucor spp.
b)
Nấm men bia.
c)
Trùng roi, amip.
d)
Nấm sợi.
20.
Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?
a)
Acetic acid.
b)
CO2.
c)
Ethanol.
d)
Lactic acid.
21.
tăng độ phì nhiêu của đất chúng ta cần
a)
làm đất, tưới tiêu hợp lí, bón phân hữu cơ.
b)
làm đất, tưới tiêu hợp lí.
c)
bón phân hữu cơ.
d)
bón phân hữu cơ, tưới tiêu hợp lí.
22.
Vi sinh vật được dùng để chế tạo các môi trường sinh trưởng là?
a)
Tảo.
b)
Vi khuẩn.
c)
Nấm.
d)
Virus.
23.
Quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật xảy ra ở
a)
bên trong nhân tế bào vi sinh vật.
b)
bên trong tế bào chất tế bào vi sinh vật.
c)
tại ti thể của tế bào vi sinh vật.
d)
bên ngoài cơ thể vi sinh vật.
24.
Thứ tự các pha của sự sinh trưởng trong nuôi cấy không liên tục?
a)
Tiềm phát – Cân bằng – Suy vong – Lũy thừa.
b)
Tiềm phát – Cân bằng – Lũy thừa – Suy vong.
c)
Tiềm phát – Lũy thừa – Suy vong – Cân bằng.
d)
Tiềm phát – Lũy thừa – Cân bằng – Suy vong.
25.
Thuốc kháng sinh không được sử dụng cho mục đích nào sau đây?
a)
Làm thuốc.
b)
Làm chất bảo quản.
c)
Làm chất bổ sung thức ăn chăn nuôi.
d)
tiêu diệt vi khuẩn cần thiết.
26.
Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình
a)
lên men butylic.
b)
lên men lactic.
c)
lên men axetic.
d)
lên men rượu etylic.
27.
Người ta thường quan sát vi sinh vật bằng
a)
kính thiên văn.
b)
kính hiển vi.
c)
kính lúp.
d)
mắt thường.
28.
Vi sinh vật làm sạch môi trường bằng cách
a)
phân giải các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
b)
tổng hợp các chất vô cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
c)
tổng hợp các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
d)
phân giải các chất hữu cơ từ xác chết của động vật, thực vật, rác thải, các chất lơ lửng trong nước,...
29.
Công nghệ vi sinh vật là gì?
a)
Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
b)
Là công nghệ sử dụng vi sinh vật và hoặc các dẫn xuất để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
c)
Là công nghệ sử dụng virus và các chất hóa học để tạo ra sản phẩm phục vụ cho đời sống con người.
d)
Là lĩnh vực quan trọng của công nghệ tế bào.
30.
Hoạt động nào sau đây là ứng dụng của quá trình phân giải ở vi sinh vật?
a)
Sản xuất các chất xúc tác sinh học.
b)
Tạo sinh khối.
c)
Sản xuất acid amin.
d)
Bột giặt sinh học.
31.
Sinh sản bằng cách tiếp hợp giữa 2 tế bào mẹ. Gặp ở?
a)
Nấm sợi.
b)
Trùng roi.
c)
Trùng giày.
d)
Nấm men bia.
32.
Sản phẩm được tạo ra sau quá trình phân giải các hợp chất carbohydrate ở vi sinh vật là
a)
cellulose.
b)
đường đôi.
c)
tinh bột.
d)
đường đơn.
33.
Hình thức sinh sản phổ biến của vi khuẩn là?
a)
Nảy chồi.
b)
Trinh sản.
c)
Bào tử.
d)
Phân đôi.
34.
Các yếu tố hóa học ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật. Ngoại trừ?
a)
Chất dinh dưỡng.
b)
Chất sát khuẩn.
c)
Chất kháng sinh.
d)

Độ ẩm.

35.
Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là
a)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.
b)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.
c)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.
d)
loại phân bón có chứa các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.
36.
Vi sinh vật sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn carbon là CO2 có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
a)
Quang tự dưỡng.
b)
Hóa tự dưỡng.
c)
Quang dị dưỡng.
d)
Hóa dị dưỡng.
37.
Nhóm sinh vật nào dưới đây thuộc nhóm đơn bào nhân thực hay tập đoàn đơn bào?
a)
Tảo biển.
b)
Vi khuẩn cổ.
c)
Vi nấm.
d)
Vi khuẩn.